DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Thống kê số bàn thắng mỗi trận của một câu lạc bộ bóng đá trong 40 trận, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;2) có 6 trận, nhóm [2;4) có 14 trận, nhóm [4;6) có 12 trận, nhóm [6;8) có 8 trận. Tần số tương đối (tần suất) của nhóm [2;4) bằng:
A. 14%B. 30%C. 40%D. 35%
Câu 2: Một mô hình phân tử dùng trong giảng dạy
y khoa có dạng khối chóp với thể tích 60 cm³ và diện tích mặt đáy 15 cm². Chiều cao của khối chóp bằng:
A. 4B. 12C. 180D. 20
Câu 3: Một khối chóp tứ giác đều (mô hình trưng bày tại hội chợ sức khoẻ) có đáy hình vuông cạnh
a, chiều cao 9 cm và thể tích 108 cm³. Độ dài cạnh đáy
a bằng:
A. 36B. 3C. 6D. 9
Câu 4: Tốc độ tải dữ liệu (đơn vị Mbps) tại giây thứ
n của một ứng dụng được cho bởi
un =
(5n+2)/(2n-1). Giá trị
u3 bằng:
A. 13/5B. 17/5C. 17/7D. 3
Câu 5: Mức chênh lệch nhiệt độ trong ngày tại một khu vực được mô hình hoá bởi
y = 3·sin(2
x) + 1 (đơn vị °
C). Giá trị lớn nhất của
y bằng:
A. 3B. 7C. 4D. -2
Câu 6: Độ ẩm tương đối tại một trạm quan trắc được mô hình hoá bởi
y = 2·cos²
x + 3. Giá trị nhỏ nhất của
y bằng:
A. 5B. 3C. 2D. 1
Câu 7: Một cấp số cộng (
un) mô tả số gói dữ liệu xử lý mỗi phút thoả mãn
u3 = 10 và
u8 = 25. Công sai
d của cấp số cộng bằng:
A. 15B. 5C. 3D. 15/4
Câu 8: Số lượt truy cập một trang web tăng đều mỗi ngày tạo thành cấp số cộng có công sai
d = 4. Tổng số lượt truy cập trong 10 ngày đầu là 300 (đơn vị nghìn lượt). Số lượt truy cập ngày đầu tiên (
u1) là:
A. 30B. 24C. 6D. 12
Câu 9: Số thời điểm
x trong đoạn [0; 3π] mà sin(
x) =
1/2 (mô tả số lần mực nước đạt một mức cho trước) là:
A. 2B. 3C. 4D. 6
Câu 10: Dung lượng dữ liệu tải về mỗi giây tạo thành cấp số cộng có
u1 = 3 và công sai
d = 2 (đơn vị MB). Sau bao nhiêu giây thì tổng dung lượng tải được bằng 168 MB?
A. 11B. 12C. 14D. 10
Câu 11: Hai mô hình khối chóp dùng trong phòng khám có chung một mặt đáy nhưng chiều cao khác nhau: khối thứ nhất cao 15 cm, khối thứ hai cao 9 cm. Thể tích khối thứ nhất gấp bao nhiêu lần thể tích khối thứ hai?
A. 3/5B. 25/9C. 6D. 5/3
Câu 12: Ba giá trị đo được của một cảm biến, theo thứ tự là
x - 2, 10 và
x + 8, lập thành một cấp số cộng. Giá trị của
x bằng:
A. 10B. 8C. 7D. 5
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [0; 10) có 8 học sinh, nhóm [10; 20) có 17 học sinh, nhóm [20; 30) có 8 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 33.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [0; 10).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 16 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 9,1.
Câu 14: Đàn gia súc của một trang trại năm đầu là 20.000 con, mỗi năm tăng đều 6% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 7.
b) Sau 1 năm còn/đạt 21.200 con.
c) Sau 3 năm khoảng 25.320 con.
d) Sau 5 năm khoảng 29.265 con.
Câu 15: Cho hàm số
y = 5sin(
x) + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -3.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -3.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì π.
Câu 16: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng SC.
b) Đường thẳng CD song song với mặt phẳng (SAB).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua điểm S.
d) Hai đường thẳng SA và BC chéo nhau.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cột điện 8 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cột điện (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 7 giá trị; [20;30) có 17; [30;40) có 9; [40;50) có 5. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 6. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 6. Trả lời: ............
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8·sin(x) + 6·cos(x) + 7. Trả lời: ............
Câu 22: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 6, 7, 7. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 3) — Đề số 8
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | D | B | C | B | C | B | C | D | C | B | D | C |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | S | S | S |
| 14 | S | Đ | S | S |
| 15 | S | Đ | S | S |
| 16 | S | Đ | Đ | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 13,9 | 28,2 | 300 | 128 | 17 | 11,6 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).