DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một mô hình kim tự tháp tứ giác đều tại khu du lịch có cạnh đáy 6
m và chiều cao 4
m; gọi
O là chân đường cao (tâm đáy). Khoảng cách từ
O đến một mặt bên của mô hình bằng:
A. 2,4 mB. 3 mC. 4 mD. 5 m
Câu 2: Một quầy bán vé tham quan có dạng lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông 3
m và 4
m, chiều cao lăng trụ 10
m. Diện tích xung quanh của quầy bằng:
A. 120 m²B. 132 m²C. 70 m²D. 60 m²
Câu 3: Một mô hình chóp trưng bày trong bảo tàng du lịch có thể tích 100
m³ và diện tích đáy 25
m². Chiều cao của mô hình bằng:
A. 12 mB. 4 mC. 300 mD. 8 m
Câu 4: Trong một dự án học tập ở trường, mực nước (mét) của một bể chứa được mô hình hoá bởi
h(
t) = 2·sin(π/6·
t) + 5, với
t là thời gian tính bằng giờ (
t ≥ 0). Thời điểm đầu tiên mực nước đạt 6
m là:
A. t = 1 giờB. t = 5 giờC. t = 3 giờD. t = 6 giờ
Câu 5: Nồng độ (đã chuẩn hoá) của một loại thuốc trong máu sau
n giờ được cho bởi
un =
(n + 3)/(n + 1). Dãy (
un) là dãy:
A. giảmB. tăngC. không tăng cũng không giảmD. vừa tăng vừa giảm
Câu 6: Chỉ số hồi phục của một bệnh nhân sau
n ngày điều trị được cho bởi
un =
(3n − 1)/(n + 2). Chỉ số ở ngày thứ 5 là:
A. 2B. 11/6C. 14/3D. 16/7
Câu 7: Trong hội chợ khoa học của trường, độ cao (mét) của một cabin đu quay theo thời gian
t (giây) là
h(
t) = 20 − 15·cos(π/12·
t). Độ cao của cabin tại thời điểm
t = 4 giây là:
A. 12,5 mB. 5 mC. 35 mD. 27,5 m
Câu 8: Trạm khí tượng của trường ghi số giờ nắng trung bình tháng
t theo mô hình
h(
t) = 4·sin(π/6·(
t − 4)) + 12, với
t = 1, 2, ..., 12. Số giờ nắng đạt cực đại vào tháng:
A. Tháng 7B. Tháng 4C. Tháng 1D. Tháng 10
Câu 9: Liều thuốc (mg) mỗi ngày của một bệnh nhân tăng theo cấp số cộng. Biết ngày thứ 2 dùng 7 mg và ngày thứ 6 dùng 23 mg. Công sai của cấp số cộng đó là:
A. 4B. 16C. 8D. 3,2
Câu 10: Chu kì của hàm số
y = tan(5
x) là:
A. π/5B. 2π/5C. πD. 5π
Câu 11: Trong 10 ngày đầu điều trị, tổng số viên thuốc một bệnh nhân đã uống là 195 viên; mỗi ngày uống nhiều hơn ngày liền trước 3 viên (cấp số cộng công sai 3). Số viên uống ở ngày đầu tiên là:
A. 6B. 19,5C. 4,5D. 3
Câu 12: Trong tiết thực hành Vật lí ở trường, li độ (cm) của một con lắc lò xo là
x(
t) = 4·cos(π·
t + π/3), với
t tính bằng giây. Li độ tại thời điểm
t = 1 giây là:
A. −2 cmB. 2 cmC. 4 cmD. −4 cm
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng SC.
b) Đường thẳng CD nằm trong mặt phẳng (SAB).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua điểm S.
d) Hai đường thẳng SA và BC song song.
Câu 14: Cho hàm số
y = 4sin(
x) + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -1.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1.
c) Tập giá trị của hàm số là [-1; 7].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 15: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [0; 10) có 8 học sinh, nhóm [10; 20) có 13 học sinh, nhóm [20; 30) có 7 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 28.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 14,6 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 7,8.
Câu 16: Số cây trong một khu rừng trồng năm đầu là 40.000 cây, mỗi năm tăng đều 4% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,04.
b) Sau 1 năm còn/đạt 42.600 cây.
c) Sau 3 năm khoảng 44.995 cây.
d) Sau 5 năm khoảng 51.166 cây.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cột điện 9 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cột điện (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 9 giá trị; [20;30) có 19; [30;40) có 20; [40;50) có 5. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công sai d = 5. Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 20: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 4. Trả lời: ............
Câu 21: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 6, 4, 9. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 6·sin(x) + 8·cos(x) + 8. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 4) — Đề số 5
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | S | Đ | S |
| 14 | S | Đ | Đ | Đ |
| 15 | Đ | Đ | Đ | S |
| 16 | Đ | S | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 9 | 29 | 225 | 8 | 11,5 | 18 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).