Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1008
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đa giác đều 6 cạnh (như hình) có bao nhiêu đường chéo?
A. 10B. 18C. 8D. 9
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề ĐÚNG?
A. √16 = 4B. √9 = 4C. 2 + 3 = 6D. 5 là số chẵn
Câu 3: Cho hàm số bậc hai y = 2x² − 8x + 5. Toạ độ đỉnh I của parabol là:
A. I(2; 5)B. I(2; −3)C. I(−2; 29)D. I(−2; 5)
Câu 4: Tam giác ABC có hai cạnh a = 6, b = 10 và góc C xen giữa bằng 30°. Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 5√3B. 15√3C. 15D. 30
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = 3x² − 2x + 1. Giá trị f(−1) bằng:
A. 2B. 0C. −4D. 6
Câu 6: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(3; 3) và B(3; 7) là:
A. (3; 5)B. (4; 5)C. (3; 6)D. (6; 10)
Câu 7: Cho A(2; 2), B(5; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-3; -5)B. (3; 5)C. (3; -5)D. (5; 7)
Câu 8: Tam giác ABC có cạnh a = 10 và góc A = 30°. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:
A. R = 5B. R = 20C. R = 10D. R = 10√3
Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?
A. y = 2x + 3B. y = x² + xC. y = x² − 1D. y = x³ − 4x
Câu 10: Cho hai tập A = (−2; 5] và B = [1; 7). Tìm A ∩ B.
A. [1; 5]B. (−2; 7)C. (1; 5)D. [1; 5)
Câu 11: Cho A(1; 1), B(4; 5). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 4B. 5C. 10D. 6
Câu 12: Một lớp có 40 học sinh, trong đó 25 em học giỏi Toán, 20 em học giỏi Văn và 8 em giỏi cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh không giỏi môn nào trong hai môn đó?
A. 13B. 5C. 3D. 7
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = x² − 8x + 3 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(8; 3).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 4).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -13.
Câu 14: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 4, c = 8 và góc A = 60°.
a) cos(A) = √3/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 80.
c) Diện tích tam giác bằng 8√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 6,93.
Câu 15: Cho tập hợp X có 3 phần tử và hai tập A, B với |A| = 4, |B| = 6, |A ∩ B| = 1.
a) Tập X có 3 tập con.
b) Tập X có 8 tập con khác rỗng.
c) |A ∪ B| = 10.
d) |A ∪ B| = |A| + |B| − |A ∩ B|.
Câu 16: Cho hàm số y = x² − 4x + 4.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 2.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (2; 0).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 2).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 56 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 18: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 60t + 15. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 19: Một tam giác có hai cạnh bằng 11 và 8, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 20: Tam giác ABC có ba cạnh a = 6, b = 8, c = 10. Tính diện tích tam giác (theo công thức Heron). Trả lời: ............
Câu 21: Cho hai vectơ a = (5;2) và b = (2;-1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 5x + 3y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 7. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 9

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánDABCDABCDABC
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SSSĐ
14SSĐS
15SSSĐ
16ĐĐSS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án1961959,824821
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).