DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
y = -(
1/2)
x² + 2
x + 1 trên đoạn [0; 5].
A. 1B. 3C. 5D. -3/2
Câu 2: Tập giá trị của hàm số
y = (
1/2)
x² - 2
x + 3 (xét trên toàn bộ ℝ) là:
A. (-∞; 1]B. [2; +∞)C. [1; +∞)D. (1; +∞)
Câu 3: Cho hàm số
f(
x) = (
1/2)
x² - 2
x + 1. Tìm tất cả các giá trị của
m để phương trình
f(
x) =
m có hai nghiệm phân biệt.
A. m ≥ -1B. m < -1C. m > -1D. m > -2
Câu 4: Xác định hàm số bậc hai có đỉnh là điểm
I(1; -2) và đồ thị đi qua điểm (3; 0).
A. y = x² - 2x - 1B. y = (1/2)x² - x - 3/2C. y = (1/2)x² - x + 3/2D. y = (1/2)x² + x - 3/2
Câu 5: Đồ thị hàm số
y = (
1/2)
x² - 2
x - 6 cắt trục hoành tại hai điểm. Khoảng cách giữa hai điểm đó bằng:
A. 4B. 8C. 12D. 6
Câu 6: Cho tập hợp
E = {-2; -1; 0; 1; 2; 3} và tập con
A gồm tất cả các số tự nhiên thuộc
E. Phần bù của
A trong
E là:
A. {-2; -1; 0}B. {-2; -1}C. {0; 1; 2; 3}D. {1; 2; 3}
Câu 7: Độ cao (đơn vị mét) của một vật sau
t giây kể từ khi ném được cho bởi
h(
t) = -(
1/2)
t² + 4
t + 6 (
t ≥ 0). Vật đạt độ cao 12
m lần đầu tiên vào thời điểm nào?
A. 6 giâyB. 2 giâyC. 4 giâyD. 12 giây
Câu 8: Cho hai tập hợp
A = [-1; 4) và
B = (2; 6]. Tìm
A ∩
B.
A. [-1; 6]B. (2; 4]C. [2; 4]D. (2; 4)
Câu 9: Tìm hàm số bậc nhất
y = ax +
b có đồ thị đi qua hai điểm
A(-1; 4) và
B(2; -2).
A. y = 2x + 2B. y = -2x + 2C. y = -2x - 2D. y = 2x - 2
Câu 10: Cho hai hàm số
f(
x) = 2
x + 1 và
g(
x) =
x² − 3. Giá trị của
f(
g(2)) bằng bao nhiêu?
A. 22B. 3C. 5D. 1
Câu 11: Một chuyển động có độ cao
h (mét) sau
t giây được cho bởi
h(
t) = −
1/2·
t² + 2
t + 6 với
t ≥ 0. Vật chạm đất tại thời điểm nào?
A. −2B. 2C. 6D. 12
Câu 12: Đồ thị hàm số
y = ax + 1 đi qua điểm
A(2; 5). Giá trị của
a bằng
A. −2B. 1C. 3D. 2
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Mức tiêu hao nhiên liệu
f (lít/100km) của một chiếc ô tô khi di chuyển với tốc độ
v (km/
h) trên đường cao tốc được mô hình hoá bởi công thức
f(
v) = 0,02
v² − 2
v + 60 (30 ≤
v ≤ 90).
a) Mức tiêu hao nhiên liệu khi xe chạy tốc độ 30 km/h bằng mức tiêu hao khi chạy tốc độ 70 km/h.
b) Mức tiêu hao nhiên liệu khi xe chạy tốc độ 50 km/h lớn hơn khi chạy tốc độ 30 km/h.
c) Mức tiêu hao nhiên liệu khi xe chạy tốc độ 90 km/h nhỏ hơn khi chạy tốc độ 70 km/h.
d) Trong bốn tốc độ 30, 50, 70, 90 km/h, xe tiêu hao nhiên liệu nhiều nhất khi chạy ở tốc độ 90 km/h.
Câu 14: Một khu vườn ươm cây giống có các luống được đánh số bằng các số nguyên dương từ 1 đến 30. Xét các tập hợp con của tập số nguyên dương từ 1 đến 30 gồm:
A là tập hợp các số thứ tự luống là ước của 24;
B = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24};
C là tập hợp các số thứ tự luống là bội của 5;
D = {5; 10; 15; 20; 25}.
a) A = B
b) C = D
c) A ∩ C = ∅
d) Tập hợp A và tập hợp D có cùng số phần tử
Câu 15: Tốc độ
v(
t) (đơn vị: km/
h) của một chiếc ô tô di chuyển trên đường cao tốc tại thời điểm
t (giờ) tính từ lúc xuất phát được mô hình hoá bởi hàm số
v(
t) =
t² − 6
t + 14, xét trong khoảng thời gian
t ∈ [4; 6].
a) Đỉnh của parabol biểu diễn hàm số v(t) có hoành độ t = 3, nằm ngoài đoạn [4; 6]
b) Trên đoạn [4; 6], tốc độ v(t) giảm dần theo thời gian
c) Giá trị nhỏ nhất của v(t) trên đoạn [4; 6] bằng 6 km/h, đạt được tại t = 4
d) Giá trị lớn nhất của v(t) trên đoạn [4; 6] bằng 14 km/h, đạt được tại t = 4
Câu 16: Trong một trận đấu bóng rổ, một cầu thủ ghi được
n điểm trong hiệp đấu (
n là số tự nhiên). Xét mệnh đề chứa biến
P(
n):
n² − 9
n + 20 = 0.
a) P(4) là mệnh đề đúng
b) P(5) là mệnh đề đúng
c) P(6) là mệnh đề đúng
d) Chỉ có đúng một giá trị n để P(n) là mệnh đề đúng
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Trên đoạn đường thử nghiệm ứng với t ∈ [0; 5] (phút, tính từ lúc xuất phát), tốc độ di chuyển của một xe buýt tuân theo quy luật v(t) = -t² + 6t + 5 (km/h). Trong khoảng thời gian thử nghiệm này, tốc độ lớn nhất xe buýt đạt được là bao nhiêu km/h? Trả lời: ............
Câu 18: Bất phương trình (m - 1)x + 2y ≤ 8 biểu diễn giới hạn nguyên liệu mỗi ngày của một quán cà phê, trong đó x là số ly trà sữa và y là số ly sinh tố pha chế được. Tìm giá trị lớn nhất của tham số m để điểm (2; 3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình. Trả lời: ............
Câu 19: Trong một nghiên cứu về giao thông, mức tiêu hao nhiên liệu y (lít/100km) của một ô tô được mô hình hoá bởi hàm số y = 2x² - 8x + 3, với x là hệ số tốc độ đã chuẩn hoá (x ∈ ℝ). Biết tập giá trị của hàm số này là [a; +∞). Tính giá trị của a. Trả lời: ............
Câu 20: Một trang trại có tập hợp A gồm 4 loại giống rau đang thử nghiệm và tập hợp B gồm 5 loại phân bón hữu cơ. Hỏi tích Descartes A × B (tập hợp các cặp (giống rau; phân bón) có thể phối hợp thử nghiệm) có bao nhiêu phần tử? Trả lời: ............
Câu 21: Trong một nghiên cứu về giao thông, mức tiêu hao nhiên liệu y (lít/100km) của một ô tô được mô hình hoá bởi hàm số y = 2x² - 8x + 3, với x là hệ số tốc độ đã chuẩn hoá (x ∈ ℝ). Biết tập giá trị của hàm số này là [a; +∞). Tính giá trị của a. Trả lời: ............
Câu 22: Một trang trại có tập hợp A gồm 4 loại giống rau đang thử nghiệm và tập hợp B gồm 5 loại phân bón hữu cơ. Hỏi tích Descartes A × B (tập hợp các cặp (giống rau; phân bón) có thể phối hợp thử nghiệm) có bao nhiêu phần tử? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | B | C | C | B | B | B | B | D | B | B | C | D |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | S | S | Đ |
| 14 | Đ | S | Đ | S |
| 15 | Đ | S | Đ | S |
| 16 | Đ | Đ | S | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 14 | 2 | -5 | 20 | -5 | 20 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).