Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1050
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Với góc lượng giác α có điểm biểu diễn M như hình, khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. sin α < 0 và cos α > 0B. sin α > 0 và cos α > 0C. sin α > 0 và cos α < 0D. sin α < 0 và cos α < 0
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao bằng √3. Góc nhị diện giữa mặt bên và mặt đáy bằng:
A. 60°B. 90°C. 30°D. 45°
Câu 3: Cấp số cộng có u₁ = 6, công sai d = 5. Số hạng u4 bằng:
A. 20B. 21C. 22D. 42
Câu 4: Giá trị của lim(x→1) (x² + 4x + 4) bằng:
A. 18B. 8C. 9D. 10
Câu 5: Cấp số cộng có u₁ = 3, công sai d = 3. Số hạng u4 bằng:
A. 11B. 13C. 24D. 12
Câu 6: Cấp số cộng có u₁ = 2, công sai d = 1. Số hạng u7 bằng:
A. 8B. 9C. 7D. 16
Câu 7: Cấp số cộng có u₁ = 6, công sai d = 1. Số hạng u7 bằng:
A. 13B. 12C. 24D. 11
Câu 8: Cấp số cộng có u₁ = 1, công sai d = 5. Số hạng u5 bằng:
A. 20B. 22C. 21D. 42
Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3cos(x) + 3 bằng:
A. 2B. -1C. 1D. 0
Câu 10: Cấp số cộng có u₁ = 4, công sai d = 3. Số hạng u7 bằng:
A. 22B. 21C. 44D. 23
Câu 11: Giá trị của lim(x→3) (x² + 5x + 2) bằng:
A. 25B. 26C. 52D. 27
Câu 12: Cấp số cộng có u₁ = 4, công sai d = 4. Số hạng u8 bằng:
A. 31B. 64C. 32D. 33
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB song song CD và AB > CD.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng CD nằm trong mặt phẳng (SAB).
c) Hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song với nhau.
d) Hai đường thẳng SA và BC song song.
Câu 14: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 6 học sinh, nhóm [20; 30) có 16 học sinh, nhóm [30; 40) có 11 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 38.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 26,5 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 20,4.
Câu 15: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 4 và công sai d = 4.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 4.
b) Số hạng u₂ = 8.
c) Số hạng u₅ = 24.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 60.
Câu 16: Cho hàm số y = 2sin(x) + 4.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 6.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin(x) tuần hoàn với chu kì π.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cột điện 16 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cột điện (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 10 giá trị; [30;40) có 16; [40;50) có 18; [50;60) có 4. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn S = 8 + 8·(1/3) + 8·(1/3)² + … (số hạng đầu u₁ = 8, công bội q = 1/3). Trả lời: ............
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 12·sin(x) + 5·cos(x) + 4. Trả lời: ............
Câu 21: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 9, 2. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 22: Biết lim(n→+∞) (a·n + 5)/(2·n + 4) = 2. Tìm giá trị của tham số a. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Đợt 2) — Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
Đ
S
S
S
14
S
Đ
Đ
S
15
Đ
Đ
S
Đ
16
Đ
S
S
S
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
27,7
38,3
12
17
10,5
4
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).