Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 11 (Nâng cao)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1096
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khối bát diện đều (như hình) có số MẶT bằng:
A. 8B. 14C. 10D. 12
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y = cos(x) (có đồ thị như hình) bằng:
Oxyx
A. 3B. 2C. 1D. 4
Câu 3: Hình lập phương (như hình) có số CẠNH bằng:
A. 8B. 12C. 5D. 30
Câu 4: Hình lăng trụ lục giác (như hình) có số MẶT bằng:
A. 20B. 10C. 16D. 8
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 5sin(x) + 3 bằng:
A. -2B. -4C. -1D. -3
Câu 6: Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 1, d = 3 bằng:
A. 93B. 184C. 92D. 91
Câu 7: Cấp số cộng có u₁ = 2, u₂ = 6. Công sai d bằng:
A. 3B. 4C. 5D. 8
Câu 8: Giá trị của lim(x→+∞) (8x² + 1)/(2x² + 3) bằng:
A. 3B. 8C. 5D. 4
Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4sin(x) + 4 bằng:
A. 0B. 2C. 1D. -1
Câu 10: Giá trị của lim(x→3) (x² − 9)/(x − 3) bằng:
A. 7B. 5C. 6D. 12
Câu 11: Cấp số nhân có u₁ = 3, công bội q = 2. Số hạng u3 bằng:
A. 11B. 12C. 24D. 13
Câu 12: Tập giá trị của hàm số y = 5sin(x) là:
A. [−1; 1]B. [0; 5]C. ℝD. [−5; 5]
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số f(x) = (x² − 4)/(x − 2) khi x ≠ 2 và f(2) = m (m là tham số).
a) Khi x ≠ 2, ta có f(x) = x − 2.
b) lim(x→2) f(x) = 2.
c) Hàm số liên tục tại x = 2 khi và chỉ khi m = 4.
d) Nếu m = 0 thì hàm số gián đoạn tại x = 2.
Câu 14: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [0; 10) có 8 học sinh, nhóm [10; 20) có 14 học sinh, nhóm [20; 30) có 8 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 35.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [0; 10).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 15 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 8,4.
Câu 15: Cho cấp số nhân lùi vô hạn (uₙ) có số hạng đầu u₁ = 4 và công bội q = 1/3.
a) Công bội của cấp số nhân bằng 1/3.
b) Vì |q| < 1 nên cấp số nhân này không có tổng (tổng dần ra vô cực).
c) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn bằng 4.
d) Giới hạn lim uₙ = 4.
Câu 16: Số người dùng một ứng dụng năm đầu là 20.000 người, mỗi năm tăng đều 4% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,04.
b) Sau 1 năm còn/đạt 20.800 người.
c) Sau 3 năm khoảng 23.997 người.
d) Sau 5 năm khoảng 24.333 người.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Từ một điểm cách chân cây 7 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 12 giá trị; [20;30) có 13; [30;40) có 12; [40;50) có 6. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công sai d = 4. Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 20: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5, 4, 8. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3·sin(x) + 4·cos(x) + 3. Trả lời: ............
Câu 22: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 7. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 (Nâng cao · Đợt 2) — Đề số 9

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánACBDACBDACBD
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SSĐĐ
14SSĐS
15ĐSSS
16ĐĐSĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án727,818010,281458
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).