Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 0754
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một chiếc đèn trang trí ở sảnh thư viện có dạng khối chóp tứ giác đều, thể tích 96 cm³, chiều cao 8 cm. Độ dài cạnh đáy của khối chóp bằng:
A. 6 cmB. 36 cmC. 2√3 cmD. 2√6 cm
Câu 2: Hai mô hình khối chóp trưng bày có chung một đáy. Mô hình thứ nhất cao 15 cm, mô hình thứ hai cao 9 cm. Tỉ số thể tích của mô hình thứ nhất so với mô hình thứ hai bằng:
A. 5/3B. 25/9C. 3/5D. 125/27
Câu 3: Một chiếc lều cắm trại của câu lạc bộ dã ngoại có dạng khối chóp tứ giác đều, cạnh đáy 3 m, chiều cao 2,4 m. Thể tích không khí bên trong lều bằng:
A. 7,2 m³B. 21,6 m³C. 10,8 m³D. 2,4 m³
Câu 4: Số lượt sạc của một trạm sạc xe điện tăng theo cấp số nhân với công bội bằng 2. Biết ngày thứ năm có u5 = 240 lượt. Số lượt sạc của ngày đầu (u1) bằng:
A. 15B. 120C. 30D. 7,5
Câu 5: Một cabin của vòng quay có độ cao so với mặt đất h(t) = 30 − 25cos(πt/10) (mét), t tính bằng phút. Độ cao của cabin tại thời điểm t = 5 phút bằng:
A. 30 mB. 5 mC. 55 mD. 17,5 m
Câu 6: Số giờ nắng trong ngày ở một thành phố theo tháng t (t = 1, 2, …, 12) được mô hình hoá bởi N(t) = 4sin((π(t − 3))/6) + 10. Tháng có số giờ nắng nhiều nhất trong năm là:
A. Tháng 6B. Tháng 3C. Tháng 12D. Tháng 9
Câu 7: Hình lăng trụ có đáy là ngũ giác (đa giác 5 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 15B. 16C. 14D. 30
Câu 8: Li độ (cm) của một con lắc dao động theo thời gian t (giây) là x(t) = 6cos(2t + π/3). Li độ của con lắc tại thời điểm t = π/6 giây bằng:
A. −3 cmB. 3 cmC. −3√3 cmD. 6 cm
Câu 9: Trong các dãy số ghi lại số lượt phương tiện qua một trạm sau đây, dãy nào là một cấp số nhân?
A. 2; 6; 18; 54B. 3; 7; 11; 15C. 1; 4; 9; 16D. 4; 8; 12; 20
Câu 10: Một bể chứa nước hình hộp chữ nhật ở phòng thí nghiệm có đáy là hình chữ nhật 1,2 m × 0,8 m. Sau khi bơm, mực nước trong bể dâng thêm 0,5 m. Lượng nước đã bơm thêm bằng:
A. 0,48 m³B. 0,96 m³C. 2 m³D. 2,5 m³
Câu 11: Nghiệm của phương trình sin(x) = 1/2 là:
A. x = π/6 + k2π hoặc x = π − π/6 + k2πB. x = ±π/6 + k2πC. x = π/6 + k2πD. x = π/6 + kπ
Câu 12: Số ô tô điện cho thuê mỗi ngày của một hãng tuân theo quy luật u1 = 3 và un+1 = 2un + 1. Số ô tô cho thuê của ngày thứ tư (u4) bằng:
A. 31B. 15C. 30D. 63
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = 4sin(x) + 1.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -3.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 14: Dân số một thị trấn năm đầu là 12.000 người, mỗi năm tăng đều 3% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,03.
b) Sau 1 năm còn/đạt 12.360 người.
c) Sau 3 năm khoảng 14.613 người.
d) Sau 5 năm khoảng 13.911 người.
Câu 15: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 1 và công sai d = 4.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 4.
b) Số hạng u₂ = 6.
c) Số hạng u₅ = 21.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 49.
Câu 16: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 8 học sinh, nhóm [20; 30) có 15 học sinh, nhóm [30; 40) có 6 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 34.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 24,3 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ ≈ 19,1.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cột điện 25 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cột điện (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 4 giá trị; [20;30) có 13; [30;40) có 11; [40;50) có 10. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 9 và công sai d = 6. Tính tổng 11 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8·sin(x) + 6·cos(x) + 3. Trả lời: ............
Câu 21: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 6. Trả lời: ............
Câu 22: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 6, 3. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 5

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánAAAAAAAAAAAA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SSSĐ
14ĐĐSĐ
15ĐSSS
16SĐĐĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án2532,142913967,3
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).