DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một đường cong dạng parabol biểu diễn nhiệt độ trong ngày đi qua hai thời điểm
x = 1 và
x = 7 có cùng một giá trị nhiệt độ. Trục đối xứng của parabol đó là đường thẳng:
A. x = 4B. x = 3C. x = 8D. x = 6
Câu 2: Một đường cong
y =
x² − 4
x +
m (với
m là tham số) mô hình biến thiên lượng mưa. Tìm
m để giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 3.
A. m = 7B. m = −1C. m = 3D. m = 11
Câu 3: Một tia nước phun ra từ khe đá có quỹ đạo là parabol
y = −(
1/8)
x² + 2
x, trong đó
x là khoảng cách ngang và
y là độ cao (cùng đơn vị mét) tính từ miệng khe. Tia nước chạm mặt đất (
y = 0) tại điểm cách miệng khe theo phương ngang bao nhiêu mét?
A. 16 mB. 8 mC. 32 mD. 4 m
Câu 4: Một tiệm bánh mã hoá sản phẩm bằng hai tập số:
A = {1; 3; 5; 7; 9} và
B = {2; 3; 5; 8; 9}. Hiệu
A ∖
B bằng:
A. {1; 7}B. {3; 5; 9}C. {2; 8}D. {1; 2; 7; 8}
Câu 5: Một quán cà phê đánh số các bàn tạo thành tập
E = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Tập các bàn đã có khách đặt là
A = {1; 3; 5}. Phần bù của
A trong
E (tập các bàn còn trống) là:
A. {0; 2; 4; 6}B. {2; 4; 6}C. {1; 3; 5}D. {7; 8; 9}
Câu 6: Một tiệm bánh gửi hàng với cước phí theo khối lượng
m (kg) của mỗi gói: nếu
m ≤ 2 thì 12 nghìn đồng; nếu 2 <
m ≤ 5 thì 20 nghìn đồng; nếu 5 <
m ≤ 10 thì 30 nghìn đồng. Tiệm gửi một gói nặng 1,5 kg và một gói nặng 6 kg. Cước gói nặng hơn nhiều hơn cước gói nhẹ hơn bao nhiêu?
A. 18 nghìn đồngB. 8 nghìn đồngC. 42 nghìn đồngD. 30 nghìn đồng
Câu 7: Một mạch nước phun tự nhiên có độ cao của tia nước (mét) sau
t giây là
h(
t) = −5
t² + 10
t + 1. Độ cao lớn nhất mà tia nước đạt được là:
A. 6 mB. 5 mC. 1 mD. 11 m
Câu 8: Nhiệt độ bảo quản thích hợp cho hai loại nguyên liệu ở một tiệm bánh được cho bởi hai tập
A = (−2; 5] và
B = [1; 8). Giao
A ∩
B bằng:
A. [1; 5]B. (1; 5)C. (−2; 8)D. [1; 8)
Câu 9: Ở một tiệm cà phê, khoảng thời gian phục vụ hai nhóm khách được biểu diễn bởi
A = (1; 4) và
B = [4; 9]. Hợp
A ∪
B bằng:
A. (1; 9]B. (1; 9)C. [1; 9]D. (4; 9]
Câu 10: Trong nhà kính trồng dưa lưới, xét mệnh đề
P: "Tồn tại một cây dưa cho nhiều hơn 8 quả". Phủ định của mệnh đề
P là mệnh đề nào?
A. Mọi cây dưa đều cho không nhiều hơn 8 quả.B. Tồn tại một cây dưa cho không nhiều hơn 8 quả.C. Mọi cây dưa đều cho nhiều hơn 8 quả.D. Tồn tại một cây dưa cho ít hơn 8 quả.
Câu 11: Một mô hình dự báo chênh lệch nhiệt độ trong ngày (so với mức trung bình) được cho bởi hàm số bậc hai
y =
f(
x) có đồ thị là parabol cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt. Gọi Δ là biệt thức của tam thức
f(
x). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Δ > 0B. Δ = 0C. Δ < 0D. Δ ≥ 0
Câu 12: Xét mệnh đề
Q: "Mọi luống cà chua trong vườn đều có ít nhất 15 cây con" (tức số cây con ≥ 15). Phủ định của mệnh đề
Q là mệnh đề nào?
A. Tồn tại một luống cà chua có ít hơn 15 cây con.B. Mọi luống cà chua đều có ít hơn 15 cây con.C. Tồn tại một luống cà chua có nhiều hơn 15 cây con.D. Tồn tại một luống cà chua có nhiều nhất 15 cây con.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Một chủ vườn dự định bán
x kg nhãn tại vườn với giá bán (80 − 0,4
x) nghìn đồng/kg (giá giảm dần khi bán số lượng lớn để kích cầu, 0 <
x < 200). Gọi
y (nghìn đồng) là tổng doanh thu bán nhãn.
a) Hàm số biểu diễn y theo x là y = −0,4x² + 80x.
b) Khi bán 100 kg nhãn, tổng doanh thu đạt giá trị lớn nhất.
c) Giá trị lớn nhất của doanh thu y bằng 3800 nghìn đồng.
d) Khi bán 150 kg nhãn, tổng doanh thu nhiều hơn khi bán 100 kg.
Câu 14: Với
x là số thực, xét các mệnh đề:
P: “
x = −1”;
Q: “−2
x² +
x + 3 = 0”;
R: “
x ≤
3/2”;
S: “−
x + 5 > 0” (nghĩa là
x < 5).
a) Mệnh đề P là điều kiện đủ để có Q.
b) Mệnh đề Q là điều kiện đủ để có R.
c) Mệnh đề R là điều kiện đủ để có Q.
d) Mệnh đề S là điều kiện đủ để có P.
Câu 15: Một trại nuôi tôm ghi nhận: khi mật độ thả
x (
con/m², với 0 <
x < 50) tăng thì tổng khối lượng tôm thu hoạch trên mỗi
m² sau một vụ
y (kg/
m²) được ước tính bởi hàm số
y = −0,08
x² + 4
x.
a) Hàm số y = −0,08x² + 4x đồng biến trên khoảng (0; 25).
b) Hàm số y = −0,08x² + 4x nghịch biến trên khoảng (25; 50).
c) Hàm số y = −0,08x² + 4x đồng biến trên khoảng (30; 45).
d) Trên khoảng (0; 50), hàm số y luôn đồng biến.
Câu 16: Cho các tập hợp số
N (tập số tự nhiên),
Z (tập số nguyên),
Q (tập số hữu tỉ),
R (tập số thực) và các số
a = −7,
b =
3/4,
c =
√5.a) a ∈ Z nhưng a ∉ N.
b) b ∈ Q nhưng b ∉ Z.
c) c ∈ Q.
d) Z ⊂ N.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một câu lạc bộ thể thao dự định mua x bộ dụng cụ bóng đá và y bộ dụng cụ bóng rổ (x, y tính theo chục bộ), trong đó x, y thoả mãn hệ bất phương trình: x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 10, 2x + y ≤ 16. Mức độ hài lòng của các thành viên được đánh giá bởi biểu thức F = 4x + 3y. Tìm giá trị lớn nhất của F. Trả lời: ............
Câu 18: Chiều cao y (cm) của một cây giống trong nhà kính theo số tuần chăm sóc x được mô hình bởi hàm số y = f(x) = mx² + (m + 2)x + 5, với m là tham số. Biết sau 2 tuần chăm sóc, cây cao 27 cm. Tìm giá trị của tham số m. Trả lời: ............
Câu 19: Độ cao y (m) của vòi phun tưới nước tự động trong một khu vườn theo khoảng cách ngang x (m) là một hàm số bậc hai y = ax² + bx + c có đồ thị là parabol có bề lõm quay xuống, cắt trục tung tại điểm có tung độ 2, và có đỉnh là điểm (3; 11). Tính giá trị của biểu thức a + b + c. Trả lời: ............
Câu 20: Xét ba cặp tập hợp số thực sau. Cặp 1: A = {x ∈ ℝ | x² − 5x + 6 = 0} và B = {2; 3}. Cặp 2: C = {x ∈ ℝ | (x − 1)(x − 4) = 0} và D = {x ∈ ℤ | 1 ≤ x ≤ 4}. Cặp 3: E = {x ∈ ℝ | x² − 4 = 0} và F = {x ∈ ℝ | |x| = 2}. Hỏi có bao nhiêu cặp mà hai tập hợp trong cặp đó bằng nhau? Trả lời: ............
Câu 21: Cho hai tập hợp A = {2; 4; 6} và B = {5; 7}. Gọi C là tập hợp tất cả các cặp số (x; y) với x ∈ A, y ∈ B (tích Descartes A × B). Tập hợp C có bao nhiêu phần tử? Trả lời: ............
Câu 22: Một hãng taxi tính cước phí như sau: 2 km đầu tiên đồng giá 12 nghìn đồng; từ km thứ 3 trở đi, mỗi km tính thêm 9 nghìn đồng. Gọi f(x) (nghìn đồng) là số tiền cước phải trả khi đi quãng đường x km (x > 2), ta có f(x) = 12 + 9(x − 2). Tính số tiền cước phải trả cho quãng đường 8 km. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Đợt 2) — Đề số 3
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | Đ | S | S |
| 14 | Đ | Đ | S | S |
| 15 | Đ | Đ | S | S |
| 16 | Đ | Đ | S | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 36 | 3 | 7 | 2 | 6 | 66 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).