Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1124
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hàm số có đồ thị như hình bên có bao nhiêu điểm cực ĐẠI?
Oxy
A. 1B. 2C. 3D. 4
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao bằng √3. Góc nhị diện giữa mặt bên và mặt đáy bằng:
SABCD
A. 45°B. 90°C. 60°D. 30°
Câu 3: Giá trị cực tiểu của hàm số có đồ thị như hình bên bằng:
Oxy
A. -6B. -3C. -4D. -2
Câu 4: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Cân nặng (kg)” có bảng tần số như hình. Nhóm chứa TRUNG VỊ của mẫu số liệu là nhóm nào?
Cân nặng (kg)[40; 44)[44; 48)[48; 52)[52; 56)[56; 60)
Số học sinh925111210
A. [52; 56)B. [56; 60)C. [40; 44)D. [44; 48)
Câu 5: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(2; -2; 0), B(6; 0; 2) đi qua điểm nào sau đây?
A. (4; -1; 1)B. (2; -2; 0)C. (6; 0; 2)D. (5; -1; 1)
Câu 6: Đồ thị hàm số y = (2x + 4)/(4x + 4) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1B. 3C. 2D. 0
Câu 7: Đồ thị hàm số y = (3x + 3)/(x + 4) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1B. 2C. 0D. 3
Câu 8: Cho A(2; 1; 4), B(7; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A. (5; 4; -2)B. (-5; -4; -2)C. (7; 5; 6)D. (5; 4; 2)
Câu 9: Cho tứ diện ABCD với A(0; 0; 1), B(2; 0; 1), C(0; 3; 1), D(0; 0; 7). Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
A. 6B. 7C. 5D. 12
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y = (4x + 4)/(4x + 2) là:
A. 24/(4x + 2)²B. 8/(4x + 2)²C. −8/(4x + 2)²D. −24/(4x + 2)²
Câu 11: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(4; 4; -2), B(6; 6; 0) đi qua điểm nào sau đây?
A. (4; 4; -2)B. (5; 5; -1)C. (6; 6; 0)D. (6; 5; -1)
Câu 12: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(0; 0; 0), B(4; 0; 2) đi qua điểm nào sau đây?
A. (4; 0; 2)B. (3; 0; 1)C. (0; 0; 0)D. (2; 0; 1)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-3; -2; 1) và B(3; 2; 7).
a) Vectơ AB = (-6; -4; -6).
b) Trung điểm I của AB có toạ độ (3; 2; 7).
c) Bình phương độ dài AB bằng 92.
d) Tích vô hướng OA · OB = -6.
Câu 14: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 192x + 9.
a) f'(x) = 3x² − 192.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −64 và x = 64.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−8; 8).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1015.
Câu 15: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [0; 10) có 6 học sinh, nhóm [10; 20) có 20 học sinh, nhóm [20; 30) có 11 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 42.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [0; 10).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 16,4 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ ≈ 11,6.
Câu 16: Cho hàm số y = (2x + 4)/(x + 4) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 4.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 2.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-4; 2).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [0; 20) có 4; [20; 40) có 15; [40; 60) có 9; [60; 80) có 9. Tính khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x thùng hàng mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 75x − 57. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu thùng hàng? Trả lời: ............
Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 12x + 20 trên đoạn [0; 3]. Trả lời: ............
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 4 trên đoạn [0; 2]. Trả lời: ............
Câu 21: Cho hàm số y = x³ − 3x² + 6. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; -1; 3) và B(5; 3; 7). Tính độ dài đoạn thẳng AB. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 (Đợt 2) — Đề số 4

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánACBDACBDACBD
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SSSĐ
14ĐSĐĐ
15SSĐĐ
16SĐĐĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án32,4754626
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).