Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 10 (Nâng cao)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1106
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tích vô hướng của hai vectơ (5; 2) và (1; 1) bằng:
A. 14B. 7C. 8D. 6
Câu 2: Cho A(2; 3), B(6; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A. (4; -1)B. (6; 4)C. (-4; -1)D. (4; 1)
Câu 3: Tích vô hướng của hai vectơ (1; 4) và (5; 4) bằng:
A. 22B. 20C. 21D. 42
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 10x bằng:
A. 25B. 24C. 26D. 50
Câu 5: Tích vô hướng của hai vectơ (5; 3) và (5; 0) bằng:
A. 24B. 25C. 26D. 50
Câu 6: Parabol y = x² − x + 4 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
A. 3B. 5C. 8D. 4
Câu 7: Cho A(3; 2), B(8; 4). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-5; -2)B. (5; -2)C. (5; 2)D. (8; 4)
Câu 8: Tam giác đều cạnh bằng 6 có diện tích bằng:
A. 9√3B. 18√3C. 36D. 9
Câu 9: Tích vô hướng của hai vectơ (5; 2) và (5; 3) bằng:
A. 30B. 31C. 62D. 32
Câu 10: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(0; 0) và B(4; 6) là:
A. (2; 4)B. (3; 3)C. (4; 6)D. (2; 3)
Câu 11: Tích vô hướng của hai vectơ (5; 3) và (2; 4) bằng:
A. 23B. 21C. 22D. 44
Câu 12: Cho A(3; 4), B(7; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A. (4; 5)B. (7; 9)C. (4; -5)D. (-4; -5)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = x² − 18x + 13.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 9.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (18; 13).
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -68.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 9).
Câu 14: Xét mệnh đề P: "∀x ∈ ℝ, x² + 1 > 0" và bất phương trình x + 2y ≤ 6.
a) Mệnh đề P sai.
b) Phủ định của P là "∃x ∈ ℝ, x² + 1 ≤ 0".
c) Điểm O(0; 0) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
d) Điểm A(6; 6) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 15: Cho hàm số y = x² − 2x có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(1; -1).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
Câu 16: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 4, c = 4 và góc A = 60°.
a) cos(A) = 1/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 32.
c) Diện tích tam giác bằng 4√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 4.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 2x + 4y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 5. Trả lời: ............
Câu 18: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 40t + 5. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 19: Cho hai vectơ a = (-5;2) và b = (0;-3). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 20: Một tam giác có hai cạnh bằng 8 và 5, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 21: Tam giác ABC có ba cạnh a = 3, b = 4, c = 5. Tính diện tích tam giác (theo công thức Heron). Trả lời: ............
Câu 22: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 52 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Nâng cao) — Đề số 8

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBDCABDCABDCA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐSĐS
14SĐSS
15ĐSSS
16ĐSĐS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án1085-676169
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).