DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một khối gỗ đặc hình lập phương cạnh 12 cm được dùng làm mô hình trong phòng thí nghiệm của trường. Người ta khoét bỏ ở một góc khối gỗ một phần hình lập phương cạnh 4 cm. Thể tích phần gỗ còn lại bằng bao nhiêu?
A. 512 cm³B. 1664 cm³C. 1728 cm³D. 1712 cm³
Câu 2: Một hộp trưng bày hình hộp chữ nhật có mặt đáy là hình chữ nhật với một cạnh dài 4 cm và đường chéo đáy dài 5 cm; chiều cao của hộp là 12 cm. Độ dài đường chéo của hình hộp bằng bao nhiêu?
A. 13 cmB. 5 cmC. 12 cmD. 19 cm
Câu 3: Một mô hình tứ diện đều bằng nhựa có cạnh 6 cm được đặt ở góc học tập. Thể tích của khối tứ diện đều này bằng bao nhiêu?
A. 18 cm³B. 36 cm³C. 18√3 cm³D. 18√2 cm³
Câu 4: Rút gọn biểu thức
A =
(sin(5x) + sin(3x))/(cos(5x) + cos(3x)) (giả thiết các biểu thức đều có nghĩa) ta được kết quả nào?
A. cot(4x)B. tan(8x)C. tan(4x)D. tan(x)
Câu 5: Mỗi lớp phim cách nhiệt dán trên kính ô tô chỉ cho 80% cường độ ánh sáng đi qua. Sau khi ánh sáng đi qua 3 lớp phim như vậy, cường độ ánh sáng còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với ban đầu?
A. 41%B. 51,2%C. 64%D. 40%
Câu 6: Mực nước (đơn vị: mét) đo được tại một cửa sông vào ngày thứ
n được mô hình hoá bởi
un =
(2n + 1)/(n + 3). Dãy số (
un) là dãy số nào sau đây?
A. Dãy số tăngB. Dãy số giảmC. Dãy số không tăng cũng không giảmD. Dãy số không đổi
Câu 7: Lượng mưa chuẩn hoá đo ở ngày thứ
n của một đợt quan trắc cho bởi
un =
(n − 4)/(n + 2). Số hạng
u₆ bằng bao nhiêu?
A. 5/4B. 1/2C. 1/3D. 1/4
Câu 8: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD. Gọi
d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d đi qua trung điểm của CDB. d cắt cạnh ABC. d đi qua S và song song với ABD. d đi qua S và song song với AD
Câu 9: Một cổng chào hình cung tròn có bán kính 6
m, phần cung ứng với góc ở tâm 60°. Độ dài của cung tròn tạo nên cổng chào bằng bao nhiêu?
A. 3π m (≈ 9,42 m)B. 2π m (≈ 6,28 m)C. 6π m (≈ 18,85 m)D. 12π m (≈ 37,70 m)
Câu 10: Một mô hình bộ định tuyến mạng có dạng hình lăng trụ đứng với đáy là một đa giác 7 cạnh. Hình lăng trụ này có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 21B. 14C. 9D. 7
Câu 11: Nhiệt độ đo được (°
C) tại một trạm quan trắc thay đổi đều theo giờ, tạo thành một cấp số cộng. Biết ở giờ thứ 4 nhiệt độ là 9 °
C và ở giờ thứ 9 nhiệt độ là 29 °
C. Công sai của cấp số cộng đó bằng bao nhiêu?
A. 5B. 20C. 10D. 4
Câu 12: Tổng lượng mưa trong 8 ngày đầu của một đợt mưa là 152 mm; biết mỗi ngày lượng mưa tăng đều 4 mm so với ngày trước (tạo thành cấp số cộng). Lượng mưa của ngày đầu tiên là bao nhiêu?
A. 3 mmB. 33 mmC. 5 mmD. 19 mm
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho cấp số cộng (
uₙ) có
u₁ = 4 và công sai
d = 2.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 2.
b) Số hạng u₂ = 7.
c) Số hạng u₅ = 14.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 42.
Câu 14: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 9 học sinh, nhóm [20; 30) có 20 học sinh, nhóm [30; 40) có 11 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 40.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 25,5 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ ≈ 20,5.
Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Gọi
M,
N,
P,
Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình thang nhưng không phải hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với BD.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 16: Số người dùng một ứng dụng năm đầu là 10.000 người, mỗi năm tăng đều 5% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 6.
b) Sau 1 năm còn/đạt 11.500 người.
c) Sau 3 năm khoảng 11.576 người.
d) Sau 5 năm khoảng 15.263 người.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 12 giá trị; [20;40) có 18; [40;60) có 14; [60;80) có 10. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Từ một điểm cách chân cây 25 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 19: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 3, 5. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 4. Trả lời: ............
Câu 21: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công sai d = 2. Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3·sin(x) + 4·cos(x) + 9. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 7
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | B | A | D | C | B | A | D | C | B | A | D | C |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | S | S | S |
| 14 | Đ | S | Đ | Đ |
| 15 | S | Đ | Đ | S |
| 16 | S | S | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 38,1 | 25 | 7,1 | 24 | 144 | 14 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).