Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1028
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho A(2; 3), B(5; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-3; -4)B. (3; 4)C. (3; -4)D. (5; 7)
Câu 2: Tích vô hướng của hai vectơ (1; 1) và (2; 2) bằng:
A. 5B. 8C. 4D. 3
Câu 3: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 4) và (5; 3) bằng:
A. 54B. 28C. 26D. 27
Câu 4: Hàm số y = x² − 2x + 1 đồng biến trên khoảng nào?
A. (1; +∞)B. ℝC. (0; 1)D. (−∞; 1)
Câu 5: Cho A(2; 2), B(3; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-1; -1)B. (1; 1)C. (1; -1)D. (3; 3)
Câu 6: Cho A(4; 3), B(6; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-2; -2)B. (6; 5)C. (2; 2)D. (2; -2)
Câu 7: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(2; 1) và B(8; 3) là:
A. (6; 2)B. (5; 3)C. (10; 4)D. (5; 2)
Câu 8: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(3; 3) và B(7; 7) là:
A. (5; 5)B. (10; 10)C. (6; 5)D. (5; 6)
Câu 9: Cho |A| = 8, |B| = 5, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 10B. 11C. 12D. 22
Câu 10: Cho A(3; 4), B(8; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-5; -2)B. (8; 6)C. (5; 2)D. (5; -2)
Câu 11: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(2; 0) và B(8; 4) là:
A. (6; 2)B. (10; 4)C. (5; 3)D. (5; 2)
Câu 12: Parabol y = x² − 9x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
A. 3B. 6C. 2D. 4
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho tập hợp X có 3 phần tử và hai tập A, B với |A| = 4, |B| = 4, |A ∩ B| = 2.
a) Tập X có 3 tập con.
b) Tập X có 7 tập con khác rỗng.
c) |A ∪ B| = 6.
d) |A ∪ B| = |A| + |B| + |A ∩ B|.
Câu 14: Xét mệnh đề P: "∀x ∈ ℝ, x² + 1 > 0" và bất phương trình 3x + y ≤ 5.
a) Mệnh đề P đúng.
b) Phủ định của P là "∃x ∈ ℝ, x² + 1 ≤ 0".
c) Điểm O(0; 0) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
d) Điểm A(5; 5) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 15: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 8, c = 10 và góc A = 60°.
a) cos(A) = √3/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 164.
c) Diện tích tam giác bằng 20 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 5,29.
Câu 16: Cho hàm số y = x² − 10x có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(10; 0).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 5).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 6x + 3y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 3. Trả lời: ............
Câu 18: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 96 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 19: Tam giác ABC có ba cạnh a = 5, b = 12, c = 13. Tính diện tích tam giác (theo công thức Heron). Trả lời: ............
Câu 20: Một tam giác có hai cạnh bằng 11 và 6, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 21: Cho hai vectơ a = (6;0) và b = (4;-4). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 22: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 30t + 20. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Đợt 2) — Đề số 2

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBCDABCDABCDA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SĐĐS
14ĐĐSS
15SSSĐ
16SĐĐS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án9576309,52465
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).