Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 0595
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Quỹ đạo của một quả bóng có độ cao y (mét) theo khoảng cách ngang x (mét) là y = −x² + 6x. Đồ thị hàm số cắt trục hoành (bóng ở độ cao 0) tại các điểm có hoành độ là
A. x = 0 và x = 6B. x = 0 và x = −6C. chỉ x = 6D. x = 3
Câu 2: Quỹ đạo một quả bóng có độ cao y (mét) theo khoảng cách ngang x (mét) là y = −x² + 5x. Một thanh xà nằm ngang ở độ cao 4 m (đường thẳng y = 4). Quả bóng ở đúng độ cao 4 m tại các vị trí có hoành độ là
A. x = 1 và x = 4B. x = 1 và x = −4C. x = 2 và x = 3D. x = −1 và x = 4
Câu 3: Độ cao (mét) của một quả bóng ném lên theo thời gian t (giây) là h(t) = −5t² + 30t với 0 ≤ t ≤ 6. Không cần tính giá trị cụ thể, hãy so sánh độ cao của bóng tại các thời điểm t = 1, t = 2, t = 3.
A. h(1) < h(2) < h(3)B. h(1) > h(2) > h(3)C. h(2) < h(1) < h(3)D. h(1) < h(3) < h(2)
Câu 4: Trong một buổi tập, khoảng cách d (mét) từ vận động viên đến vạch đích sau t giây được cho bởi d(t) = t² − 6t + 11 với t ∈ [0; 2]. Khoảng cách nhỏ nhất tới vạch đích trong khoảng thời gian này là bao nhiêu mét?
A. 3B. 2C. 11D. 6
Câu 5: Một nhóm có 45 học sinh cùng đăng ký sinh hoạt hai câu lạc bộ. Có 20 học sinh đăng ký câu lạc bộ Cờ vua, 17 học sinh đăng ký câu lạc bộ Bóng bàn và 8 học sinh đăng ký cả hai câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu học sinh đăng ký ít nhất một trong hai câu lạc bộ đó?
A. 29B. 37C. 45D. 16
Câu 6: Cho hàm số y = −2x + 5. Biết điểm A(m; −3) thuộc đồ thị của hàm số. Giá trị của m bằng bao nhiêu?
A. 1B. −4C. 4D. −1
Câu 7: Khi một cầu thủ bóng rổ bật nhảy, độ cao (mét) của trọng tâm cơ thể so với mặt sàn được mô hình hoá bởi h(t) = −5t² + 10t + 1 với t ∈ [0; 1,5] (t tính bằng giây). Độ cao lớn nhất mà trọng tâm đạt được trong khoảng thời gian trên là bao nhiêu mét?
A. 6B. 4,75C. 1D. 11
Câu 8: Một hàm số bậc nhất y = ax + b có tính chất: khi x = 1 thì y = −1, còn khi x = −2 thì y = 8. Công thức của hàm số đó là gì?
A. y = 3x − 4B. y = −3x + 2C. y = −3x − 2D. y = 2x − 3
Câu 9: Giá cước một hãng taxi (đơn vị: nghìn đồng, x là số ki-lô-mét đã đi) được tính theo hàm số: f(x) = 15 nếu 0 < x ≤ 1; f(x) = 15 + 13·(x − 1) nếu x > 1. Một hành khách đi quãng đường 6 km thì phải trả bao nhiêu nghìn đồng?
A. 80B. 78C. 93D. 65
Câu 10: Cho mệnh đề P: “∃x ∈ ℝ, x² + x − 6 < 0”. Mệnh đề phủ định của P là mệnh đề nào?
A. ∀x ∈ ℝ, x² + x − 6 ≥ 0B. ∀x ∈ ℝ, x² + x − 6 < 0C. ∃x ∈ ℝ, x² + x − 6 ≥ 0D. ∀x ∈ ℝ, x² + x − 6 > 0
Câu 11: Một nhóm học sinh được khảo sát về ba sở thích: đọc sách, chơi cờ và vẽ tranh. Có 25 em thích đọc sách, 22 em thích chơi cờ, 20 em thích vẽ tranh; 8 em thích đồng thời đọc sách và chơi cờ, 7 em thích đồng thời đọc sách và vẽ tranh, 6 em thích đồng thời chơi cờ và vẽ tranh; 3 em thích cả ba sở thích. Hỏi có bao nhiêu em chỉ thích đúng một trong ba sở thích?
A. 34B. 49C. 46D. 25
Câu 12: Một lớp có 40 học sinh, trong đó 25 em giỏi Toán, 20 em giỏi Văn và 8 em giỏi cả hai môn. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh không giỏi môn nào trong hai môn trên?
A. 13B. 37C. 5D. 3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = x² − 4x + 3 xét trên đoạn [3; 5]. Xét các mệnh đề sau về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn này:
a) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [3; 5] bằng 0.
b) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 3.
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [3; 5] đạt tại x = 5.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [3; 5] bằng 3.
Câu 14: Cho hai tập hợp A = (−2; 3] và B = [1; 5) trong tập số thực. Xét các mệnh đề sau về hợp của hai tập hợp này:
a) A ∪ B = (−2; 5).
b) 4 ∈ A ∪ B.
c) 5 ∈ A ∪ B.
d) A ∪ B là một đoạn, chứa cả hai đầu mút.
Câu 15: Cho hàm số y = −x² + 6x − 5 xét trên đoạn [1; 4]. Xét các mệnh đề sau về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn này:
a) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1; 4] bằng 4.
b) Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x = 3.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1; 4] đạt tại đầu mút phải x = 4.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1; 4] bằng 3.
Câu 16: Cho mệnh đề P: "∃x ∈ ℝ, x² + 4x + 5 ≤ 0". Xét các mệnh đề sau liên quan đến P và phủ định của P:
a) Phủ định của P là mệnh đề: "∀x ∈ ℝ, x² + 4x + 5 > 0".
b) Mệnh đề P là mệnh đề đúng.
c) Phủ định của P là mệnh đề đúng.
d) Phủ định của P là: "∀x ∈ ℝ, x² + 4x + 5 ≤ 0".
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Trong mặt phẳng, xét miền nghiệm của hệ bất phương trình: x ≥ 0; y ≥ 0; x + 2y ≤ 8; 3x + y ≤ 9. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F = 3x + 2y trên miền nghiệm đó. Trả lời: ............
Câu 18: Cho hàm số y = 2x² − 8x + 5. Tập giá trị của hàm số là T = [k; +∞). Tính k. Trả lời: ............
Câu 19: Cho hàm số f(x) = x² − 6x + 7. Tìm số nguyên nhỏ nhất của tham số m để phương trình f(x) = m có hai nghiệm phân biệt. Trả lời: ............
Câu 20: Biết parabol y = ax² + bx + c có đỉnh I(2; −1) và đi qua điểm A(0; 3). Tính giá trị của biểu thức a·b·c. Trả lời: ............
Câu 21: Parabol y = 2x² − 3x − 9 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB. Trả lời: ............
Câu 22: Cho hai tập hợp A = (−4; 6] và B = [2; 9). Gọi C là hiệu của A và B (tập hợp các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B), viết C = (a; b). Tính a + b. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 6

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánAAAAACABAAAD
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐĐSS
14ĐĐSS
15ĐĐSS
16ĐSĐS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án12-3-1-129/2-2
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).