DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một mô hình cúp bóng đá có dạng khối chóp
S.ABC. Gọi
M,
N,
P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC. Tỉ số thể tích của khối chóp
S.MNP và khối chóp
S.ABC bằng:
A. 1/8B. 1/2C. 1/4D. 1/3
Câu 2: Một chiếc lều cắm trại có dạng khối chóp tứ giác đều với cạnh đáy bằng 2
m và chiều cao bằng
√2 m. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy của chiếc lều bằng:
A. 45°B. 60°C. 30°D. 90°
Câu 3: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số
y = tan(2
x +
π/5) là:
A. π/2B. πC. 2πD. π/4
Câu 4: Cấp số nhân (
uₙ) có công bội
q =
1/2 và số hạng thứ năm
u₅ = 3. Số hạng đầu
u₁ bằng:
A. 48B. 96C. 24D. 6
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số
y = 2 -
3/2·sin(
x) là:
A. 7/2B. 1/2C. 2D. 5/2
Câu 6: Trong các dãy số (
uₙ) cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy nào là một cấp số cộng?
A. uₙ = 3n - 2B. uₙ = 2ⁿC. uₙ = n²D. uₙ = 3/n
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số
y = 4·cos²
x - 1 là:
A. 3B. -1C. 4D. 5
Câu 8: Số nghiệm của phương trình sin(
x) =
1/2 trên đoạn [0; 3π] là:
A. 4B. 2C. 3D. 6
Câu 9: Một dãy số (
uₙ) được xác định bởi
u₁ = 2 và công thức truy hồi
uₙ₊₁ = 2
uₙ + 3 (
n ≥ 1). Hãy tính
u₄.
A. 37B. 17C. 31D. 13
Câu 10: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cos(
x) = -
1/2 là:
A. 2π/3B. π/3C. 4π/3D. 5π/6
Câu 11: Hình chóp có đáy là lục giác (đa giác 6 cạnh) có bao nhiêu mặt?
A. 14B. 7C. 6D. 8
Câu 12: Cho dãy số (
uₙ) với
uₙ =
(2n - 1)/(n + 1). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Dãy (uₙ) bị chặn.B. Dãy (uₙ) bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên.C. Dãy (uₙ) bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới.D. Dãy (uₙ) không bị chặn.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Số người dùng một ứng dụng năm đầu là 40.000 người, mỗi năm tăng đều 2% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 3.
b) Sau 1 năm còn/đạt 41.800 người.
c) Sau 3 năm khoảng 42.448 người.
d) Sau 5 năm khoảng 46.663 người.
Câu 14: Cho hàm số
y = 5sin(
x) + 4.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 9.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 15: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [0; 10) có 4 học sinh, nhóm [10; 20) có 16 học sinh, nhóm [20; 30) có 11 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 31.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 18,3 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ ≈ 12,3.
Câu 16: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm
O.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng SO.
b) Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SA.
d) Hai đường thẳng SA và CD chéo nhau.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cột cờ 18 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 9 giá trị; [20;30) có 18; [30;40) có 19; [40;50) có 5. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8·sin(x) + 6·cos(x) + 9. Trả lời: ............
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 6. Trả lời: ............
Câu 21: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 8, 7. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 22: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 8 và công sai d = 3. Tính tổng 13 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 7
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | B | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | S | Đ | S |
| 14 | Đ | Đ | S | Đ |
| 15 | Đ | Đ | S | Đ |
| 16 | S | S | S | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 18 | 28,9 | 19 | 243 | 11,7 | 338 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).