Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1128
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Dựa vào đồ thị (hàm bậc ba có giá trị cực đại 2, cực tiểu −2), số nghiệm của phương trình f(x) = 3 là:
Oxyy = 3
A. 0B. 1C. 3D. 2
Câu 2: Dựa vào đồ thị (hàm bậc ba có giá trị cực đại 2, cực tiểu −2), số nghiệm của phương trình f(x) = 2 là:
Oxyy = 2
A. 0B. 1C. 2D. 3
Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Oxy
A. y = x² − 1B. y = −x⁴ + 2x²C. y = x³ − 3xD. y = x⁴ − 2x²
Câu 4: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(0; -2; -2), B(2; 2; 0) đi qua điểm nào sau đây?
A. (1; 0; -1)B. (2; 2; 0)C. (0; -2; -2)D. (2; 0; -1)
Câu 5: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(2; 6; 0), B(4; 10; 4) đi qua điểm nào sau đây?
A. (2; 6; 0)B. (3; 8; 2)C. (4; 8; 2)D. (4; 10; 4)
Câu 6: Cho A(2; 3; 4), B(4; 6; 7). Toạ độ vectơ AB là:
A. (2; 3; -3)B. (-2; -3; -3)C. (2; 3; 3)D. (4; 6; 7)
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y = 2x² + 5x tại x = 3 bằng:
A. 16B. 18C. 34D. 17
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y = x² + 5x tại x = 2 bằng:
A. 9B. 8C. 10D. 18
Câu 9: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(4; -4; 0), B(6; 2; 2) đi qua điểm nào sau đây?
A. (6; -1; 1)B. (5; -1; 1)C. (6; 2; 2)D. (4; -4; 0)
Câu 10: Cho A(2; 4; 4), B(4; 7; 9). Toạ độ vectơ AB là:
A. (2; 3; -5)B. (4; 7; 9)C. (2; 3; 5)D. (-2; -3; -5)
Câu 11: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(-2; -2; 4), B(2; 2; 10) đi qua điểm nào sau đây?
A. (1; 0; 7)B. (-2; -2; 4)C. (2; 2; 10)D. (0; 0; 7)
Câu 12: Cho A(4; 1; 2), B(5; 3; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A. (1; 2; 1)B. (1; 2; -1)C. (5; 3; 3)D. (-1; -2; -1)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = (3x + 2)/(x + 3) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 3.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 0,67.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-3; 3).
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 3; 3) và B(9; 9; 7).
a) Vectơ AB = (-6; -6; -4).
b) Trung điểm I của AB có toạ độ (6; 6; 5).
c) Bình phương độ dài AB bằng 92.
d) Tích vô hướng OA · OB = 77.
Câu 15: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 8 học sinh, nhóm [20; 30) có 20 học sinh, nhóm [30; 40) có 6 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 34.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [10; 20).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 25,4 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ = 19,3.
Câu 16: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 192x − 9.
a) f'(x) = 3x² − 64.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −8 và x = 8.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−8; 8).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1015.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 24x − 128. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 18: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 8 giá trị; [20;40) có 18; [40;60) có 8; [60;80) có 12. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 12x + 25 trên đoạn [0; 3]. Trả lời: ............
Câu 20: Cho hàm số y = x³ − 3x² + 8. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x³ − 3x + 5 trên đoạn [0; 2]. Trả lời: ............
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 2; 0) và B(7; -2; 7). Tính độ dài đoạn thẳng AB. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 (Đợt 2) — Đề số 8

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBCDABCDABCDA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SĐĐĐ
14SĐSS
15ĐSSS
16SĐĐS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án6040,49479
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).