Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1065
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), đáy ABC vuông tại B với AB = 12, SA = 16. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
SABC
A. 16B. 9,6C. 12D. 20
Câu 2: Hình lăng trụ lục giác (như hình) có số ĐỈNH bằng:
A. 12B. 7C. 15D. 16
Câu 3: Đạo hàm của hàm số y = 2x² + x tại x = 1 bằng:
A. 10B. 4C. 6D. 5
Câu 4: Đạo hàm của hàm số y = 4x² + 2x tại x = 3 bằng:
A. 52B. 25C. 26D. 27
Câu 5: Đạo hàm của hàm số y = 5x² + 2x tại x = 2 bằng:
A. 23B. 22C. 21D. 44
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = 3x³ + 3x tại x = 2 bằng:
A. 39B. 40C. 78D. 38
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y = (3x + 1)/(4x + 4) là:
A. −8/(4x + 4)²B. −16/(4x + 4)²C. 16/(4x + 4)²D. 8/(4x + 4)²
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y = 4x³ + 2x tại x = 3 bằng:
A. 109B. 220C. 110D. 111
Câu 9: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(0; 2; 6), B(2; 4; 10) đi qua điểm nào sau đây?
A. (2; 4; 10)B. (1; 3; 8)C. (2; 3; 8)D. (0; 2; 6)
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y = x² + 5x tại x = 3 bằng:
A. 11B. 10C. 22D. 12
Câu 11: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(-4; 0; -2), B(2; 0; 0) đi qua điểm nào sau đây?
A. (2; 0; 0)B. (-4; 0; -2)C. (0; 0; -1)D. (-1; 0; -1)
Câu 12: Cho A(2; 0; 0), B(6; 0; 0), C(2; 6; 0). Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 24B. 11C. 12D. 13
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; -2; 0) và B(-1; -2; 0).
a) Vectơ AB = (4; 0; 0).
b) Trung điểm I của AB có toạ độ (-1; -2; 0).
c) Bình phương độ dài AB bằng 16.
d) Tích vô hướng OA · OB = 1.
Câu 14: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 243x − 2.
a) f'(x) = 3x² − 81.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −81 và x = 81.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−9; 9).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1460.
Câu 15: Cho hàm số y = (4x − 3)/(x + 2) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 2.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 5.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ -0,5.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-2; 4).
Câu 16: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 6 học sinh, nhóm [20; 30) có 18 học sinh, nhóm [30; 40) có 7 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 31.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 25,3 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 20.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 5 giá trị; [30;40) có 20; [40;50) có 14; [50;60) có 12. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát cân nặng (kg) của một nhóm học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [40; 50) có 7; [50; 60) có 15; [60; 70) có 16; [70; 80) có 10. Tính khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Cho hàm số y = x³ − 3x² + 6. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 8 trên đoạn [0; 2]. Trả lời: ............
Câu 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 12x + 22 trên đoạn [0; 3]. Trả lời: ............
Câu 22: Cho hàm số y = x³ − 12x. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 — Đề số 10

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBADCBADCBADC
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SSĐĐ
14SSSĐ
15SSSĐ
16ĐSĐS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án41,515,4210616
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).