DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
A. 30B. 29C. 31D. 60
Câu 2: Tích vô hướng của hai vectơ (1; 2) và (2; 3) bằng:
A. 9B. 16C. 8D. 7
Câu 3: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối
A(3; 2) và
B(-1; 4) là:
A. (2; 6)B. (1; 3)C. (1; 4)D. (2; 3)
Câu 4: Cho
A = (−∞; 2) và
B = (0; +∞). Tập
A ∩
B bằng:
A. (−∞; +∞)B. (2; 0)C. ∅D. (0; 2)
Câu 5: Cho
A(3; 1),
B(6; 5). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 5B. 6C. 10D. 4
Câu 6: Cho
A(3; 2),
B(7; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A. (4; -2)B. (-4; -2)C. (4; 2)D. (7; 4)
Câu 7: Tích vô hướng của hai vectơ (4; 5) và (5; 3) bằng:
A. 36B. 35C. 70D. 34
Câu 8: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối
A(1; 1) và
B(5; 5) là:
A. (3; 4)B. (6; 6)C. (4; 3)D. (3; 3)
Câu 9: Cho
A(2; 1),
B(4; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A. (2; 1)B. (-2; -1)C. (4; 2)D. (2; -1)
Câu 10: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối
A(1; 3) và
B(7; 7) là:
A. (5; 5)B. (4; 6)C. (4; 5)D. (8; 10)
Câu 11: Tích vô hướng của hai vectơ (4; 4) và (3; 2) bằng:
A. 21B. 20C. 40D. 19
Câu 12: Cho
A(2; 1),
B(6; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A. (6; 2)B. (4; -1)C. (-4; -1)D. (4; 1)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho tam giác ABC có hai cạnh
b = 8,
c = 7 và góc
A = 60°.
a) cos(A) = √3/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 113.
c) Diện tích tam giác bằng 14√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 4,36.
Câu 14: Cho hàm số
y =
x² − 8
x + 11.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 4.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (8; 11).
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -5.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 4).
Câu 15: Cho hàm số
y =
x² − 2
x + 3 có đồ thị (
P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(1; 2).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 3.
Câu 16: Cho tập hợp
X có 3 phần tử và hai tập
A,
B với |
A| = 5, |
B| = 6, |
A ∩
B| = 3.
a) Tập X có 8 tập con.
b) Tập X có 7 tập con khác rỗng.
c) |A ∪ B| = 8.
d) |A ∪ B| = |A| + |B| + |A ∩ B|.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 2y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 7. Trả lời: ............
Câu 18: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 60t + 10. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 19: Một tam giác có hai cạnh bằng 12 và 7, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 20: Tam giác ABC có ba cạnh a = 5, b = 5, c = 8. Tính diện tích tam giác (theo công thức Heron). Trả lời: ............
Câu 21: Cho hai vectơ a = (-2;1) và b = (6;0). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 22: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 36 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | C | B | D | A | C | B | D | A | C | B | D |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | S | Đ | Đ |
| 14 | Đ | S | Đ | Đ |
| 15 | Đ | Đ | S | S |
| 16 | Đ | Đ | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 14 | 190 | 10,4 | 12 | -12 | 81 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).