DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi có gió, li độ dao động ngang của đỉnh một cột đèn được mô tả bởi
s = 7sin(3
t) − 2 (đơn vị: cm). Giá trị lớn nhất của li độ
s bằng:
A. 5B. 9C. 7D. −9
Câu 2: Một mái che ở sân trường có dạng hình chóp tứ giác đều đỉnh
S, tâm đáy là
O. Khoảng cách từ
O đến trung điểm một cạnh đáy bằng 3
m, chiều cao SO = 4
m. Khoảng cách từ
O đến một mặt bên của mái che bằng:
A. 2,4 mB. 5 mC. 3 mD. 4 m
Câu 3: Một hộp đựng dụng cụ thí nghiệm của thư viện trường có dạng lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông 6 cm và 8 cm, chiều cao lăng trụ 10 cm. Diện tích xung quanh của lăng trụ bằng:
A. 240 cm²B. 288 cm²C. 140 cm²D. 480 cm²
Câu 4: Số chuyến xe buýt trong ba khung giờ liên tiếp theo thứ tự là
x + 2, 3
x − 1, 4
x + 3 (chuyến). Biết ba số này theo thứ tự lập thành một cấp số cộng, giá trị của
x bằng:
A. 7B. −3C. 3D. −7
Câu 5: Một khán đài xem đua xe đạp có các hàng ghế xếp theo cấp số cộng: hàng đầu 18 ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 3 ghế. Khán đài có 20 hàng. Tổng số ghế của khán đài bằng:
A. 930B. 1860C. 960D. 75
Câu 6: Một tài xế taxi công nghệ tháng đầu tiết kiệm 2 triệu đồng, mỗi tháng sau tiết kiệm nhiều hơn tháng liền trước 0,5 triệu đồng. Tổng số tiền tài xế tiết kiệm được sau 12 tháng bằng:
A. 57 triệu đồngB. 114 triệu đồngC. 60 triệu đồngD. 7,5 triệu đồng
Câu 7: Độ cao (so với dầm ngang) của một điểm trang trí trên mái vòm dao động theo hàm
h = 8cos²
x − 3 (đơn vị: dm). Giá trị lớn nhất của
h bằng:
A. 5B. 8C. −3D. 11
Câu 8: Cho hình hộp ABCD.
A′
B′
C′
D′. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Bốn đường chéo AC′, A′C, BD′, B′D đồng quy tại trung điểm của mỗi đườngB. Hai mặt phẳng (ACC′A′) và (BDD′B′) song song với nhauC. Đường chéo AC′ song song với mặt phẳng (BDD′B′)D. Bốn đường chéo của hình hộp luôn bằng nhau
Câu 9: Khi lắp các đèn LED dọc một thanh dầm cong, vị trí mỗi đèn ứng với một nghiệm của phương trình sin(
x) =
1/2 với
x ∈ [0; 3π]. Số đèn được lắp bằng:
A. 4B. 2C. 3D. 6
Câu 10: Trên một đoạn đường thẳng, người ta đặt thêm 4 cột mốc cách đều nhau vào giữa hai cột mốc mang số 3 và số 33 sao cho các số trên các cột theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Công sai của cấp số cộng đó bằng:
A. 6B. 7,5C. 5D. 10
Câu 11: Khi thiết kế đường cong của một mái che, kỹ sư cần tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cos(
x) = −\frac{
√3}{2}. Nghiệm đó bằng:
A. 5π/6B. π/6C. 7π/6D. 11π/6
Câu 12: Số ô tô qua một trạm thu phí trong các giờ liên tiếp lập thành một cấp số cộng (
un). Biết
u2 +
u8 = 46 và
u4 = 17. Số ô tô trong giờ thứ 10 (tức
u10) bằng:
A. 53B. 23C. 47D. −19
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm
O.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng AB song song với mặt phẳng (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SA.
d) Hai đường thẳng SA và CD chéo nhau.
Câu 14: Cho hàm số
y = 4sin(
x) + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 7.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 15: Cho cấp số cộng (
uₙ) có
u₁ = 5 và công sai
d = 5.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 6.
b) Số hạng u₂ = 10.
c) Số hạng u₅ = 25.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 80.
Câu 16: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 9 học sinh, nhóm [20; 30) có 20 học sinh, nhóm [30; 40) có 11 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 45.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 25,5 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 19,5.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 8 giá trị; [20;30) có 20; [30;40) có 12; [40;50) có 4. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Từ một điểm cách chân cây 7 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 5·sin(x) + 12·cos(x) + 4. Trả lời: ............
Câu 20: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 5, 4. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 21: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: ............
Câu 22: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 8 và công sai d = 2. Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 3
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | Đ | S | Đ |
| 14 | Đ | Đ | S | Đ |
| 15 | S | Đ | Đ | S |
| 16 | S | Đ | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 27,7 | 12,1 | 17 | 8,1 | 81 | 228 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).