DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Một mẫu số liệu ghép nhóm có: nhóm [0; 10) có 8 giá trị, nhóm [10; 30) có 6 giá trị, nhóm [30; 70) có 6 giá trị. Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu.
A. 23B. 25C. 12D. 34
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho vectơ \overrightarrow{
u} = (2;
m; −3). Tìm tất cả giá trị của
m để |\overrightarrow{
u}| = 7.
A. m = ±6B. m = 6C. m = ±36D. m = ±1
Câu 3: Một hộp chứa 3 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất để lấy được viên bi màu đỏ hoặc màu vàng.
A. 7/12B. 1/12C. 5/12D. 7/24
Câu 4: Lợi nhuận (triệu đồng) của một cơ sở sau
t tháng được mô hình hoá bởi
P(
t) = −
t³ + 6
t² − 9
t + 5 với
t ≥ 0. Trong khoảng thời gian nào lợi nhuận tăng?
A. (1; 3)B. (−∞; 1) ∪ (3; +∞)C. (3; +∞)D. (−∞; 3)
Câu 5: Cho hàm số
f(
x) =
x³ − 2
x² + 3
x − 1. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
x = 2 bằng
A. 7B. 5C. 4D. 8
Câu 6: Chi phí trung bình (nghìn đồng) để sản xuất
x sản phẩm được cho bởi
C(
x) =
(4x + 100)/x với
x > 0. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số này là
A. y = 4B. y = 0C. y = 100D. y = 25
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho \overrightarrow{
a} = (1; −2; 3) và \overrightarrow{
b} = (2; 1; −1). Toạ độ của vectơ 2\overrightarrow{
a} − 3\overrightarrow{
b} là
A. (−4; −7; 9)B. (8; −1; 3)C. (−4; −7; 3)D. (−1; −3; 4)
Câu 8: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y =
x³ − 3
x + 2 trên đoạn [0; 2] lần lượt là:
A. 4 và 2B. 4 và 0C. 2 và 0D. 8 và 0
Câu 9: Cho hàm số
y =
x³ − 3
x + 1 có điểm cực đại là (−1; 3) và điểm cực tiểu là (1; −1). Số nghiệm của phương trình
x³ − 3
x + 1 = 1 là:
A. 1B. 3C. 2D. 0
Câu 10: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = 2
a. Thể tích khối chóp
S.ABCD bằng:
A. a³/3B. 2a³/3C. 2a³D. 4a³/3
Câu 11: Một hộp có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh, các viên bi khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi. Xác suất để 2 viên bi lấy được cùng màu bằng:
A. 5/14B. 13/28C. 2/7D. 13/56
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
M(1; −2; 3) và
N(4; 2; 3). Độ dài đoạn thẳng MN bằng:
A. 7B. 5C. 25D. √41
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 9 học sinh, nhóm [20; 30) có 15 học sinh, nhóm [30; 40) có 7 học sinh.
a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 31.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30).
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 25,4 phút.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ ≈ 18,6.
Câu 14: Cho hàm số
y =
f(
x) =
x³ − 75
x + 4.
a) f'(x) = 3x² − 75.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −25 và x = 25.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−5; 5).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -246.
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(-1; -1; -1) và
B(-5; 1; 5).
a) Vectơ AB = (-4; 2; 6).
b) Trung điểm I của AB có toạ độ (-3; 0; 2).
c) Bình phương độ dài AB bằng 60.
d) Tích vô hướng OA · OB = 1.
Câu 16: Cho hàm số
y =
(3x + 1)/(x + 2) có đồ thị (
C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 2.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1,5.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-2; 3).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [0; 20) có 8; [20; 40) có 9; [40; 60) có 13; [60; 80) có 10. Tính khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 18x − 99. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
Câu 19: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [10; 20) có 7; [20; 30) có 16; [30; 40) có 15; [40; 50) có 7. Tính độ lệch chuẩn của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 20: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 10 giá trị; [30;40) có 19; [40;50) có 13; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 21: Khảo sát cân nặng (kg) của một nhóm học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [40; 50) có 6; [50; 60) có 16; [60; 70) có 10; [70; 80) có 6. Tính phương sai của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-2; -2; 2) và B(-1; -4; 0). Tính độ dài đoạn thẳng AB. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI — Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 (Miễn phí) — Đề số 2
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | B | B | B | B | B |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | Đ | Đ | S | Đ |
| 14 | Đ | S | S | Đ |
| 15 | Đ | Đ | S | S |
| 16 | S | Đ | S | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 35,6 | 90 | 9,3 | 38,8 | 87,5 | 3 |
|---|
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu 1. Một mẫu số liệu ghép nhóm có: nhóm [0; 10) có 8 giá trị, nhóm [10; 30) có 6 giá trị, nhóm [30; 70) có 6 giá trị. Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu.
Đáp án: A. 23
Lời giải. Giá trị đại diện mỗi nhóm là trung điểm: nhóm [0; 10) là 5, nhóm [10; 30) là 20, nhóm [30; 70) là 50. Số trung bình = (8·5 + 6·20 + 6·50)/(8 + 6 + 6) = (40 + 120 + 300)/20 = 460/20 = 23. Phương án 25 do lấy trung bình cộng ba giá trị đại diện (5 + 20 + 50)/3, bỏ qua tần số. Phương án 12 do dùng đầu mút trái làm giá trị đại diện: (8·0 + 6·10 + 6·30)/20. Phương án 34 do dùng đầu mút phải: (8·10 + 6·30 + 6·70)/20.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho vectơ \overrightarrow{u} = (2; m; −3). Tìm tất cả giá trị của m để |\overrightarrow{u}| = 7.
Đáp án: A. m = ±6
Lời giải. Ta có |\overrightarrow{u}|² = 2² + m² + (−3)² = 4 + m² + 9 = 13 + m². Vì |\overrightarrow{u}| = 7 nên 13 + m² = 49 ⇒ m² = 36 ⇒ m = ±6. Phương án m = 6 do quên nghiệm âm. Phương án m = ±36 do quên khai căn (từ m² = 36 kết luận nhầm m = ±36). Phương án m = ±1 do tính 7² = 14 (lấy 2·7) nên 13 + m² = 14 ⇒ m² = 1.
Câu 3. Một hộp chứa 3 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất để lấy được viên bi màu đỏ hoặc màu vàng.
Đáp án: A. 7/12
Lời giải. Tổng số bi: 3 + 5 + 4 = 12. Hai biến cố \"lấy được bi đỏ\" và \"lấy được bi vàng\" xung khắc nên xác suất bằng tổng: P = 3/12 + 4/12 = 7/12. Phương án 1/12 do nhân hai xác suất 3/12·4/12 thay vì cộng. Phương án 5/12 do lấy nhầm xác suất bi xanh. Phương án 7/24 do cộng cả mẫu số: (3 + 4)/(12 + 12).
Câu 4. Lợi nhuận (triệu đồng) của một cơ sở sau t tháng được mô hình hoá bởi P(t) = −t³ + 6t² − 9t + 5 với t ≥ 0. Trong khoảng thời gian nào lợi nhuận tăng?
Đáp án: A. (1; 3)
Lời giải. P'(t) = −3t² + 12t − 9 = −3(t² − 4t + 3) = −3(t − 1)(t − 3). Vì hệ số −3 < 0 nên P'(t) > 0 khi (t − 1)(t − 3) < 0, tức 1 < t < 3. Vậy lợi nhuận tăng trên khoảng (1; 3). Phương án (−∞; 1) ∪ (3; +∞) do quên dấu trừ trước tam thức (xét như +3(t − 1)(t − 3) > 0). Phương án (3; +∞) do chỉ lấy một phần của miền. Phương án (−∞; 3) do giải sai bất phương trình bậc hai.
Câu 5. Cho hàm số f(x) = x³ − 2x² + 3x − 1. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 2 bằng
Đáp án: A. 7
Lời giải. Hệ số góc tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 = 2 là f'(2). Ta có f'(x) = 3x² − 4x + 3, nên f'(2) = 3·4 − 4·2 + 3 = 12 − 8 + 3 = 7. Phương án 5 do tính nhầm giá trị hàm số f(2) = 8 − 8 + 6 − 1 = 5 thay vì đạo hàm. Phương án 4 do quên hạng tử +3 khi đạo hàm (dùng f'(x) = 3x² − 4x). Phương án 8 do đạo hàm sai thành 6x − 4 rồi thay x = 2.
Câu 6. Chi phí trung bình (nghìn đồng) để sản xuất x sản phẩm được cho bởi C(x) = (4x + 100)/x với x > 0. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số này là
Đáp án: A. y = 4
Lời giải. Ta có C(x) = (4x + 100)/x = 4 + 100/x. Khi x → +∞ thì 100/x → 0 nên C(x) → 4. Vậy tiệm cận ngang là y = 4, cho biết chi phí trung bình mỗi sản phẩm giảm dần và tiến về 4 nghìn đồng. Phương án y = 0 do nghĩ toàn bộ biểu thức tiến về 0. Phương án y = 100 do lấy hằng số ở tử. Phương án y = 25 do lấy 100/4.
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho \overrightarrow{a} = (1; −2; 3) và \overrightarrow{b} = (2; 1; −1). Toạ độ của vectơ 2\overrightarrow{a} − 3\overrightarrow{b} là
Đáp án: A. (−4; −7; 9)
Lời giải. Ta có 2\overrightarrow{a} = (2; −4; 6) và 3\overrightarrow{b} = (6; 3; −3). Suy ra 2\overrightarrow{a} − 3\overrightarrow{b} = (2 − 6; −4 − 3; 6 − (−3)) = (−4; −7; 9). Phương án (8; −1; 3) là tính nhầm 2\overrightarrow{a} + 3\overrightarrow{b}. Phương án (−4; −7; 3) là sai dấu ở thành phần thứ ba (tính 6 − 3 thay vì 6 − (−3)). Phương án (−1; −3; 4) là tính \overrightarrow{a} − \overrightarrow{b} mà quên nhân các hệ số.
Câu 8. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ − 3x + 2 trên đoạn [0; 2] lần lượt là:
Đáp án: B. 4 và 0
Lời giải. y' = 3x² − 3 = 0 ⇔ x = ±1, chỉ x = 1 thuộc [0; 2]. Tính y(0) = 2, y(1) = 1 − 3 + 2 = 0, y(2) = 8 − 6 + 2 = 4. So sánh ba giá trị {2; 0; 4}: giá trị lớn nhất là 4 (tại x = 2), giá trị nhỏ nhất là 0 (tại x = 1). (Đáp án 4 và 2 do bỏ sót điểm x = 1 chỉ so hai đầu mút; 2 và 0 do bỏ sót điểm x = 2; 8 và 0 do tính sai y(2) = 8 − 6 + 2 nhưng nhầm không trừ 6.)
Câu 9. Cho hàm số y = x³ − 3x + 1 có điểm cực đại là (−1; 3) và điểm cực tiểu là (1; −1). Số nghiệm của phương trình x³ − 3x + 1 = 1 là:
Đáp án: B. 3
Lời giải. Vì giá trị m = 1 nằm chặt giữa giá trị cực tiểu (−1) và giá trị cực đại (3) của hàm số bậc ba có hệ số a > 0 (một cực trị ở nhánh đi lên, một ở nhánh đi xuống), đường thẳng y = 1 cắt đồ thị tại đúng 3 điểm phân biệt nên phương trình có 3 nghiệm. (Đáp án 1 ứng với trường hợp m nằm ngoài [−1;3]; đáp án 2 ứng với trường hợp m bằng giá trị cực trị — tiếp xúc.)
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = 2a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
Đáp án: B. 2a³/3
Lời giải. Diện tích đáy: SABCD = a². Vì SA ⊥ (ABCD) nên SA là đường cao của khối chóp, h = 2a. Thể tích: V = (1/3)·S_đáy·h = (1/3)·a²·2a = 2a³/3. (Đáp án a³/3 do quên nhân 2; 2a³ do quên chia 3; 4a³/3 do nhân đôi nhầm cạnh đáy.)
Câu 11. Một hộp có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh, các viên bi khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi. Xác suất để 2 viên bi lấy được cùng màu bằng:
Đáp án: B. 13/28
Lời giải. Số cách chọn 2 bi bất kỳ trong 8 bi: C(8,2) = 28. Số cách chọn 2 bi cùng đỏ: C(5,2) = 10. Số cách chọn 2 bi cùng xanh: C(3,2) = 3. Số cách thuận lợi: 10 + 3 = 13. Xác suất: P = 13/28. (5/14 chỉ tính riêng bi đỏ; 2/7 = 8/28 là xác suất khác màu; 13/56 do tính sai không gian mẫu.)
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −2; 3) và N(4; 2; 3). Độ dài đoạn thẳng MN bằng:
Đáp án: B. 5
Lời giải. MN = √[(4−1)² + (2−(−2))² + (3−3)²] = √(3² + 4²²) = √25 = 5. (Đáp án 7 do lỗi cộng trực tiếp các hiệu toạ độ mà không bình phương; đáp án 25 do quên khai căn; đáp án √41 do tính nhầm một hiệu toạ độ.)
Phần II. Đúng / Sai
Câu 13. Thống kê thời gian làm bài (phút) của một nhóm học sinh: nhóm [10; 20) có 9 học sinh, nhóm [20; 30) có 15 học sinh, nhóm [30; 40) có 7 học sinh.
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) S; d) Đ
Lời giải.a) Cỡ mẫu của số liệu trên là n = 31. → Đúng. n = 9 + 15 + 7 = 31.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [20; 30). → Đúng. Nhóm [20; 30) có tần số lớn nhất (15) nên chứa mốt.
c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 25,4 phút. → Sai. x̄ = (15·9 + 25·15 + 35·7)/31 = 24,4.
d) Tứ phân vị thứ nhất Q₁ ≈ 18,6. → Đúng. Q₁ ở vị trí n/4 = 7,75; Q₁ ≈ 18,6.
Câu 14. Cho hàm số y = f(x) = x³ − 75x + 4.
Đáp án: a) Đ; b) S; c) S; d) Đ
Lời giải.a) f'(x) = 3x² − 75. → Đúng. f'(x) = 3x² − 75.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −25 và x = 25. → Sai. f'(x) = 0 ⇔ x = ±5.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−5; 5). → Sai. f'(x) < 0 trên (−5; 5).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -246. → Đúng. Cực tiểu tại x = 5: f(5) = -246.
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1; -1; -1) và B(-5; 1; 5).
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) S; d) S
Lời giải.a) Vectơ AB = (-4; 2; 6). → Đúng. AB = B − A.
b) Trung điểm I của AB có toạ độ (-3; 0; 2). → Đúng. I = (A + B)/2.
c) Bình phương độ dài AB bằng 60. → Sai. AB² = -4² + 2² + 6² = 56.
d) Tích vô hướng OA · OB = 1. → Sai. OA · OB = -1·-5 + -1·1 + -1·5 = -1.
Câu 16. Cho hàm số y = (3x + 1)/(x + 2) có đồ thị (C).
Đáp án: a) S; b) Đ; c) S; d) Đ
Lời giải.a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 2. → Sai. Mẫu bằng 0 ⇒ x = -2.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3. → Đúng. Bậc tử = bậc mẫu ⇒ y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1,5. → Sai. x = 0 ⇒ y = 1/2.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-2; 3). → Đúng. Giao hai tiệm cận: I(-2; 3).
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 17. Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [0; 20) có 8; [20; 40) có 9; [40; 60) có 13; [60; 80) có 10. Tính khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án: 35,6
Lời giải. Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1–3 (lời giải): n = 40; Q₁ = 24,44, Q₃ = 60; ΔQ = Q₃ − Q₁ = 35,6. Bước 4 (Kết luận): đáp số 35,6.
Câu 18. Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 18x − 99. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện?
Đáp án: 90
Lời giải. Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1 — Công thức: áp dụng công thức tính L'(x).
Bước 2 — Thay số: L'(x) = 0 ⇒ x.
Bước 3 — Tính toán: = 90.
Bước 4 —
Kết luận: đáp số 90.
Câu 19. Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [10; 20) có 7; [20; 30) có 16; [30; 40) có 15; [40; 50) có 7. Tính độ lệch chuẩn của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án: 9,3
Lời giải. Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1–3 (lời giải): x̄ = 29,89; phương sai S² = 87,2; độ lệch chuẩn S = √S² = 9,3. Bước 4 (Kết luận): đáp số 9,3.
Câu 20. Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 10 giá trị; [30;40) có 19; [40;50) có 13; [50;60) có 8. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án: 38,8
Lời giải. Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1 — Công thức: áp dụng công thức tính Số trung bình.
Bước 2 — Thay số: Số trung bình = (25·10 + 35·19 + 45·13 + 55·8)/50.
Bước 3 — Tính toán: = 38,8.
Bước 4 —
Kết luận: đáp số 38,8.
Câu 21. Khảo sát cân nặng (kg) của một nhóm học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: [40; 50) có 6; [50; 60) có 16; [60; 70) có 10; [70; 80) có 6. Tính phương sai của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án: 87,5
Lời giải. Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1–3 (lời giải): Giá trị đại diện 45; 55; 65; 75. x̄ = 59,21; S² = Σf·c²/n − x̄² = 87,5. Bước 4 (Kết luận): đáp số 87,5.
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-2; -2; 2) và B(-1; -4; 0). Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Đáp án: 3
Lời giải. Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1 — Công thức: áp dụng công thức tính AB.
Bước 2 — Thay số: AB = √((1)² + (2)² + (2)²) = √9.
Bước 3 — Tính toán: = 3.
Bước 4 —
Kết luận: đáp số 3.