Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 10 (Nâng cao)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1102
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số có đồ thị (parabol) như hình bên bằng:
Oxy
A. 6B. 3C. 2D. 4
Câu 2: Tích vô hướng của hai vectơ (4; 4) và (3; 0) bằng:
A. 11B. 24C. 12D. 13
Câu 3: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(3; 1) và B(3; 7) là:
A. (3; 5)B. (6; 8)C. (4; 4)D. (3; 4)
Câu 4: Tích vô hướng của hai vectơ (5; 3) và (3; 5) bằng:
A. 30B. 29C. 60D. 31
Câu 5: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 5) và (1; 0) bằng:
A. 1B. 2C. 4D. 3
Câu 6: Cho A(1; 3), B(4; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A. (4; 5)B. (3; -2)C. (3; 2)D. (-3; -2)
Câu 7: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 3) và (1; 5) bằng:
A. 16B. 34C. 18D. 17
Câu 8: Cho hai vectơ a = (1; 2) và b = (3; m). Giá trị của m để a vuông góc với b là:
A. −3/2B. 6C. −6D. 3/2
Câu 9: Ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với nhau theo a : b : c = 2 : 3 : 4. Côsin của góc lớn nhất trong tam giác bằng:
A. 1/8B. −1/4C. 1/4D. 7/8
Câu 10: Cho |A| = 5, |B| = 3, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 5B. 7C. 6D. 12
Câu 11: Cho A(4; 4), B(6; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A. (2; -4)B. (-2; -4)C. (6; 8)D. (2; 4)
Câu 12: Cho A(3; 1), B(6; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A. (3; 2)B. (-3; -2)C. (3; -2)D. (6; 3)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = x² − 12x có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(12; 0).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 6).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
Câu 14: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 8, c = 9 và góc A = 60°.
a) cos(A) = 1/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 145.
c) Diện tích tam giác bằng 18 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 4,93.
Câu 15: Cho hàm số y = x² − 2x + 7.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 2.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (2; 7).
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 6.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1).
Câu 16: Cho tập hợp X có 5 phần tử và hai tập A, B với |A| = 5, |B| = 6, |A ∩ B| = 2.
a) Tập X có 32 tập con.
b) Tập X có 31 tập con khác rỗng.
c) |A ∪ B| = 11.
d) |A ∪ B| = |A| + |B| − |A ∩ B|.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 52 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 3x + 6y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 6. Trả lời: ............
Câu 19: Một tam giác có hai cạnh bằng 6 và 7, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 20: Tam giác ABC có ba cạnh a = 5, b = 12, c = 13. Tính diện tích tam giác (theo công thức Heron). Trả lời: ............
Câu 21: Cho hai vectơ a = (-2;2) và b = (5;-5). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 22: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 50t + 5. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Nâng cao) — Đề số 4

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBCDABCDABCDA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SSĐS
14ĐSSĐ
15SSĐS
16ĐĐSĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án169186,630-20130
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).