Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 0577
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = -(1/2)x² + 2x + 1 trên đoạn [0; 5].
A. 1B. 3C. 5D. -3/2
Câu 2: Tập giá trị của hàm số y = (1/2)x² - 2x + 3 (xét trên toàn bộ ℝ) là:
A. (-∞; 1]B. [2; +∞)C. [1; +∞)D. (1; +∞)
Câu 3: Cho hàm số f(x) = (1/2)x² - 2x + 1. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = m có hai nghiệm phân biệt.
A. m ≥ -1B. m < -1C. m > -1D. m > -2
Câu 4: Xác định hàm số bậc hai có đỉnh là điểm I(1; -2) và đồ thị đi qua điểm (3; 0).
A. y = x² - 2x - 1B. y = (1/2)x² - x - 3/2C. y = (1/2)x² - x + 3/2D. y = (1/2)x² + x - 3/2
Câu 5: Đồ thị hàm số y = (1/2)x² - 2x - 6 cắt trục hoành tại hai điểm. Khoảng cách giữa hai điểm đó bằng:
A. 4B. 8C. 12D. 6
Câu 6: Cho tập hợp E = {-2; -1; 0; 1; 2; 3} và tập con A gồm tất cả các số tự nhiên thuộc E. Phần bù của A trong E là:
A. {-2; -1; 0}B. {-2; -1}C. {0; 1; 2; 3}D. {1; 2; 3}
Câu 7: Độ cao (đơn vị mét) của một vật sau t giây kể từ khi ném được cho bởi h(t) = -(1/2)t² + 4t + 6 (t ≥ 0). Vật đạt độ cao 12 m lần đầu tiên vào thời điểm nào?
A. 6 giâyB. 2 giâyC. 4 giâyD. 12 giây
Câu 8: Cho hai tập hợp A = [-1; 4) và B = (2; 6]. Tìm A ∩ B.
A. [-1; 6]B. (2; 4]C. [2; 4]D. (2; 4)
Câu 9: Tìm hàm số bậc nhất y = ax + b có đồ thị đi qua hai điểm A(-1; 4) và B(2; -2).
A. y = 2x + 2B. y = -2x + 2C. y = -2x - 2D. y = 2x - 2
Câu 10: Cho hai hàm số f(x) = 2x + 1 và g(x) = x² − 3. Giá trị của f(g(2)) bằng bao nhiêu?
A. 22B. 3C. 5D. 1
Câu 11: Một chuyển động có độ cao h (mét) sau t giây được cho bởi h(t) = −1/2·t² + 2t + 6 với t ≥ 0. Vật chạm đất tại thời điểm nào?
A. −2B. 2C. 6D. 12
Câu 12: Đồ thị hàm số y = ax + 1 đi qua điểm A(2; 5). Giá trị của a bằng
A. −2B. 1C. 3D. 2
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Mức tiêu hao nhiên liệu f (lít/100km) của một chiếc ô tô khi di chuyển với tốc độ v (km/h) trên đường cao tốc được mô hình hoá bởi công thức f(v) = 0,02v² − 2v + 60 (30 ≤ v ≤ 90).
a) Mức tiêu hao nhiên liệu khi xe chạy tốc độ 30 km/h bằng mức tiêu hao khi chạy tốc độ 70 km/h.
b) Mức tiêu hao nhiên liệu khi xe chạy tốc độ 50 km/h lớn hơn khi chạy tốc độ 30 km/h.
c) Mức tiêu hao nhiên liệu khi xe chạy tốc độ 90 km/h nhỏ hơn khi chạy tốc độ 70 km/h.
d) Trong bốn tốc độ 30, 50, 70, 90 km/h, xe tiêu hao nhiên liệu nhiều nhất khi chạy ở tốc độ 90 km/h.
Câu 14: Một khu vườn ươm cây giống có các luống được đánh số bằng các số nguyên dương từ 1 đến 30. Xét các tập hợp con của tập số nguyên dương từ 1 đến 30 gồm: A là tập hợp các số thứ tự luống là ước của 24; B = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}; C là tập hợp các số thứ tự luống là bội của 5; D = {5; 10; 15; 20; 25}.
a) A = B
b) C = D
c) A ∩ C = ∅
d) Tập hợp A và tập hợp D có cùng số phần tử
Câu 15: Tốc độ v(t) (đơn vị: km/h) của một chiếc ô tô di chuyển trên đường cao tốc tại thời điểm t (giờ) tính từ lúc xuất phát được mô hình hoá bởi hàm số v(t) = t² − 6t + 14, xét trong khoảng thời gian t ∈ [4; 6].
a) Đỉnh của parabol biểu diễn hàm số v(t) có hoành độ t = 3, nằm ngoài đoạn [4; 6]
b) Trên đoạn [4; 6], tốc độ v(t) giảm dần theo thời gian
c) Giá trị nhỏ nhất của v(t) trên đoạn [4; 6] bằng 6 km/h, đạt được tại t = 4
d) Giá trị lớn nhất của v(t) trên đoạn [4; 6] bằng 14 km/h, đạt được tại t = 4
Câu 16: Trong một trận đấu bóng rổ, một cầu thủ ghi được n điểm trong hiệp đấu (n là số tự nhiên). Xét mệnh đề chứa biến P(n): n² − 9n + 20 = 0.
a) P(4) là mệnh đề đúng
b) P(5) là mệnh đề đúng
c) P(6) là mệnh đề đúng
d) Chỉ có đúng một giá trị n để P(n) là mệnh đề đúng
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Trên đoạn đường thử nghiệm ứng với t ∈ [0; 5] (phút, tính từ lúc xuất phát), tốc độ di chuyển của một xe buýt tuân theo quy luật v(t) = -t² + 6t + 5 (km/h). Trong khoảng thời gian thử nghiệm này, tốc độ lớn nhất xe buýt đạt được là bao nhiêu km/h? Trả lời: ............
Câu 18: Bất phương trình (m - 1)x + 2y ≤ 8 biểu diễn giới hạn nguyên liệu mỗi ngày của một quán cà phê, trong đó x là số ly trà sữa và y là số ly sinh tố pha chế được. Tìm giá trị lớn nhất của tham số m để điểm (2; 3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình. Trả lời: ............
Câu 19: Trong một nghiên cứu về giao thông, mức tiêu hao nhiên liệu y (lít/100km) của một ô tô được mô hình hoá bởi hàm số y = 2x² - 8x + 3, với x là hệ số tốc độ đã chuẩn hoá (x ∈ ℝ). Biết tập giá trị của hàm số này là [a; +∞). Tính giá trị của a. Trả lời: ............
Câu 20: Một trang trại có tập hợp A gồm 4 loại giống rau đang thử nghiệm và tập hợp B gồm 5 loại phân bón hữu cơ. Hỏi tích Descartes A × B (tập hợp các cặp (giống rau; phân bón) có thể phối hợp thử nghiệm) có bao nhiêu phần tử? Trả lời: ............
Câu 21: Trong một nghiên cứu về giao thông, mức tiêu hao nhiên liệu y (lít/100km) của một ô tô được mô hình hoá bởi hàm số y = 2x² - 8x + 3, với x là hệ số tốc độ đã chuẩn hoá (x ∈ ℝ). Biết tập giá trị của hàm số này là [a; +∞). Tính giá trị của a. Trả lời: ............
Câu 22: Một trang trại có tập hợp A gồm 4 loại giống rau đang thử nghiệm và tập hợp B gồm 5 loại phân bón hữu cơ. Hỏi tích Descartes A × B (tập hợp các cặp (giống rau; phân bón) có thể phối hợp thử nghiệm) có bao nhiêu phần tử? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 2

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBCCBBBBDBBCD
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐSSĐ
14ĐSĐS
15ĐSĐS
16ĐĐSS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án142-520-520
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).