Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 0738
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Số lượt khách (đơn vị nghìn lượt) của một khu du lịch được mô hình hóa bởi hàm số bậc hai f(x) = x² − 3x + 5, với x là số tuần kể từ đầu mùa. Giá trị của f(f(2)) bằng:
A. 5B. 3C. 6D. 8
Câu 2: Mặt cắt một mái che hình vòm ở khu du lịch là parabol (P): y = ax² + bx + c (a ≠ 0). Biết (P) đi qua hai điểm A(−3; 7) và B(9; 7). Trục đối xứng của (P) là đường thẳng:
A. x = 3B. x = 6C. y = 3D. x = −3
Câu 3: Chi phí điều hòa (đơn vị triệu đồng) trong một ngày của một khách sạn được mô tả bởi hàm số bậc hai y = x² − 6x + m, với x là số tầng vận hành. Biết chi phí thấp nhất trong ngày bằng 4 triệu đồng. Giá trị của tham số m là:
A. 13B. 4C. 22D. −5
Câu 4: Khảo sát 45 học sinh về phương tiện đến trường, người ta thấy có 25 em thường đi xe buýt, 20 em thường đi xe đạp, trong đó 8 em có ngày đi xe buýt có ngày đi xe đạp (dùng cả hai phương tiện). Hỏi có bao nhiêu em không dùng cả xe buýt lẫn xe đạp?
A. 8B. 0C. 37D. 20
Câu 5: Trong một trò chơi ở khu du lịch, người ta ném một quả bóng bay theo quỹ đạo là parabol y = −x² + 6x, trong đó x là khoảng cách ngang và y là độ cao so với mặt đất (cùng tính bằng mét), tính từ vị trí ném. Quả bóng chạm đất tại vị trí cách chỗ ném bao nhiêu mét?
A. 6 mB. 3 mC. 9 mD. 12 m
Câu 6: Một đài phun nước ở khu du lịch có tia nước đi theo quỹ đạo parabol h(x) = −1/2x² + 4x + 2, trong đó x là khoảng cách ngang và h là độ cao của tia nước (cùng tính bằng mét). Độ cao lớn nhất mà tia nước đạt được là:
A. 10 mB. 4 mC. 2 mD. 8 m
Câu 7: Trên các bảng chỉ dẫn và đồng hồ đo của phương tiện giao thông, các số đo thuộc nhiều tập số khác nhau. Trong các khẳng định sau về quan hệ bao hàm giữa các tập số, khẳng định nào ĐÚNG?
A. ℝ ⊂ ℤB. ℤ ⊂ ℚC. ℚ ⊂ ℕD. ℝ ⊂ ℚ
Câu 8: Khi kiểm tra số liệu trong một dự án xây cầu, kĩ sư phát biểu các mệnh đề kéo theo về số tự nhiên. Mệnh đề kéo theo nào sau đây SAI?
A. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 12 thì nó chia hết cho 4.B. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 4 thì nó chia hết cho 12.C. Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 thì nó chia hết cho 5.D. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 9 thì nó chia hết cho 3.
Câu 9: Để lập bảng dữ liệu cho hệ thống giao thông, người ta viết một số tập hợp theo hai cách khác nhau. Trong các cặp tập hợp sau, cặp nào gồm hai tập hợp BẰNG NHAU?
A. A = {x ∈ ℤ | −1 ≤ x ≤ 2} và B = {−1; 0; 1; 2}B. A = {x ∈ ℕ | x < 4} và B = {1; 2; 3}C. A = {x ∈ ℤ | x² = 4} và B = {2}D. A = {x ∈ ℕ| x ≤ 3} và B = {0; 1; 2; 3}
Câu 10: Khi mô phỏng mặt cắt một cổng chào của khu du lịch bằng một parabol (đồ thị của một tam thức bậc hai), người ta thấy parabol đó nằm hoàn toàn phía trên trục hoành, tức không cắt trục hoành tại điểm nào. Khẳng định nào sau đây về biệt thức Δ của tam thức tương ứng là ĐÚNG?
A. Δ < 0B. Δ = 0C. Δ > 0D. Δ ≥ 0
Câu 11: Một họ đường vòm ở khu du lịch được mô tả bởi họ parabol y = x² − 2mx + 4m − 1, trong đó m là tham số thay đổi. Với mọi giá trị của m, họ parabol này luôn đi qua một điểm cố định. Tọa độ điểm cố định đó là:
A. (2; 3)B. (2; −3)C. (−2; 3)D. (2; 4)
Câu 12: Một nhà máy đóng hộp mỗi ngày bán được x hộp sản phẩm (x > 0). Do chính sách giảm giá theo số lượng, giá bán mỗi hộp (đơn vị nghìn đồng) là 60 − x. Số tiền lớn nhất mà nhà máy thu được trong một ngày là bao nhiêu?
A. 900 nghìn đồngB. 30 nghìn đồngC. 60 nghìn đồngD. 1800 nghìn đồng
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Một nhà mạng khảo sát độ chênh lệch tốc độ tải dữ liệu (đơn vị: Mbps) so với mức cam kết trong hợp đồng tại bốn gói cước khác nhau, biểu diễn theo biến x (giờ trong ngày) bởi các hàm số bậc hai: gói A: f(x) = x² − 6x + 9; gói B: g(x) = 2x² − 3x + 5; gói C: h(x) = −x² + 4x − 7; gói D: k(x) = x² − 5x + 6. Xét các mệnh đề sau:
a) Đồ thị hàm số f(x) của gói A tiếp xúc với trục hoành tại đúng một điểm, tức là có đúng một thời điểm trong ngày tốc độ tải đúng bằng mức cam kết.
b) Đồ thị hàm số g(x) của gói B cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
c) Đồ thị hàm số h(x) của gói C không cắt trục hoành, nghĩa là tốc độ tải của gói này luôn thấp hơn mức cam kết tại mọi thời điểm.
d) Đồ thị hàm số k(x) của gói D tiếp xúc với trục hoành tại đúng một điểm.
Câu 14: Tại một vườn ươm cây giống, gọi h (mét, h > 0) là chiều cao của một cây con sau một năm chăm sóc. Xét hai mệnh đề: P: 'h ≥ 1,5' và Q: 'h² ≥ 2,25'. Xét các mệnh đề sau:
a) Mệnh đề kéo theo P ⇒ Q đúng.
b) Mệnh đề kéo theo Q ⇒ P là mệnh đề sai.
c) Phủ định của mệnh đề Q là 'h² < 2,25'.
d) Với h = 1 (mét), mệnh đề P đúng.
Câu 15: Dung lượng pin còn lại y (%) của một mẫu điện thoại sau x giờ sử dụng được mô hình bởi họ hàm số y = mx² + (1 − 3m)x + (2m − 1), trong đó m là hệ số phụ thuộc vào chế độ tiết kiệm pin đang bật (m thay đổi được, m ≠ 0). Xét các mệnh đề sau:
a) Với mọi giá trị của m, đồ thị của hàm số luôn đi qua điểm có hoành độ x = 1.
b) Điểm cố định ứng với x = 1 có tung độ y = 1.
c) Với mọi giá trị của m, đồ thị luôn đi qua điểm có toạ độ (2; 1).
d) Điểm cố định duy nhất mà đồ thị luôn đi qua có hoành độ x = 0.
Câu 16: Tại một công trường xây dựng cây cầu, chiều cao tĩnh không cho phép của xe qua gầm cầu là tập hợp A gồm các số thực x (đơn vị: mét) thoả mãn x ≤ 4,5, tức A = (−∞; 4,5]. Đoạn đường dẫn vào cầu có biển hạn chế thấp hơn, tương ứng với tập hợp B gồm các số thực x thoả mãn x < 3,8, tức B = (−∞; 3,8). Xét các mệnh đề sau:
a) B ⊂ A.
b) A ∩ B = B.
c) A ∪ B = B.
d) Số thực x = 4,5 thuộc cả hai tập A và B.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một bác sĩ dinh dưỡng khuyến nghị tổng lượng protein và lượng carbohydrate nạp vào trong một bữa ăn (đơn vị gam) luôn bằng 60. Chỉ số hấp thu năng lượng hiệu quả E của bữa ăn tỉ lệ thuận với tích của hai lượng chất đó, cụ thể E = x·(60 − x) với x (gam) là lượng protein. Tìm giá trị lớn nhất có thể đạt được của E. Trả lời: ............
Câu 18: Thư viện trường quy định số sách mượn mỗi tuần x (quyển) và số giờ đọc tại chỗ y (giờ) của một học sinh tham gia câu lạc bộ đọc sách phải thoả mãn đồng thời hệ bất phương trình: x ≥ 0, y ≥ 0, 2x + 3y ≤ 30, x + y ≤ 12. Xét 4 học sinh có số liệu (x; y) lần lượt là: An (6; 5), Bình (3; 9), Chi (8; 3), Dương (10; 1). Hỏi có bao nhiêu học sinh có số liệu (x; y) là nghiệm của hệ bất phương trình trên? Trả lời: ............
Câu 19: Nồng độ thuốc trong máu bệnh nhân C(t) (mg/L) sau t giờ kể từ khi tiêm được cho bởi công thức C(t) = −2t² + 20t + 5, với t ≥ 0. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; a). Tìm giá trị của a. Trả lời: ............
Câu 20: Chỉ số theo dõi sức khoẻ B(x) = x² + mx + 4 của một nhóm bệnh nhân theo biến x, trong đó m là tham số. Biết đồ thị hàm số đi qua điểm (3; 19). Tìm giá trị của m. Trả lời: ............
Câu 21: Một hàm số bậc hai y = ax² + bx + c mô tả sự thay đổi nhịp tim (lần/phút) của một vận động viên theo thời gian tập luyện, có đồ thị là parabol bề lõm quay lên trên, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 6 và có đỉnh tại điểm (2; −2). Tính giá trị của a + b + c. Trả lời: ............
Câu 22: Một cổng chào hình vòm cho phép các xe có chiều cao x (mét) đi qua an toàn khi x thoả mãn bất phương trình |x − m| ≤ 4, trong đó m là tham số thiết kế độ cong của vòm. Ban quản lý yêu cầu mọi xe có chiều cao thuộc đoạn [3; 9] mét đều phải đi qua an toàn, tức là đoạn [3; 9] phải nằm trọn trong tập nghiệm của bất phương trình trên. Tìm số giá trị nguyên của m thoả mãn yêu cầu này. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Đợt 4) — Đề số 1

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánAAAAAABBAAAA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐSĐS
14ĐSĐS
15ĐSĐS
16ĐĐSS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án90035203
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).