DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khối bát diện đều (như hình) có số CẠNH bằng:
A. 8B. 10C. 12D. 20
Câu 2: Giá trị của cos 90° bằng:
A. 1/2B. 1C. √3/2D. 0
Câu 3: Cấp số cộng có
u₁ = 3, công sai
d = 2. Số hạng
u4 bằng:
A. 10B. 9C. 8D. 18
Câu 4: Giá trị của lim(
x→3) (
x² + 3
x + 2) bằng:
A. 20B. 40C. 21D. 19
Câu 5: Cấp số cộng có
u₁ = 3,
u₂ = 8. Công sai
d bằng:
A. 10B. 4C. 5D. 6
Câu 6: Giá trị của lim(
x→4) (
x² +
x + 5) bằng:
A. 50B. 24C. 26D. 25
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 3sin(
x) + 2 bằng:
A. 0B. -1C. -2D. 1
Câu 8: Cấp số cộng có
u₁ = 5, công sai
d = 1. Số hạng
u5 bằng:
A. 9B. 18C. 10D. 8
Câu 9: Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng
u₁ = 5,
d = 3 bằng:
A. 370B. 184C. 185D. 186
Câu 10: Tổng 6 số hạng đầu của cấp số cộng
u₁ = 4,
d = 2 bằng:
A. 53B. 55C. 108D. 54
Câu 11: Cấp số cộng có
u₁ = 3, công sai
d = 3. Số hạng
u8 bằng:
A. 48B. 24C. 23D. 25
Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số
y = 6cos(
x) + 4 bằng:
A. 10B. 20C. 9D. 11
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho tứ diện ABCD. Gọi
M,
N,
P,
Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b) Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với AC.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 14: Cho hàm số
f(
x) =
(x² − 9)/(x − 3) khi
x ≠ 3 và
f(3) =
m (
m là tham số).
a) Khi x ≠ 3, ta có f(x) = x − 3.
b) lim(x→3) f(x) = 3.
c) Hàm số liên tục tại x = 3 khi và chỉ khi m = 6.
d) Nếu m = 0 thì hàm số gián đoạn tại x = 3.
Câu 15: Cho cấp số cộng (
uₙ) có
u₁ = 1 và công sai
d = 3.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 4.
b) Số hạng u₂ = 5.
c) Số hạng u₅ = 13.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 38.
Câu 16: Cho hàm số
y = 3sin(
x) + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -1.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
c) Tập giá trị của hàm số là [-1; 5].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì π.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cây 8 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 6 giá trị; [20;40) có 19; [40;60) có 17; [60;80) có 10. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn S = 7 + 7·(1/2) + 7·(1/2)² + … (số hạng đầu u₁ = 7, công bội q = 1/2). Trả lời: ............
Câu 20: Biết lim(n→+∞) (a·n + 6)/(2·n + 3) = 3. Tìm giá trị của tham số a. Trả lời: ............
Câu 21: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 4. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 12·sin(x) + 5·cos(x) + 1. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | C | D | B | A | C | D | B | A | C | D | B | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | S | S | S |
| 14 | S | S | Đ | Đ |
| 15 | S | S | Đ | S |
| 16 | S | S | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 8 | 41,9 | 14 | 6 | 210 | 14 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).