Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1034
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Độ dài cạnh huyền bằng:
68
A. 11B. 10C. 20D. 9
Câu 2: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(1; 3) và B(9; 3) là:
A. (5; 4)B. (6; 3)C. (10; 6)D. (5; 3)
Câu 3: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(3; 2) và B(3; 2) là:
A. (3; 2)B. (6; 4)C. (3; 3)D. (4; 2)
Câu 4: Cho A(2; 2), B(4; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A. (2; -2)B. (-2; -2)C. (2; 2)D. (4; 4)
Câu 5: Tích vô hướng của hai vectơ (4; 2) và (5; 0) bằng:
A. 40B. 20C. 19D. 21
Câu 6: Tích vô hướng của hai vectơ (4; 4) và (2; 2) bằng:
A. 17B. 32C. 15D. 16
Câu 7: Cho A(4; 2), B(7; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A. (3; 2)B. (-3; -2)C. (3; -2)D. (7; 4)
Câu 8: Cho A(1; 0), B(7; 8). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 9B. 20C. 10D. 11
Câu 9: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(1; 0) và B(5; 2) là:
A. (3; 2)B. (3; 1)C. (4; 1)D. (6; 2)
Câu 10: Parabol y = x² − 8x + 8 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
A. 7B. 9C. 16D. 8
Câu 11: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 2) và (3; 1) bằng:
A. 11B. 10C. 12D. 22
Câu 12: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(0; 1) và B(2; 9) là:
A. (1; 6)B. (2; 10)C. (1; 5)D. (2; 5)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = x² − 12x + 2 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(6; -34).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 6).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2.
Câu 14: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 6, c = 6 và góc A = 60°.
a) cos(A) = √3/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 36.
c) Diện tích tam giác bằng 9 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 6.
Câu 15: Xét mệnh đề P: "∀x ∈ ℝ, x² + 1 > 0" và bất phương trình x + 2y ≤ 3.
a) Mệnh đề P đúng.
b) Phủ định của P là "∃x ∈ ℝ, x² + 1 ≤ 0".
c) Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
d) Điểm A(3; 3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 16: Cho tập hợp X có 3 phần tử và hai tập A, B với |A| = 7, |B| = 8, |A ∩ B| = 2.
a) Tập X có 3 tập con.
b) Tập X có 7 tập con khác rỗng.
c) |A ∪ B| = 15.
d) |A ∪ B| = |A| + |B| + |A ∩ B|.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 92 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 18: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 40t + 2. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 19: Tam giác ABC có ba cạnh a = 3, b = 4, c = 5. Tính diện tích tam giác (theo công thức Heron). Trả lời: ............
Câu 20: Cho hai vectơ a = (-1;-3) và b = (-1;1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 21: Một tam giác có hai cạnh bằng 5 và 13, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 2x + 4y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 4. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Đợt 2) — Đề số 8

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBDACBDACBDAC
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐĐĐS
14SĐSS
15ĐĐĐS
16SĐSS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án529826-211,48
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).