Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1044
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin(x) (có đồ thị như hình) bằng:
Oxyx
A. -1B. 1C. -2D. 0
Câu 2: Hình lập phương (như hình) có số MẶT bằng:
A. 24B. 15C. 6D. 3
Câu 3: Giá trị của lim(x→2) (x² + 2x + 5) bằng:
A. 12B. 13C. 26D. 14
Câu 4: Cấp số cộng có u₁ = 1, công sai d = 5. Số hạng u7 bằng:
A. 32B. 62C. 30D. 31
Câu 5: Giá trị của lim(x→2) (x² + 4x + 2) bằng:
A. 14B. 15C. 13D. 28
Câu 6: Giá trị của lim(x→4) (x² + x + 1) bằng:
A. 20B. 22C. 21D. 42
Câu 7: Giá trị của lim(x→3) (x² + x + 3) bằng:
A. 30B. 15C. 14D. 16
Câu 8: Cấp số cộng có u₁ = 3, công sai d = 1. Số hạng u5 bằng:
A. 8B. 14C. 6D. 7
Câu 9: Giá trị của lim(x→1) (x² + 3x + 5) bằng:
A. 9B. 10C. 18D. 8
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 5sin(x) + 5 bằng:
A. -1B. 1C. 0D. 2
Câu 11: Giá trị của lim(x→4) (x² + 4x + 3) bằng:
A. 36B. 35C. 70D. 34
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 5cos(x) + 3 bằng:
A. -3B. -1C. -4D. -2
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 9 học sinh, nhóm [20; 30) có 19 học sinh, nhóm [30; 40) có 9 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 37.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 26 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 19,1.
Câu 14: Cho hàm số f(x) = (x² − 36)/(x − 6) khi x ≠ 6 và f(6) = m (m là tham số).
a) Khi x ≠ 6, ta có f(x) = x + 6.
b) lim(x→6) f(x) = 12.
c) Hàm số liên tục tại x = 6 khi và chỉ khi m = 6.
d) Nếu m = 0 thì hàm số liên tục tại x = 6.
Câu 15: Cho cấp số nhân lùi vô hạn (uₙ) có số hạng đầu u₁ = 12 và công bội q = 1/4.
a) Công bội của cấp số nhân bằng 1/4.
b) Vì |q| < 1 nên cấp số nhân này không có tổng (tổng dần ra vô cực).
c) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn bằng 16.
d) Giới hạn lim uₙ = 0.
Câu 16: Số cây trong một khu rừng trồng năm đầu là 30.000 cây, mỗi năm tăng đều 6% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 7.
b) Sau 1 năm còn/đạt 31.800 cây.
c) Sau 3 năm khoảng 35.730 cây.
d) Sau 5 năm khoảng 40.147 cây.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cột cờ 17 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 12 giá trị; [20;40) có 14; [40;60) có 20; [60;80) có 12. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 5·sin(x) + 12·cos(x) + 2. Trả lời: ............
Câu 20: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn S = 24 + 24·(1/4) + 24·(1/4)² + … (số hạng đầu u₁ = 24, công bội q = 1/4). Trả lời: ............
Câu 21: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 6. Trả lời: ............
Câu 22: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 8, 7, 5. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 — Đề số 7

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánACBDACBDACBD
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐĐSS
14ĐĐSS
15ĐSĐĐ
16SĐĐĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án9,84115323211,7
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).