DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi phân tích pha dao động của mực nước tại một cửa sông, người ta gặp phương trình 2·cos(
x) + 1 = 0. Tìm các nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình này.
A. x = π/3 hoặc x = 5π/3B. x = 2π/3 hoặc x = 4π/3C. x = π/6 hoặc x = 11π/6D. x = 2π/3 hoặc x = 5π/3
Câu 2: Một hộp bảo quản thuốc dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật với chiều dài 12 cm và chiều rộng 4 cm. Biết đường chéo của mặt bên chứa cạnh chiều rộng và cạnh chiều cao dài 5 cm. Độ dài đường chéo của cả hộp bằng bao nhiêu?
A. √185 cmB. 4√10 cmC. 13 cmD. 12 cm
Câu 3: Quãng đường di chuyển (đơn vị: km) của một số cầu thủ trong một trận đấu được ghi lại theo các nhóm: nhóm [8; 9) có 4 cầu thủ, nhóm [9; 10) có 7 cầu thủ, nhóm [10; 11) có 6 cầu thủ, nhóm [11; 12) có 3 cầu thủ. Trung vị của mẫu số liệu này nằm ở nhóm nào?
A. [8; 9)B. [9; 10)C. [10; 11)D. [11; 12)
Câu 4: Số gói tin (nghìn gói) mà một máy chủ xử lý trong mỗi phút lập thành một cấp số cộng. Biết tổng số gói ở phút thứ 3 và phút thứ 7 là 44 nghìn, còn ở phút thứ 9 là 42 nghìn. Hỏi ở phút thứ 12 máy chủ xử lý bao nhiêu nghìn gói tin?
A. 52B. 62C. 57D. 47
Câu 5: Mực nước (đơn vị: mét) tại một bến đo theo giờ được mô hình hoá bởi
h(
t) = 2·sin(πt)/(6) + 4, với
t là số giờ tính từ lúc 0 giờ và 0 ≤
t ≤ 12. Thời điểm ĐẦU TIÊN mực nước đạt đúng 5 mét là khi nào?
A. 1 giờB. 5 giờC. 3 giờD. 2 giờ
Câu 6: Một vòng đu quay có độ cao của cabin so với mặt đất (đơn vị: mét) cho bởi
h(
t) = 15 − 13·cos(πt)/(10), trong đó
t tính bằng giây kể từ khi cabin ở vị trí thấp nhất. Độ cao của cabin tại thời điểm
t = 5 giây bằng bao nhiêu?
A. 2 mB. 15 mC. 28 mD. 8,5 m
Câu 7: Số giờ nắng trung bình mỗi ngày trong tháng thứ
t của một năm tại một địa phương được mô hình hoá bởi
N(
t) = 4·sin(π(
t − 4))/(6) + 8, với
t = 1, 2, …, 12. Số giờ nắng đạt giá trị lớn nhất vào tháng nào?
A. Tháng 4B. Tháng 7C. Tháng 1D. Tháng 10
Câu 8: Một mô hình phân tử có dạng khối tứ diện đều với mỗi cạnh dài 6 đơn vị. Thể tích của khối tứ diện đều đó bằng bao nhiêu (đơn vị khối)?
A. 18√2B. 36√2C. 18√3D. 18
Câu 9: Li độ (đơn vị: cm) của một con lắc dao động theo thời gian là
x(
t) = 5·cos(2
t +
π/3), với
t tính bằng giây. Li độ của con lắc tại thời điểm
t =
π/6 giây bằng bao nhiêu?
A. 2,5 cmB. −2,5 cmC. −5 cmD. −\frac{5√3}{2} cm
Câu 10: Hình chóp có đáy là lục giác (đa giác 6 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 13B. 12C. 24D. 11
Câu 11: Số thiết bị kết nối vào một mạng cảm biến qua các chu kỳ lập thành một cấp số nhân. Biết ở chu kỳ thứ hai có 6 nghìn thiết bị và ở chu kỳ thứ năm có 48 nghìn thiết bị. Công bội của cấp số nhân đó bằng bao nhiêu?
A. 8B. 2√2C. 2D. 14
Câu 12: Ba mức dung lượng (đơn vị: GB) là 3,
x và 27 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với các số hạng dương. Giá trị của
x bằng bao nhiêu?
A. 15B. 9C. 81D. 30
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số
y = 3sin(
x) + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -1.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1.
c) Tập giá trị của hàm số là [-1; 5].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 14: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm
O.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SA.
d) Hai đường thẳng SA và CD cắt nhau.
Câu 15: Cho cấp số cộng (
uₙ) có
u₁ = 4 và công sai
d = 4.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 4.
b) Số hạng u₂ = 8.
c) Số hạng u₅ = 20.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 64.
Câu 16: Số người dùng một ứng dụng năm đầu là 80.000 người, mỗi năm tăng đều 8% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,08.
b) Sau 1 năm còn/đạt 87.400 người.
c) Sau 3 năm khoảng 100.777 người.
d) Sau 5 năm khoảng 120.046 người.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cây 18 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 7 giá trị; [30;40) có 8; [40;50) có 10; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 8 và công sai d = 5. Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: ............
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 12·sin(x) + 5·cos(x) + 9. Trả lời: ............
Câu 22: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 6, 9. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 3) — Đề số 10
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | B | C | B | C | A | B | B | A | B | B | C | B |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | Đ | Đ | Đ |
| 14 | Đ | S | S | S |
| 15 | Đ | Đ | Đ | S |
| 16 | Đ | S | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 10,4 | 40,8 | 645 | 162 | 22 | 11,2 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).