Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1040
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2√3 và chiều cao bằng 1. Góc nhị diện giữa mặt bên và mặt đáy bằng:
SABCD
A. 45°B. 90°C. 60°D. 30°
Câu 2: Điểm M biểu diễn góc lượng giác α trên đường tròn như hình thuộc góc phần tư nào?
Mxy
A. Góc phần tư thứ tư (IV)B. Góc phần tư thứ nhất (I)C. Góc phần tư thứ hai (II)D. Góc phần tư thứ ba (III)
Câu 3: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có u₁ = 6, công bội q = 1/4 bằng:
A. 7B. 8C. 9D. 16
Câu 4: Cấp số cộng có u₁ = 2, công sai d = 4. Số hạng u5 bằng:
A. 17B. 36C. 18D. 19
Câu 5: Giá trị của lim(x→4) (x² + 4x + 2) bằng:
A. 35B. 68C. 33D. 34
Câu 6: Giá trị của lim(x→2) (x² + 5x + 3) bằng:
A. 17B. 16C. 18D. 34
Câu 7: Giá trị của lim(x→2) (x² + 4x + 4) bằng:
A. 15B. 16C. 32D. 17
Câu 8: Giá trị của lim(x→3) (x² + 2x + 4) bằng:
A. 38B. 18C. 19D. 20
Câu 9: Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 2, d = 3 bằng:
A. 310B. 156C. 154D. 155
Câu 10: Giá trị của lim(x→2) (x² + 3x + 5) bằng:
A. 15B. 30C. 16D. 14
Câu 11: Cấp số cộng có u₁ = 5, công sai d = 4. Số hạng u6 bằng:
A. 26B. 25C. 50D. 24
Câu 12: Giá trị của lim(x→4) (x² + 5x + 4) bằng:
A. 80B. 41C. 40D. 39
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho cấp số nhân lùi vô hạn (uₙ) có số hạng đầu u₁ = 10 và công bội q = 1/3.
a) Công bội của cấp số nhân bằng 3.
b) Vì |q| < 1 nên cấp số nhân lùi vô hạn này có tổng.
c) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn bằng 10.
d) Giới hạn lim uₙ = 10.
Câu 14: Số người dùng một ứng dụng năm đầu là 10.000 người, mỗi năm tăng đều 8% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,08.
b) Sau 1 năm còn/đạt 10.800 người.
c) Sau 3 năm khoảng 12.597 người.
d) Sau 5 năm khoảng 17.193 người.
Câu 15: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 2 và công sai d = 3.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 4.
b) Số hạng u₂ = 5.
c) Số hạng u₅ = 14.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 40.
Câu 16: Cho hàm số y = 3sin(x) + 1.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -2.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì 2π.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 9 giá trị; [20;40) có 11; [40;60) có 15; [60;80) có 6. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Từ một điểm cách chân cây 23 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3·sin(x) + 4·cos(x) + 6. Trả lời: ............
Câu 20: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 6, 8, 2. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 21: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công sai d = 6. Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 22: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn S = 8 + 8·(1/2) + 8·(1/2)² + … (số hạng đầu u₁ = 8, công bội q = 1/2). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 3

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánDABCDABCDABC
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SĐSS
14ĐĐĐS
15SĐĐĐ
16ĐĐSĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án38,8231110,225216
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).