DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bảng bên thống kê sản phẩm theo “Ca làm việc” và “Sản phẩm lỗi”. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm trong số những sản phẩm bị lỗi; xác suất sản phẩm đó thuộc ca ngày (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
| Ca làm việc \ Sản phẩm lỗi | Có | Không | Tổng |
|---|
| Ca ngày | 16 | 102 | 118 |
|---|
| Ca đêm | 36 | 120 | 156 |
|---|
| Tổng | 52 | 222 | 274 |
|---|
A. 0,07B. 0,31C. 0,69D. 0,06
Câu 2: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số như hình bên là:
A. x = -1B. x = 1C. y = 1D. y = -1
Câu 3: Bảng bên thống kê người theo “Kết quả test” và “Mắc bệnh”. Chọn ngẫu nhiên một người trong số những người có kết quả âm tính; xác suất người đó mắc bệnh (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
| Kết quả test \ Mắc bệnh | Có | Không | Tổng |
|---|
| Dương tính | 27 | 103 | 130 |
|---|
| Âm tính | 37 | 60 | 97 |
|---|
| Tổng | 64 | 163 | 227 |
|---|
A. 0,62B. 0,28C. 0,16D. 0,38
Câu 4: Khối tứ diện đều (như hình) có bao nhiêu CẠNH?
A. 6B. 5C. 12D. 7
Câu 5: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số như hình bên là:
A. y = 1B. x = -2C. y = -1D. x = 2
Câu 6: Thể tích khối trụ có bán kính đáy
r = 9 và chiều cao
h = 2 bằng:
A. 36πB. 18πC. 162πD. 324π
Câu 7: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (
P): 2
x + 4
y + 4
z + 2 = 0 và (
Q): 4
x + 8
y + 8
z + 4 = 0.
A. Cắt nhauB. Vuông gócC. Song song với nhauD. Trùng nhau
Câu 8: Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương
u₁ = (1; 3; 3) và
u₂ = (3; 9; 9). Vị trí tương đối của chúng là:
A. Song song hoặc trùng nhauB. Vuông gócC. Chéo nhauD. Cắt nhau
Câu 9: Giá trị của ∫_1⁵ 3 dx bằng:
A. 13B. 12C. 24D. 11
Câu 10: Đồ thị hàm số
y =
(4x + 1)/(2x + 5) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1B. 3C. 2D. 0
Câu 11: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy
r = 2 và chiều cao
h = 8 bằng:
A. 8πB. 20πC. 32πD. 40π
Câu 12: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (
P):
x + 3
y +
z + 1 = 0 và (
Q): 2
x + 6
y + 2
z + 6 = 0.
A. Song song với nhauB. Cắt nhauC. Trùng nhauD. Vuông góc
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số
y =
f(
x) =
x³ − 192
x + 5.
a) f'(x) = 3x² − 64.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −64 và x = 64.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−8; 8).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1029.
Câu 14: Một bể nước được bơm với tốc độ thay đổi thể tích nước là
V'(
t) = 3
t² − 18
t + 14 (
m³/giờ),
t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤
t ≤ 6). Lúc đầu bể có 5
m³.
a) Hàm thể tích nước có dạng V(t) = 3t³ − 18t² + 14t + C.
b) Hằng số C = 5.
c) Sau 4 giờ, thể tích nước là -13 m³.
d) Lượng thay đổi trong 3 giờ đầu là -24 m³.
Câu 15: Một công ty có nhà cung cấp
M và nhà cung cấp
N cùng sản xuất một loại chi tiết máy. nhà cung cấp
M làm 75% sản lượng với tỉ lệ lỗi 3%; nhà cung cấp
N làm 25% sản lượng với tỉ lệ lỗi 12%. Lấy ngẫu nhiên một chi tiết máy.
a) Xác suất chi tiết máy do nhà cung cấp M sản xuất và bị lỗi bằng 0,023.
b) Xác suất lấy được chi tiết máy bị lỗi bằng 0,053.
c) Biết chi tiết máy bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp N sản xuất bằng 0,03.
d) Biết chi tiết máy không bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp M sản xuất bằng 0,818.
Câu 16: Một lớp có 42 học sinh, trong đó 25 bạn thích bóng đá, 19 bạn thích cầu lông, 11 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 33.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng đá bằng 0,7.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,21.
d) Biết bạn được chọn thích bóng đá, xác suất bạn đó cũng thích cầu lông bằng 0,44.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 120 triệu đồng, lãi suất 8%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 180 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 20x − 119. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: ............
Câu 19: Một hộp có 7 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi vàng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 20: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 4 và điểm A(0;0;11). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
Câu 21: Cho khối trụ có bán kính đáy
r = 3,5 và chiều cao
h = 5 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14).
Trả lời: ............ Câu 22: Giải phương trình log₄(x) = 2. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 16
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | B | C | D | A | B | C | D | A | B | C | D | A |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | S | Đ | S |
| 14 | S | Đ | S | S |
| 15 | Đ | Đ | S | S |
| 16 | Đ | S | Đ | Đ |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 6 | 40 | 0,44 | 13 | 192,3 | 16 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).