Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1038
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Với góc lượng giác α có điểm biểu diễn M như hình, khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. sin α > 0 và cos α < 0B. sin α > 0 và cos α > 0C. sin α < 0 và cos α < 0D. sin α < 0 và cos α > 0
Câu 2: Hình lăng trụ lục giác (như hình) có số ĐỈNH bằng:
A. 3B. 14C. 20D. 12
Câu 3: Cấp số cộng có u₁ = 1, công sai d = 5. Số hạng u6 bằng:
A. 26B. 27C. 25D. 52
Câu 4: Tổng 6 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 5, d = 1 bằng:
A. 46B. 45C. 44D. 90
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 5sin(x) + 2 bằng:
A. -4B. -2C. -3D. -6
Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 6cos(x) + 4 bằng:
A. -3B. -1C. -4D. -2
Câu 7: Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 3, d = 2 bằng:
A. 80B. 81C. 160D. 79
Câu 8: Giá trị của lim(x→2) (x² + 5x + 5) bằng:
A. 20B. 19C. 38D. 18
Câu 9: Cấp số cộng có u₁ = 4, công sai d = 1. Số hạng u8 bằng:
A. 22B. 10C. 11D. 12
Câu 10: Giá trị của lim(x→3) (x² + 5x + 3) bằng:
A. 54B. 26C. 28D. 27
Câu 11: Cấp số cộng có u₁ = 5, công sai d = 1. Số hạng u7 bằng:
A. 11B. 12C. 22D. 10
Câu 12: Giá trị của lim(x→3) (x² + 4x + 3) bằng:
A. 25B. 24C. 23D. 48
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Dân số một thị trấn năm đầu là 25.000 người, mỗi năm tăng đều 4% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 5.
b) Sau 1 năm còn/đạt 26.000 người.
c) Sau 3 năm khoảng 29.622 người.
d) Sau 5 năm khoảng 32.916 người.
Câu 14: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với AC.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 15: Cho cấp số nhân lùi vô hạn (uₙ) có số hạng đầu u₁ = 5 và công bội q = 1/2.
a) Công bội của cấp số nhân bằng 1/2.
b) Vì |q| < 1 nên cấp số nhân lùi vô hạn này có tổng.
c) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn bằng 5.
d) Giới hạn lim uₙ = 5.
Câu 16: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 9 học sinh, nhóm [20; 30) có 13 học sinh, nhóm [30; 40) có 5 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 27.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 24,5 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 16,5.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cây 14 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 6 giá trị; [20;40) có 14; [40;60) có 16; [60;80) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Biết lim(n→+∞) (a·n + 1)/(4·n + 8) = 5. Tìm giá trị của tham số a. Trả lời: ............
Câu 20: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn S = 21 + 21·(1/4) + 21·(1/4)² + … (số hạng đầu u₁ = 21, công bội q = 1/4). Trả lời: ............
Câu 21: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công sai d = 2. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 22: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2, 4, 4. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 1
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
S
Đ
S
S
14
Đ
Đ
S
S
15
Đ
Đ
S
S
16
Đ
S
S
S
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
24,2
41,8
20
28
72
6
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).