DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hiệu suất (đơn vị %) của một dây chuyền trong nhà máy theo số giờ chạy
x được mô tả bởi hàm số bậc hai
y = −2
x² + 8
x − 3. Hàm số này đồng biến trên khoảng nào?
A. Khoảng (−∞; 2)B. Khoảng (2; +∞)C. Khoảng (−∞; −2)D. Khoảng (−2; +∞)
Câu 2: Trong một mô hình sản xuất, sản lượng được biểu diễn bởi đồ thị hàm số
y = mx² − 3
x + 1. Biết đồ thị đi qua điểm
A(2; 3). Giá trị của tham số
m là:
A. m = 2B. m = −1C. m = 9/4D. m = 8
Câu 3: Mặt cắt của một tấm chắn trong nhà máy là parabol, đồ thị của một hàm số bậc hai thỏa mãn đồng thời: bề lõm quay xuống dưới, cắt trục tung tại điểm có tung độ 4 và có trục đối xứng là đường thẳng
x = 1. Hàm số đó là:
A. y = −2x² + 4x + 4B. y = 2x² − 4x + 4C. y = −2x² − 4x + 4D. y = −2x² + 4x − 4
Câu 4: Độ chênh sản lượng (đơn vị nghìn sản phẩm) của một dây chuyền theo giờ hoạt động
x được mô tả bởi hàm số
y =
x² − 7
x + 10. Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại các điểm có tọa độ là:
A. (2; 0) và (5; 0)B. (−2; 0) và (−5; 0)C. (0; 2) và (0; 5)D. (0; 10) và (7; 0)
Câu 5: Một ứng dụng đặt vé cho phép ghép mỗi tuyến xe với một điểm dừng. Gọi
A là tập gồm 3 tuyến xe buýt {số 8; số 12; số 27} và
B là tập gồm 4 điểm dừng {ga Bắc; ga Nam; ga Đông; ga Tây}. Số phần tử của tập tích Descartes
A ×
B (số cặp (tuyến; điểm dừng)) bằng:
A. 12B. 7C. 81D. 3
Câu 6: Trên một đoạn đường, các giá trị tốc độ hợp lệ được xem là thuộc khoảng vô hạn
K = (−∞; 5) (đơn vị chục km/
h). Tập hợp nào sau đây là tập con của
K?
A. Đoạn [1; 4]B. Khoảng (2; 6)C. Đoạn [5; 8]D. Tập {0; 3; 5}
Câu 7: Một cảm biến trên đường cao tốc chỉ nhận các giá trị
x thỏa mãn bất phương trình
x ≤ 2
m − 1. Để vùng nhận của cảm biến chứa trọn đoạn [3; 7], giá trị của tham số
m phải thỏa mãn:
A. m ≥ 4B. m > 4C. m ≤ 4D. m ≥ 2
Câu 8: Trong hồ sơ nghiệm thu một cây cầu, kĩ sư ghi mệnh đề đúng: 'Nếu một cây cầu được làm bằng thép thì nó chịu được tải trọng lớn.' Mệnh đề đảo của mệnh đề trên được phát biểu là:
A. Nếu một cây cầu chịu được tải trọng lớn thì nó được làm bằng thép.B. Nếu một cây cầu không được làm bằng thép thì nó không chịu được tải trọng lớn.C. Nếu một cây cầu không chịu được tải trọng lớn thì nó không được làm bằng thép.D. Một cây cầu được làm bằng thép thì chịu được tải trọng lớn.
Câu 9: Trên cùng một hệ trục tọa độ, quãng đường đi được (theo thời gian
x) của hai xe được biểu diễn bởi hai đường thẳng
y = 3
x − 4 và
y =
x + 2. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng đó là:
A. (3; 5)B. (5; 3)C. (6; 8)D. (−3; −1)
Câu 10: Xét mệnh đề đúng trong hồ sơ kĩ thuật của một công trình xây dựng: 'Nếu một cây cầu được nghiệm thu thì nó đã qua kiểm định chất lượng.' Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A. Qua kiểm định chất lượng là điều kiện cần để cây cầu được nghiệm thu.B. Được nghiệm thu là điều kiện cần để cây cầu qua kiểm định chất lượng.C. Qua kiểm định chất lượng là điều kiện đủ để cây cầu được nghiệm thu.D. Được nghiệm thu là điều kiện cần và đủ để cây cầu qua kiểm định chất lượng.
Câu 11: Số tiền cước (đơn vị nghìn đồng) của một chuyến xe theo quãng đường
x (km) là một hàm số bậc nhất, có đồ thị đi qua hai điểm (1; 4) và (3; 10). Hàm số bậc nhất đó là:
A. y = 3x + 1B. y = 3x − 1C. y = 2x + 2D. y = 3x + 4
Câu 12: Trong một dây chuyền, mức tiêu hao (đơn vị nghìn đồng) theo giờ
x được mô tả bởi parabol
y =
x² − 2
x + 3, còn mức khoán được biểu diễn bởi đường thẳng
y =
x + 3. Tọa độ các giao điểm của parabol và đường thẳng là:
A. (0; 3) và (3; 6)B. (0; 3) và (3; 0)C. (1; 4) và (3; 6)D. (0; 0) và (3; 6)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Số lượt truy cập trang web thư viện điện tử của trường theo mô hình lý thuyết
y = 2
x² − 12
x + 25, trong đó
x ∈ ℝ là biến thời gian quy đổi.
a) Tập giá trị của hàm số y = 2x² − 12x + 25 trên ℝ là [7; +∞)
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5
c) Hàm số có thể nhận giá trị bằng 3
d) Hàm số nhận giá trị bằng 25 tại hai điểm x khác nhau
Câu 14: Số thành viên đăng ký tham gia Câu lạc bộ Cờ vua của trường trong tuần thứ
x kể từ ngày phát động (
x tính theo tuần, 1 ≤
x ≤ 9) được mô hình hoá bởi hàm số
f(
x) = −
x² + 10
x − 9 (đơn vị: người). Xét phương trình
f(
x) =
m với
m là tham số thực.
a) Giá trị lớn nhất của f(x) trên tập xác định bằng 16, đạt được khi x = 5.
b) Với m = 16, phương trình f(x) = m có hai nghiệm phân biệt.
c) Với m = 15, phương trình f(x) = m có hai nghiệm phân biệt đều thuộc đoạn [1;9].
d) Với m = 20, phương trình f(x) = m có nghiệm x thoả mãn 1 ≤ x ≤ 9.
Câu 15: Một trại nghiên cứu nông nghiệp thả nuôi cá tra trong các ao có diện tích
x (đơn vị: trăm mét vuông), với
x là số nguyên thoả 1 ≤
x ≤ 10. Xét mệnh đề chứa biến
P(
x): "
x² − 11
x + 24 > 0".
a) P(1) là mệnh đề đúng.
b) P(8) là mệnh đề đúng.
c) Có đúng 4 giá trị nguyên của x trong đoạn [1;10] làm cho P(x) là mệnh đề đúng.
d) Phủ định của mệnh đề chứa biến P(x) là mệnh đề "x² − 11x + 24 < 0".
Câu 16: Vị trí chân của các trụ đỡ dọc theo mái vòm của một cổng chào (đơn vị: mét, tính từ một mốc cố định) là nghiệm của phương trình (
x² − 5
x + 6)(
x² − 13
x + 40) = 0. Gọi
A là tập nghiệm của phương trình này và
B = {0; 2; 4; 6; 8} là tập hợp các vị trí đặt đèn trang trí (các số chẵn không vượt quá 8).
a) Tập nghiệm A của phương trình có đúng 4 phần tử là A = {2;3;5;8}.
b) 3 ∈ A nhưng 3 ∉ B.
c) A ∩ B = {2;5;8}.
d) A ∪ B có 8 phần tử.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một nhóm học sinh trong câu lạc bộ Toán học xây dựng hàm số bậc hai y = ax² + bx + c để mô tả một quy luật đang nghiên cứu. Biết đồ thị của hàm số có đỉnh là điểm I(3; −4) và đi qua điểm A(5; 4). Tính giá trị của biểu thức T = a + b + c. Trả lời: ............
Câu 18: Một học sinh khảo sát đồ thị (P) của hàm số y = x² − 2x − 24 khi tự học tại thư viện trường. Biết (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB. Trả lời: ............
Câu 19: Một xưởng cơ khí lắp ráp ô tô con và xe buýt mỗi tuần. Gọi x là số ô tô con và y là số xe buýt lắp ráp trong tuần (x, y không âm). Do giới hạn nhân công và thời gian, x và y thoả mãn hệ bất phương trình: x + y ≤ 8; 2x + y ≤ 12; x ≥ 0; y ≥ 0. Biết lợi nhuận thu được là F(x;y) = 5x + 3y (triệu đồng). Tính lợi nhuận lớn nhất xưởng có thể đạt được trong một tuần. Trả lời: ............
Câu 20: Cho tập hợp A = {x ∈ ℕ | 1 ≤ x ≤ 5}. Tập hợp A có bao nhiêu tập con? Trả lời: ............
Câu 21: Trong giờ học thể dục tại trường, một học sinh ném quả bóng rổ thẳng đứng lên cao. Độ cao h (mét) của quả bóng so với mặt sân sau t giây được tính theo công thức h(t) = −t² + 6t + 1. Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ lúc ném, quả bóng đạt độ cao 9 mét lần đầu tiên? Trả lời: ............
Câu 22: Cho hai hàm số f(x) = −2x + 9 và g(x) = −x² + 3x + 4. Tính giá trị của f(g(2)). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Đợt 4) — Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | S | S | Đ |
| 14 | Đ | S | Đ | S |
| 15 | Đ | S | Đ | S |
| 16 | Đ | Đ | S | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 4 | 10 | 32 | 32 | 2 | -3 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).