DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Câu lạc bộ Toán của trường xếp các khối lập phương nhỏ cạnh 2 cm khít nhau thành một khối lập phương lớn cạnh 10 cm để trưng bày ở thư viện. Cần dùng tất cả bao nhiêu khối lập phương nhỏ?
A. 1000B. 125C. 25D. 500
Câu 2: Trên một cây cầu vòm, hai dây văng lần lượt tạo với mặt cầu (phương ngang) các góc 35° và 50°, cả hai đều là góc nhọn. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin 35° < sin 50°B. cos 35° < cos 50°C. sin 35° > sin 50°D. tan 35° > tan 50°
Câu 3: Thống kê số điểm ghi được ở mỗi trận của một cầu thủ bóng rổ qua 40 trận thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0; 10) có 6 trận, nhóm [10; 20) có 8 trận, nhóm [20; 30) có 10 trận, nhóm [30; 40) có 12 trận, nhóm [40; 50) có 4 trận. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu?
A. 15B. 35C. 25D. 20
Câu 4: Trong thiết kế một mái vòm, người ta xét một góc α thoả mãn 90° < α < 180°. Biểu thức
P = sin α · cos α mang dấu nào?
A. P = 0B. Không xác định được dấuC. P < 0D. P > 0
Câu 5: Cánh tay của một cần cẩu trên công trường quay quanh trục từ vị trí ban đầu một góc lượng giác có số đo 1290°. Điểm biểu diễn của góc này trên đường tròn lượng giác thuộc phần tư nào?
A. Phần tư thứ IB. Phần tư thứ IIIC. Phần tư thứ IID. Phần tư thứ IV
Câu 6: Số ghế trống trung bình trên chuyến xe buýt thứ
n của một tuyến được mô hình hoá bởi dãy số
un =
2n/(n + 1). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Dãy số (un) bị chặnB. Dãy số (un) chỉ bị chặn dưới, không bị chặn trênC. Dãy số (un) chỉ bị chặn trên, không bị chặn dướiD. Dãy số (un) không bị chặn
Câu 7: Khi tính tải trọng cho một cổng chào, kỹ sư gặp biểu thức
P = 3·sin 90° − 2·cos 180° + 4·cos 360°. Giá trị của
P bằng bao nhiêu?
A. 5B. 6C. 1D. 9
Câu 8: Một tài xế gấp đôi một tấm bản đồ tuyến xe buýt liên tiếp 10 lần; mỗi lần gấp làm số lớp giấy tăng gấp đôi so với trước. Sau 10 lần gấp, tấm bản đồ có bao nhiêu lớp giấy?
A. 20B. 100C. 1024D. 512
Câu 9: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi mà hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm
E. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng nào?
A. Đường thẳng SI với I là giao điểm của AC và BDB. Đường thẳng SEC. Đường thẳng SAD. Đường thẳng SC
Câu 10: Trong phép chiếu song song, khẳng định nào sau đây đúng?
A. Trung điểm của một đoạn thẳng có ảnh là trung điểm của đoạn thẳng ảnhB. Ảnh của hai đường thẳng cắt nhau luôn là hai đường thẳng song songC. Phép chiếu song song bảo toàn độ dài của mọi đoạn thẳngD. Ảnh của một hình bình hành luôn là một hình chữ nhật
Câu 11: Khu vực chờ của một nhà ga xếp ghế thành nhiều hàng: hàng đầu có 15 ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng liền trước 3 ghế. Nếu có tất cả 20 hàng thì tổng số ghế của khu vực chờ là bao nhiêu?
A. 900B. 1740C. 72D. 870
Câu 12: Một gara ô tô xếp các lốp xe thành một chồng hình tháp: tầng dưới cùng có 30 lốp, càng lên cao mỗi tầng càng ít đi đều đặn 4 lốp, chồng lốp có 7 tầng. Tổng số lốp của cả chồng là bao nhiêu?
A. 252B. 6C. 126D. 112
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 5 học sinh, nhóm [20; 30) có 17 học sinh, nhóm [30; 40) có 10 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 37.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 26,6 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 20,8.
Câu 14: Cho tứ diện ABCD. Gọi
M,
N,
P,
Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình thang nhưng không phải hình bình hành.
b) Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 15: Cho cấp số cộng (
uₙ) có
u₁ = 4 và công sai
d = 3.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 4.
b) Số hạng u₂ = 7.
c) Số hạng u₅ = 16.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 50.
Câu 16: Dân số một thị trấn năm đầu là 15.000 người, mỗi năm tăng đều 4% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 5.
b) Sau 1 năm còn/đạt 15.600 người.
c) Sau 3 năm khoảng 16.873 người.
d) Sau 5 năm khoảng 18.250 người.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cột cờ 15 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 6 giá trị; [20;30) có 13; [30;40) có 16; [40;50) có 9. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 5, 9. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 20: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 8 và công sai d = 4. Tính tổng 13 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 21: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: ............
Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 5·sin(x) + 12·cos(x) + 1. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 6
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | B | A | D | C | B | A | D | C | B | A | D | C |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | S | Đ | S |
| 14 | S | S | Đ | S |
| 15 | S | Đ | Đ | Đ |
| 16 | S | Đ | Đ | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 15 | 31,4 | 11 | 416 | 16 | 14 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).