Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 0763
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một khối bộ nhớ trong trung tâm dữ liệu được xếp thành một khối lập phương lớn gồm các ô nhớ hình lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh của khối lớn gồm 5 ô nhỏ. Hỏi có bao nhiêu ô nhớ nằm hoàn toàn bên trong, tức không có mặt nào thuộc bề mặt ngoài của khối lớn?
A. 27 ôB. 98 ôC. 64 ôD. 125 ô
Câu 2: Một khối tản nhiệt bằng nhôm dạng hình hộp chữ nhật có ba kích thước 9 cm, 7 cm và 4 cm. Người ta khoét bỏ khỏi khối đó một hốc hình lập phương cạnh 3 cm. Thể tích phần nhôm còn lại bằng bao nhiêu?
A. 225 cm³B. 252 cm³C. 279 cm³D. 249 cm³
Câu 3: Thống kê quãng đường chạy (km) của các cầu thủ trong một buổi tập cho mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [2;4) có 4 cầu thủ, nhóm [4;6) có 10 cầu thủ, nhóm [6;8) có 6 cầu thủ. Phương sai của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu?
A. 1,96B. 1,4C. 29D. 27,04
Câu 4: Ban thư viện theo dõi tỉ số giữa số đầu sách khoa học và tổng số đầu sách nhập về trong tháng thứ n, cho bởi un = (n + 1)/(2n + 1). Tỉ số ở tháng thứ 4 bằng bao nhiêu?
A. 5/9B. 4/9C. 5/7D. 2/3
Câu 5: Số đầu sách mới nhập về thư viện mỗi tuần lập thành một cấp số cộng. Tuần thứ 3 nhập 7 quyển, tuần thứ 9 nhập 25 quyển. Công sai của cấp số cộng đó bằng bao nhiêu?
A. 3B. 2C. 3,6D. 18
Câu 6: Lượng khách đi tàu du lịch ở một tuyến trong tháng t (nghìn lượt) được mô hình hoá bởi N(t) = 800 + 200·sin(π/6·(t − 4)), với t = 1, 2, …, 12. Trong năm, tháng nào lượng khách đạt nhiều nhất?
A. Tháng 7B. Tháng 4C. Tháng 1D. Tháng 10
Câu 7: Quỹ sách quyên góp của một lớp tăng đều theo từng tuần và lập thành cấp số cộng với công sai 3 quyển. Sau 10 tuần, tổng số sách quyên góp được là 195 quyển. Hỏi tuần đầu tiên lớp quyên góp được bao nhiêu quyển?
A. 6 quyểnB. 4,5 quyểnC. 19,5 quyểnD. 33 quyển
Câu 8: Câu lạc bộ đọc sách đặt mục tiêu số trang đọc thêm mỗi ngày tạo thành cấp số cộng: ngày đầu 5 trang, mỗi ngày sau nhiều hơn ngày liền trước 2 trang. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì tổng số trang đọc được đúng bằng 165 trang?
A. 11 ngàyB. 33 ngàyC. 15 ngàyD. 10 ngày
Câu 9: Một thiết bị phát sóng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 cm và chiều cao 12 cm. Đường chéo của mặt đáy (mặt chứa chiều dài và chiều rộng) dài 5 cm. Độ dài đường chéo của hình hộp bằng bao nhiêu?
A. 13 cmB. √185 cmC. √160 cmD. 19 cm
Câu 10: Trong một bảng thống kê của trường, ba biểu thức x − 2, 2x + 1, 4x + 3 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Giá trị của x bằng bao nhiêu?
A. 1B. −7/5C. −2D. −1
Câu 11: Nghiệm của phương trình sin(x) = √2/2 là:
A. x = π/4 + k2πB. x = π/4 + kπC. x = ±π/4 + k2πD. x = π/4 + k2π hoặc x = π − π/4 + k2π
Câu 12: Hội trường của một trường có 12 hàng ghế, hàng đầu có 15 ghế, mỗi hàng phía sau nhiều hơn hàng liền trước 2 ghế. Tổng số ghế trong hội trường bằng bao nhiêu?
A. 312 ghếB. 324 ghếC. 37 ghếD. 180 ghế
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Đàn gia súc của một trang trại năm đầu là 25.000 con, mỗi năm tăng đều 6% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,06.
b) Sau 1 năm còn/đạt 26.500 con.
c) Sau 3 năm khoảng 31.275 con.
d) Sau 5 năm khoảng 33.456 con.
Câu 14: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [0; 10) có 4 học sinh, nhóm [10; 20) có 13 học sinh, nhóm [20; 30) có 6 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 28.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 16,9 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 10,3.
Câu 15: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 5 và công sai d = 4.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 5.
b) Số hạng u₂ = 10.
c) Số hạng u₅ = 21.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 65.
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng CD song song với mặt phẳng (SAB).
c) Hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song với nhau.
d) Hai đường thẳng SA và BC chéo nhau.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cây 8 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 10 giá trị; [20;30) có 16; [30;40) có 11; [40;50) có 6. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công sai d = 4. Tính tổng 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 4. Trả lời: ............
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 5·sin(x) + 12·cos(x) + 5. Trả lời: ............
Câu 22: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 2, 2. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 3) — Đề số 3

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánAAAAAAAAAADA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐĐSĐ
14SĐSS
15SSĐĐ
16ĐĐSĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án13,928392108184,9
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).