DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đa giác đều 8 cạnh (như hình) có bao nhiêu đường chéo?
A. 20B. 40C. 19D. 21
Câu 2: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối
A(3; 0) và
B(7; 4) là:
A. (10; 4)B. (6; 2)C. (5; 2)D. (5; 3)
Câu 3: Tích vô hướng của hai vectơ (1; 3) và (2; 0) bằng:
A. 4B. 1C. 3D. 2
Câu 4: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối
A(2; 2) và
B(2; 2) là:
A. (2; 3)B. (2; 2)C. (4; 4)D. (3; 2)
Câu 5: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 3) và (3; 0) bằng:
A. 9B. 10C. 18D. 8
Câu 6: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 3) và (5; 0) bằng:
A. 14B. 30C. 15D. 16
Câu 7: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 2) và (5; 4) bằng:
A. 17B. 19C. 36D. 18
Câu 8: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 2) và (1; 4) bằng:
A. 11B. 10C. 9D. 20
Câu 9: Cho
A(4; 4),
B(5; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A. (1; 3)B. (5; 7)C. (-1; -3)D. (1; -3)
Câu 10: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 3) và (4; 2) bằng:
A. 17B. 36C. 18D. 19
Câu 11: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối
A(2; 3) và
B(0; 7) là:
A. (2; 5)B. (2; 10)C. (1; 6)D. (1; 5)
Câu 12: Parabol
y =
x² − 7
x + 8 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
A. 16B. 8C. 7D. 9
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho tam giác ABC có hai cạnh
b = 6,
c = 6 và góc
A = 60°.
a) cos(A) = 1/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 72.
c) Diện tích tam giác bằng 9 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 3,46.
Câu 14: Cho hàm số
y =
x² − 18
x + 4.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 9.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (9; -77).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -77.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 9).
Câu 15: Cho hàm số
y =
x² − 2
x có đồ thị (
P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(2; 0).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1.
Câu 16: Cho tập hợp
X có 3 phần tử và hai tập
A,
B với |
A| = 4, |
B| = 4, |
A ∩
B| = 3.
a) Tập X có 8 tập con.
b) Tập X có 8 tập con khác rỗng.
c) |A ∪ B| = 8.
d) |A ∪ B| = |A| + |B| − |A ∩ B|.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 5x + 3y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 8. Trả lời: ............
Câu 18: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 20t + 10. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 19: Một tam giác có hai cạnh bằng 13 và 10, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 20: Tam giác ABC có ba cạnh a = 5, b = 5, c = 6. Tính diện tích tam giác (theo công thức Heron). Trả lời: ............
Câu 21: Cho hai vectơ a = (3;-5) và b = (6;1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 22: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 40 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Đợt 2) — Đề số 10
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | C | D | B | A | C | D | B | A | C | D | B |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | S | S | Đ |
| 14 | Đ | Đ | S | S |
| 15 | S | Đ | S | Đ |
| 16 | Đ | S | S | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 24 | 30 | 11,8 | 12 | 13 | 100 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).