DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trục đối xứng của parabol có đồ thị như hình bên là đường thẳng:
A. y = -3B. x = -2C. x = 2D. y = 2
Câu 2: Cho
A(4; 4),
B(8; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A. (4; -2)B. (-4; -2)C. (8; 6)D. (4; 2)
Câu 3: Cho
A(2; 2),
B(4; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-2; -3)B. (2; 3)C. (2; -3)D. (4; 5)
Câu 4: Tích vô hướng của hai vectơ (1; 2) và (4; 2) bằng:
A. 8B. 9C. 16D. 7
Câu 5: Cho
A(4; 1),
B(5; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A. (1; -2)B. (-1; -2)C. (1; 2)D. (5; 3)
Câu 6: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối
A(1; 2) và
B(9; 8) là:
A. (5; 6)B. (6; 5)C. (10; 10)D. (5; 5)
Câu 7: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối
A(3; 0) và
B(3; 4) là:
A. (3; 3)B. (3; 2)C. (6; 4)D. (4; 2)
Câu 8: Cho
A(2; 0),
B(10; 6). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 10B. 20C. 11D. 9
Câu 9: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 2) và (1; 0) bằng:
A. 4B. 6C. 3D. 2
Câu 10: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 3) và (5; 2) bằng:
A. 15B. 32C. 17D. 16
Câu 11: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối
A(0; 0) và
B(8; 4) là:
A. (4; 3)B. (4; 2)C. (5; 2)D. (8; 4)
Câu 12: Cho
A(3; 2),
B(4; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A. (1; 5)B. (-1; -5)C. (4; 7)D. (1; -5)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Xét mệnh đề
P: "∀
x ∈ ℝ,
x² + 1 > 0" và bất phương trình 2
x + 3
y ≤ 4.
a) Mệnh đề P sai.
b) Phủ định của P là "∀x ∈ ℝ, x² + 1 ≤ 0".
c) Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
d) Điểm A(4; 4) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 14: Cho hàm số
y =
x² − 12
x + 0.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 12.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (6; -36).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -36.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 6).
Câu 15: Cho tập hợp
X có 4 phần tử và hai tập
A,
B với |
A| = 5, |
B| = 6, |
A ∩
B| = 1.
a) Tập X có 4 tập con.
b) Tập X có 15 tập con khác rỗng.
c) |A ∪ B| = 10.
d) |A ∪ B| = |A| + |B| − |A ∩ B|.
Câu 16: Cho tam giác ABC có hai cạnh
b = 7,
c = 4 và góc
A = 60°.
a) cos(A) = 1/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 65.
c) Diện tích tam giác bằng 7√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 6,08.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 76 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 18: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 10t + 5. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 19: Tam giác ABC có ba cạnh a = 9, b = 12, c = 15. Tính diện tích tam giác (theo công thức Heron). Trả lời: ............
Câu 20: Cho hai vectơ a = (5;0) và b = (1;5). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 21: Một tam giác có hai cạnh bằng 6 và 6, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 6x + 3y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 9. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Đợt 2) — Đề số 6
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | C | D | B | A | C | D | B | A | C | D | B | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | S | Đ | Đ |
| 14 | S | Đ | S | Đ |
| 15 | S | Đ | Đ | Đ |
| 16 | Đ | S | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 361 | 10 | 54 | 5 | 6 | 27 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).