DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều
S.ABCD có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao bằng
√3. Góc nhị diện giữa mặt bên và mặt đáy bằng:
A. 60°B. 90°C. 30°D. 45°
Câu 2: Chu kỳ của hàm số
y = 2sin(
x) (có đồ thị như hình) bằng:
A. 4πB. π/2C. 2πD. π
Câu 3: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Điện năng tiêu thụ (kWh)” có bảng tần số như hình. Khoảng biến thiên
R của mẫu số liệu ghép nhóm bằng:
| Điện năng tiêu thụ (kWh) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) | [90; 100) |
|---|
| Số hộ | 7 | 10 | 9 | 5 | 24 |
|---|
A. 51B. 49C. 100D. 50
Câu 4: Giá trị của lim(
x→1) (
x² + 5
x + 5) bằng:
A. 10B. 11C. 22D. 12
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 5sin(
x) + 5 bằng:
A. 0B. -1C. 1D. -2
Câu 6: Giá trị của lim(
x→4) (
x² + 3
x + 5) bằng:
A. 34B. 32C. 33D. 66
Câu 7: Giá trị của lim(
x→3) (
x² + 3
x + 5) bằng:
A. 46B. 22C. 24D. 23
Câu 8: Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng
u₁ = 3,
d = 1 bằng:
A. 53B. 52C. 104D. 51
Câu 9: Cấp số cộng có
u₁ = 1, công sai
d = 2. Số hạng
u6 bằng:
A. 11B. 10C. 12D. 22
Câu 10: Giá trị của lim(
x→2) (
x² + 3
x + 3) bằng:
A. 12B. 14C. 13D. 26
Câu 11: Cấp số cộng có
u₁ = 6, công sai
d = 5. Số hạng
u8 bằng:
A. 40B. 82C. 42D. 41
Câu 12: Giá trị của lim(
x→4) (
x² +
x + 3) bằng:
A. 46B. 23C. 24D. 22
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng SC.
b) Đường thẳng CD nằm trong mặt phẳng (SAB).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua điểm S.
d) Hai đường thẳng SA và BC song song.
Câu 14: Cho hàm số
f(
x) =
(x² − 25)/(x − 5) khi
x ≠ 5 và
f(5) =
m (
m là tham số).
a) Khi x ≠ 5, ta có f(x) = x + 5.
b) lim(x→5) f(x) = 5.
c) Hàm số liên tục tại x = 5 khi và chỉ khi m = 10.
d) Nếu m = 0 thì hàm số liên tục tại x = 5.
Câu 15: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 7 học sinh, nhóm [20; 30) có 13 học sinh, nhóm [30; 40) có 10 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 35.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 27 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ ≈ 20,4.
Câu 16: Cho cấp số nhân lùi vô hạn (
uₙ) có số hạng đầu
u₁ = 6 và công bội
q =
1/2.
a) Công bội của cấp số nhân bằng 2.
b) Vì |q| < 1 nên cấp số nhân lùi vô hạn này có tổng.
c) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn bằng 6.
d) Giới hạn lim uₙ = 0.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 7 giá trị; [30;40) có 20; [40;50) có 13; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Từ một điểm cách chân cây 14 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 19: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn S = 5 + 5·(1/2) + 5·(1/2)² + … (số hạng đầu u₁ = 5, công bội q = 1/2). Trả lời: ............
Câu 20: Biết lim(n→+∞) (a·n + 6)/(4·n + 2) = 5. Tìm giá trị của tham số a. Trả lời: ............
Câu 21: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 6. Trả lời: ............
Câu 22: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 2, 6. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 10
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | C | D | B | A | C | D | B | A | C | D | B |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | S | Đ | S |
| 14 | Đ | S | Đ | S |
| 15 | S | Đ | S | Đ |
| 16 | S | Đ | S | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 39,6 | 14 | 10 | 20 | 729 | 8,1 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).