DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hình chóp
S.ABC có SA ⊥ (ABC), đáy ABC vuông tại
B với AB = 12, SA = 16. Khoảng cách từ điểm
A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
A. 16B. 9,6C. 12D. 20
Câu 2: Hình lăng trụ lục giác (như hình) có số ĐỈNH bằng:
A. 12B. 7C. 15D. 16
Câu 3: Đạo hàm của hàm số
y = 2
x² +
x tại
x = 1 bằng:
A. 10B. 4C. 6D. 5
Câu 4: Đạo hàm của hàm số
y = 4
x² + 2
x tại
x = 3 bằng:
A. 52B. 25C. 26D. 27
Câu 5: Đạo hàm của hàm số
y = 5
x² + 2
x tại
x = 2 bằng:
A. 23B. 22C. 21D. 44
Câu 6: Đạo hàm của hàm số
y = 3
x³ + 3
x tại
x = 2 bằng:
A. 39B. 40C. 78D. 38
Câu 7: Đạo hàm của hàm số
y =
(3x + 1)/(4x + 4) là:
A. −8/(4x + 4)²B. −16/(4x + 4)²C. 16/(4x + 4)²D. 8/(4x + 4)²
Câu 8: Đạo hàm của hàm số
y = 4
x³ + 2
x tại
x = 3 bằng:
A. 109B. 220C. 110D. 111
Câu 9: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
A(0; 2; 6),
B(2; 4; 10) đi qua điểm nào sau đây?
A. (2; 4; 10)B. (1; 3; 8)C. (2; 3; 8)D. (0; 2; 6)
Câu 10: Đạo hàm của hàm số
y =
x² + 5
x tại
x = 3 bằng:
A. 11B. 10C. 22D. 12
Câu 11: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
A(-4; 0; -2),
B(2; 0; 0) đi qua điểm nào sau đây?
A. (2; 0; 0)B. (-4; 0; -2)C. (0; 0; -1)D. (-1; 0; -1)
Câu 12: Cho
A(2; 0; 0),
B(6; 0; 0),
C(2; 6; 0). Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 24B. 11C. 12D. 13
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(3; -2; 0) và
B(-1; -2; 0).
a) Vectơ AB = (4; 0; 0).
b) Trung điểm I của AB có toạ độ (-1; -2; 0).
c) Bình phương độ dài AB bằng 16.
d) Tích vô hướng OA · OB = 1.
Câu 14: Cho hàm số
y =
f(
x) =
x³ − 243
x − 2.
a) f'(x) = 3x² − 81.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −81 và x = 81.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−9; 9).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1460.
Câu 15: Cho hàm số
y =
(4x − 3)/(x + 2) có đồ thị (
C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 2.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 5.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ -0,5.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-2; 4).
Câu 16: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 6 học sinh, nhóm [20; 30) có 18 học sinh, nhóm [30; 40) có 7 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 31.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 25,3 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 20.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 5 giá trị; [30;40) có 20; [40;50) có 14; [50;60) có 12. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát cân nặng (kg) của một nhóm học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [40; 50) có 7; [50; 60) có 15; [60; 70) có 16; [70; 80) có 10. Tính khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Cho hàm số y = x³ − 3x² + 6. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 8 trên đoạn [0; 2]. Trả lời: ............
Câu 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 12x + 22 trên đoạn [0; 3]. Trả lời: ............
Câu 22: Cho hàm số y = x³ − 12x. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 — Đề số 10
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | B | A | D | C | B | A | D | C | B | A | D | C |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | S | Đ | Đ |
| 14 | S | S | S | Đ |
| 15 | S | S | S | Đ |
| 16 | Đ | S | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 41,5 | 15,4 | 2 | 10 | 6 | 16 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).