Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 0807
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một khối hình hộp chữ nhật kích thước 10 dm × 8 dm × 6 dm bị khoét bỏ 5 lỗ hình lập phương cạnh 2 dm. Thể tích phần còn lại là bao nhiêu đề-xi-mét khối?
A. 472 dm³B. 460 dm³C. 40 dm³D. 440 dm³
Câu 2: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 dm và chiều rộng 3 dm. Mặt bên chứa chiều rộng và chiều cao của hộp có đường chéo bằng 5 dm. Đường chéo của hộp (nối hai đỉnh xa nhau nhất) bằng bao nhiêu?
A. 13 dmB. 12 dmC. √178 dmD. √153 dm
Câu 3: Kỹ sư xây dựng đề xuất mô hình độ lún f(x) = x³ - m·x² + (m+6)x - 5 (x là thời gian tính bằng năm) để dự báo độ lún nền móng của một toà nhà. Để mô hình luôn đồng biến trên ℝ (độ lún theo mô hình không bao giờ giảm ngược), tham số m phải thoả mãn điều kiện nào?
A. m ≤ -3 hoặc m ≥ 6B. -6 ≤ m ≤ 3C. -3 ≤ m ≤ 6D. m ∈ ℝ
Câu 4: Khối lượng cá thu hoạch mỗi ngày (kg) tại một ao cá trong 20 ngày nuôi được ghi lại dưới dạng mẫu số liệu ghép nhóm: từ 10 đến dưới 20 kg có 4 ngày; từ 20 đến dưới 30 kg có 8 ngày; từ 30 đến dưới 40 kg có 6 ngày; từ 40 đến dưới 50 kg có 2 ngày. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng bao nhiêu?
A. 81 kgB. 7,6 kgC. 28 kgD. 9 kg
Câu 5: Chiều cao của một mái vòm bằng thép tại vị trí cách chân cổng x mét được mô hình bởi hàm số h(x) = x³ - 3x² + mx - 1 (x tính bằng mét). Biết mái vòm đạt độ cao cực trị tại vị trí x = 3. Giá trị của tham số m là:
A. -9B. 9C. -27D. -18
Câu 6: Trong không gian, cho hai vectơ u=(2;1;-2) và v=(0;3;4). Cô-sin(của) góc giữa hai vectơ u và v bằng:
A. 1/3B. -1C. 11/15D. -1/3
Câu 7: Trong không gian, cho hai vectơ cùng phương u=(m;4;p) và v=(3;-6;9). Cặp giá trị (m;p) là:
A. (2;6)B. (-8;12)C. (-2;-6)D. (-2;6)
Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số y = (2x − 1)⁴ tại x = 1.
A. y'(1) = 4B. y'(1) = 8C. y'(1) = -8D. y'(1) = 16
Câu 9: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 6 và chiều cao SO = 9 (SO vuông góc với mặt phẳng đáy). Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A. 324B. 54C. 108D. 216
Câu 10: Tập xác định của hàm số y = √(x - 3) + 1/(x - 5) là:
A. [3; +∞)B. [3; +∞) ∖ {5}C. ℝ ∖ {5}D. (-∞; 3]
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 1; 1), B(2; 3; 0), C(4; 7; -2). Biết A, B, C thẳng hàng, tìm k sao cho \overrightarrow{AC} = k\overrightarrow{AB}.
A. 3B. 2C. 1/3D. -3
Câu 12: Cho hàm số y = x³ − 3x² − 9x + 5. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ bằng:
A. x = -1B. x = 3C. x = 1D. x = -3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; -3; 1) và B(0; -1; 3).
a) Vectơ AB = (-2; 2; 2).
b) Trung điểm I của AB có toạ độ (0; -1; 3).
c) Bình phương độ dài AB bằng 16.
d) Tích vô hướng OA · OB = 6.
Câu 14: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 6 học sinh, nhóm [20; 30) có 12 học sinh, nhóm [30; 40) có 6 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 24.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 25 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ ≈ 20.
Câu 15: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 12x + 2.
a) f'(x) = 3x² − 12.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −2 và x = 2.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 2).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 18.
Câu 16: Cho hàm số y = (2x - 2)/(x + 2) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -2.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 0.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(2; 2).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một mẫu số liệu ghép nhóm có bảng phân bố tần số như sau: [0; 20) có tần số 6; [20; 40) có tần số 12; [40; 60) có tần số 11; [60; 80) có tần số 8. Tính phương sai của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Xét mẫu số liệu ghép nhóm với bảng tần số: [10; 20) có 3; [20; 30) có 11; [30; 40) có 8; [40; 50) có 8. Tính độ lệch chuẩn của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 6 giá trị; [30;40) có 14; [40;50) có 11; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 20: Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau: [5; 20) có tần số 8; [20; 35) có tần số 12; [35; 50) có tần số 14; [50; 65) có tần số 9. Tính khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 21: Một xưởng sản xuất x thùng hàng mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 20x − 233. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu thùng hàng? Trả lời: ............
Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 5 trên đoạn [0; 2]. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 (Đợt 4) — Đề số 3

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánDACDADCBCBAB
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐSSĐ
14ĐSĐĐ
15ĐĐĐS
16ĐSSS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án400,99,740,424,7407
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).