Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 0590
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Với mọi số thực x, giá trị của biểu thức A = 3(sin⁴x + cos⁴x) + 6·sin²x·cos²x bằng:
A. 3B. 9C. 6D. 1
Câu 2: Một hộp đựng dụng cụ thể thao có dạng khối lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông dài 6 dm và 8 dm, chiều cao của lăng trụ bằng 10 dm. Thể tích của hộp bằng:
A. 240 dm³B. 480 dm³C. 80 dm³D. 120 dm³
Câu 3: Một thùng đựng bóng có dạng khối hộp chữ nhật; diện tích ba mặt cùng chung một đỉnh lần lượt là 12 dm², 15 dm² và 20 dm². Thể tích của thùng bằng:
A. 60 dm³B. 47 dm³C. 3600 dm³D. 120 dm³
Câu 4: Tập xác định của hàm số y = (2sin(x) + 1)/(1 - cos(x)) là:
A. x ≠ k2π, k ∈ ℤB. x ≠ π + k2π, k ∈ ℤC. x ≠ kπ, k ∈ ℤD. x ≠ π/2 + kπ, k ∈ ℤ
Câu 5: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f(x) = x·sin(x) + cos(2x). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số chẵnB. Hàm số lẻC. Hàm số không chẵn cũng không lẻD. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 6: Một loại vi khuẩn cứ sau mỗi giờ thì số lượng tăng thêm 20% so với số lượng ở giờ liền trước. Ban đầu có 5000 con vi khuẩn. Sau 3 giờ, số lượng vi khuẩn là:
A. 8640 conB. 8000 conC. 7200 conD. 10368 con
Câu 7: Hình chóp có đáy là tam giác (đa giác 3 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 12B. 7C. 5D. 6
Câu 8: Thả một quả bóng từ độ cao 81 cm. Mỗi lần chạm đất, quả bóng nảy lên đến độ cao bằng 2/3 độ cao của lần rơi ngay trước đó. Độ cao quả bóng đạt được sau lần nảy thứ ba là:
A. 24 cmB. 36 cmC. 54 cmD. 16 cm
Câu 9: Giá trị của sin 30° bằng:
A. √3/2B. 0C. 1/2D. 1
Câu 10: Hình chóp có đáy là tứ giác (đa giác 4 cạnh) có bao nhiêu mặt?
A. 4B. 5C. 10D. 6
Câu 11: Tổng S = 3 + 6 + 12 + 24 + ... + 384 (các số hạng liên tiếp gấp đôi nhau) bằng:
A. 765B. 768C. 381D. 762
Câu 12: Một chiếc máy có giá ban đầu 500 triệu đồng. Mỗi năm, giá trị của máy giảm 10% so với giá trị của năm liền trước. Giá trị của máy sau 3 năm là:
A. 364,5 triệu đồngB. 350 triệu đồngC. 405 triệu đồngD. 328,05 triệu đồng
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 3 và công sai d = 3.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 3.
b) Số hạng u₂ = 6.
c) Số hạng u₅ = 18.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 45.
Câu 14: Dân số một thị trấn năm đầu là 30.000 người, mỗi năm tăng đều 4% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 5.
b) Sau 1 năm còn/đạt 32.200 người.
c) Sau 3 năm khoảng 33.746 người.
d) Sau 5 năm khoảng 36.500 người.
Câu 15: Cho hàm số y = 5sin(x) + 1.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -4.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 6.
c) Tập giá trị của hàm số là [-4; 6].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì π.
Câu 16: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 12 giá trị; [30;40) có 11; [40;50) có 17; [50;60) có 4. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Từ một điểm cách chân toà tháp 8 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao toà tháp (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 19: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 6 và công sai d = 3. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3·sin(x) + 4·cos(x) + 2. Trả lời: ............
Câu 21: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 7, 8, 4. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 22: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 6. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 6

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánAAAAAADACBAA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐĐSĐ
14SSĐĐ
15SSĐS
16ĐĐĐS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án388132711,4729
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).