DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một mô hình chóp tứ giác đều
S.ABCD dùng trong trưng bày
y sinh có cạnh đáy AB = 2 cm và cạnh bên SA = 2
√2 cm. Góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy bằng bao nhiêu?
A. 60°B. 30°C. 45°D. 90°
Câu 2: Một đại lượng dao động theo mùa được mô tả qua góc α với cos α = −
3/5 và π/2 < α < π. Giá trị của tan α bằng bao nhiêu?
A. −4/3B. 4/3C. −3/4D. 4/5
Câu 3: Thời gian chạy 100
m (giây) của hai nhóm vận động viên
A và
B được ghi lại dưới dạng mẫu số liệu ghép nhóm. Nhóm
A: [12;13) có 3 người, [13;14) có 8 người, [14;15) có 5 người, [15;16) có 2 người. Nhóm
B: [12;13) có 6 người, [13;14) có 3 người, [14;15) có 3 người, [15;16) có 6 người. Dựa vào khoảng tứ phân vị, nhóm nào có thời gian chạy phân tán hơn?
A. Nhóm B, vì khoảng tứ phân vị của B (2,5) lớn hơn của A (≈1,31)B. Nhóm A, vì khoảng tứ phân vị của A lớn hơn của BC. Hai nhóm phân tán như nhauD. Không thể so sánh vì cỡ mẫu khác nhau
Câu 4: Câu lạc bộ Toán của một trường ghi nhận số bài toán khó giải được mỗi tuần lập thành một cấp số nhân với công bội
q = 3. Biết tuần thứ tư câu lạc bộ giải được 135 bài. Số bài giải được ở tuần đầu tiên (số hạng
u1) là:
A. 5B. 45C. 405D. 15
Câu 5: Số liệu thống kê ở một trường học được mô tả bởi bốn dãy số dưới đây. Dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 3, 6, 12, 24, ...B. 1, 4, 9, 16, ...C. 2, 5, 8, 11, ...D. 1, 3, 6, 10, ...
Câu 6: Khi mô tả dao động của một đại lượng trong tự nhiên, ta gặp biểu thức
P = sin(
x +
π/4) + sin(
x -
π/4). Rút gọn
P ta được:
A. 2·sin(x)B. √2·cos(x)C. \frac{√2}{2}·sin(x)D. √2·sin(x)
Câu 7: Cho tứ diện ABCD. Gọi
M,
N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (ABC)B. (BCD)C. (ABD)D. (ACD)
Câu 8: Một câu lạc bộ lập trình ở trường khởi động với 1 dự án ở tuần đầu. Từ tuần thứ hai, số dự án tích luỹ mỗi tuần được tính theo công thức
un+1 = 3·
un - 1, với
u1 = 1. Số dự án tích luỹ ở tuần thứ tư (
u4) là:
A. 5B. 13C. 14D. 15
Câu 9: Trong một mô hình về góc chiếu của tia nắng, xét góc tù α (tức
π/2 < α < π) thoả mãn sin α =
3/5. Giá trị của sin 2α bằng:
A. 24/25B. -24/25C. -12/25D. 7/25
Câu 10: Với mọi góc
x mà biểu thức xác định, giá trị của biểu thức
P = 5·(sin²
x + cos²
x) - 2·tan(
x)·cot(
x) bằng:
A. 3B. 7C. 4D. 5
Câu 11: Xét dãy số (
un) với
un =
n/(n+1), mô tả tỉ lệ hoàn thành một dự án học tập sau
n giai đoạn. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Dãy số (un) bị chặn.B. Dãy số (un) không bị chặn trên.C. Dãy số (un) là dãy giảm.D. Dãy số (un) không bị chặn dưới.
Câu 12: Trong giờ hoạt động của câu lạc bộ Origami, một bạn gấp đôi một tờ giấy nhiều lần; mỗi lần gấp làm số lớp giấy tăng gấp đôi. Ban đầu tờ giấy có 1 lớp. Sau 8 lần gấp, tờ giấy có bao nhiêu lớp?
A. 512B. 128C. 256D. 16
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng CD song song với mặt phẳng (SAB).
c) Hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song với nhau.
d) Hai đường thẳng SA và BC song song.
Câu 14: Số người dùng một ứng dụng năm đầu là 25.000 người, mỗi năm tăng đều 5% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 6.
b) Sau 1 năm còn/đạt 27.250 người.
c) Sau 3 năm khoảng 30.441 người.
d) Sau 5 năm khoảng 31.907 người.
Câu 15: Cho cấp số cộng (
uₙ) có
u₁ = 3 và công sai
d = 5.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 6.
b) Số hạng u₂ = 8.
c) Số hạng u₅ = 28.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 65.
Câu 16: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 5 học sinh, nhóm [20; 30) có 17 học sinh, nhóm [30; 40) có 10 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 37.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 26,6 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 20,8.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 7 giá trị; [20;30) có 14; [30;40) có 12; [40;50) có 5. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Từ một điểm cách chân cột cờ 24 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8·sin(x) + 6·cos(x) + 5. Trả lời: ............
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: ............
Câu 21: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 5, 8. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 22: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công sai d = 3. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 3) — Đề số 6
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | A | A | A | C | D | B | C | B | A | A | C |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | Đ | S | S |
| 14 | S | S | S | Đ |
| 15 | S | Đ | S | Đ |
| 16 | S | Đ | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 28,9 | 13,9 | 15 | 32 | 10,7 | 92 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).