DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Độ dốc một đoạn dốc lên cầu ứng với góc α thỏa mãn cos α =
3/5. Giá trị của cos 2α là:
A. -7/25B. 1/5C. 24/25D. 7/25
Câu 2: Một mái che hình chóp tứ giác đều ở sân trường có cạnh đáy 10
m và chiều cao 5
m. Góc nhị diện giữa một mặt bên và mặt đáy bằng:
A. 45°B. 60°C. 30°D. 90°
Câu 3: Khi kiểm tra công thức lượng giác trong một bản vẽ kết cấu, kỹ sư gặp biểu thức
P = 3·(sin²
x + cos²
x) - 5·tan(
x)·cot(
x) (với
x làm các biểu thức có nghĩa). Giá trị của
P là:
A. -2B. 3C. 1D. 8
Câu 4: Số ô tô đi qua một trạm thu phí ở phút thứ
n được mô hình bởi
un =
(2n - 1)/(n + 1). Dãy số (
un) là:
A. Dãy tăngB. Dãy giảmC. Dãy không tăng không giảmD. Dãy hằng
Câu 5: Số chuyến xe buýt tích lũy đến bến ở giờ thứ
n cho bởi công thức
un =
(n + 4)/(2n - 1). Giá trị
u₅ là:
A. 1B. 9/11C. 5/9D. 9/10
Câu 6: Trong một tính toán kỹ thuật xuất hiện hàm số
y =
1/(1 - 2·cos(x)). Tập xác định của hàm số là (với
k ∈ ℤ):
A. x ≠ ±π/3 + k2πB. x ≠ π/3 + kπC. x ≠ ±π/6 + k2πD. x ≠ π/3 + k2π
Câu 7: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với hai cạnh đáy AB và CD thoả mãn AB song song CD, AB = 6, CD = 9. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng nào sau đây?
A. Đường thẳng đi qua S và song song với ABB. Đường thẳng SAC. Đường thẳng SO với O là giao điểm hai đường chéo AC và BDD. Đường thẳng đi qua S và song song với AD
Câu 8: Biên dạng mặt cắt của một cổng chào đối xứng qua trục thẳng đứng được kỹ sư mô hình hoá bởi hàm số
f(
x) = 2cos(
x) −
x². Hàm số
f(
x) là hàm số:
A. Hàm số chẵnB. Hàm số lẻC. Vừa chẵn vừa lẻD. Không chẵn cũng không lẻ
Câu 9: Dao động thẳng đứng của một điểm trên dây văng của cây cầu được mô tả bởi hàm số
y = 3sin(4
x − π/6) + 2. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số này bằng:
A. π/2B. 2πC. π/4D. 8π
Câu 10: Số hành khách trên một tuyến xe buýt được ghi lại ở các chuyến liên tiếp trong buổi sáng và lập thành một cấp số cộng. Chuyến thứ tư chở 30 hành khách, chuyến thứ chín chở 50 hành khách. Công sai của cấp số cộng đó bằng:
A. 4B. 5C. 20D. 2
Câu 11: Một đoàn tàu gồm nhiều toa, số ghế mỗi toa lập thành một cấp số cộng với công sai bằng 4 ghế. Tổng số ghế của 10 toa đầu là 480 ghế. Số ghế của toa đầu tiên bằng:
A. 30B. 48C. 28D. 6
Câu 12: Một bến xe khách vừa mở, số lượt xe xuất bến mỗi ngày lập thành một cấp số cộng: ngày đầu 8 lượt, mỗi ngày sau nhiều hơn ngày trước 4 lượt. Sau bao nhiêu ngày thì tổng số lượt xe xuất bến đạt 360 lượt?
A. 12B. 9C. 15D. 45
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Số cây trong một khu rừng trồng năm đầu là 60.000 cây, mỗi năm tăng đều 6% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,06.
b) Sau 1 năm còn/đạt 63.600 cây.
c) Sau 3 năm khoảng 72.961 cây.
d) Sau 5 năm khoảng 80.294 cây.
Câu 14: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng SC.
b) Đường thẳng CD song song với mặt phẳng (SAB).
c) Hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song với nhau.
d) Hai đường thẳng SA và BC chéo nhau.
Câu 15: Cho hàm số
y = 4sin(
x) + 4.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 16: Cho cấp số cộng (
uₙ) có
u₁ = 1 và công sai
d = 2.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 2.
b) Số hạng u₂ = 3.
c) Số hạng u₅ = 9.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 27.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cột cờ 22 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 12 giá trị; [30;40) có 20; [40;50) có 10; [50;60) có 6. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 9 và công sai d = 6. Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 4. Trả lời: ............
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3·sin(x) + 4·cos(x) + 3. Trả lời: ............
Câu 22: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 8, 8, 9. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | Đ | S | Đ |
| 14 | S | Đ | S | Đ |
| 15 | S | Đ | S | Đ |
| 16 | Đ | Đ | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 38,1 | 37,1 | 504 | 27 | 8 | 14,5 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).