DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều
S.ABCD có cạnh đáy bằng 4 và chiều cao bằng 2. Góc nhị diện giữa mặt bên và mặt đáy bằng:
A. 90°B. 30°C. 45°D. 60°
Câu 2: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
A(6; 6; 0),
B(12; 8; 4) đi qua điểm nào sau đây?
A. (6; 6; 0)B. (10; 7; 2)C. (12; 8; 4)D. (9; 7; 2)
Câu 3: Cho
A(3; 4; 4),
B(6; 7; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-3; -3; -5)B. (3; 3; 5)C. (6; 7; 9)D. (3; 3; -5)
Câu 4: Cho
A(3; 4; 1),
B(6; 9; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A. (3; 5; 1)B. (3; 5; -1)C. (6; 9; 2)D. (-3; -5; -1)
Câu 5: Đồ thị hàm số
y =
(5x + 3)/(x + 2) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 3B. 1C. 2D. 0
Câu 6: Cho
A(4; 3; 2),
B(9; 8; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-5; -5; -3)B. (5; 5; -3)C. (9; 8; 5)D. (5; 5; 3)
Câu 7: Cho
A(3; 3; 2),
B(6; 4; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A. (3; 1; -5)B. (3; 1; 5)C. (-3; -1; -5)D. (6; 4; 7)
Câu 8: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
A(4; -2; 0),
B(8; 0; 4) đi qua điểm nào sau đây?
A. (6; -1; 2)B. (7; -1; 2)C. (4; -2; 0)D. (8; 0; 4)
Câu 9: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
A(4; 6; 6),
B(6; 10; 12) đi qua điểm nào sau đây?
A. (6; 10; 12)B. (4; 6; 6)C. (5; 8; 9)D. (6; 8; 9)
Câu 10: Cho
A(0; 2; 2),
B(3; 2; 2),
C(0; 6; 2). Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 7B. 5C. 12D. 6
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
y =
x² + 5
x tại
x = 4 bằng:
A. 26B. 13C. 12D. 14
Câu 12: Cho
A(3; 1; 2),
B(5; 4; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A. (2; 3; 1)B. (2; 3; -1)C. (5; 4; 3)D. (-2; -3; -1)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 9 học sinh, nhóm [20; 30) có 15 học sinh, nhóm [30; 40) có 10 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 34.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 25,3 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 18,4.
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(-1; 1; -1) và
B(-5; 1; 1).
a) Vectơ AB = (-4; 0; 2).
b) Trung điểm I của AB có toạ độ (-5; 1; 1).
c) Bình phương độ dài AB bằng 20.
d) Tích vô hướng OA · OB = 5.
Câu 15: Cho hàm số
y =
(2x − 3)/(x + 1) có đồ thị (
C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 1.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ -2.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-1; 2).
Câu 16: Cho hàm số
y =
f(
x) =
x³ − 48
x − 3.
a) f'(x) = 3x² − 16.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −16 và x = 16.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−4; 4).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -131.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát cân nặng (kg) của một nhóm học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [40; 50) có 4; [50; 60) có 15; [60; 70) có 12; [70; 80) có 8. Tính độ lệch chuẩn của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát cân nặng (kg) của một nhóm học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [40; 50) có 9; [50; 60) có 13; [60; 70) có 16; [70; 80) có 10. Tính khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 6 trên đoạn [0; 2]. Trả lời: ............
Câu 20: Cho hàm số y = x³ − 27x. Giá trị cực đại của hàm số bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 21: Cho hàm số y = x³ − 3x² + 6. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 0; -1) và B(2; -4; -9). Tính độ dài đoạn thẳng AB. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 (Đợt 2) — Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | C | D | B | A | C | D | B | A | C | D | B | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | Đ | Đ | S |
| 14 | Đ | S | Đ | Đ |
| 15 | S | S | S | Đ |
| 16 | S | S | S | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 9,2 | 16,4 | 8 | 54 | 2 | 9 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).