Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1184
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Chiều cao (cm)” có bảng tần số như hình. Nhóm chứa TRUNG VỊ của mẫu số liệu là nhóm nào?
Chiều cao (cm)
[150; 155)
[155; 160)
[160; 165)
[165; 170)
[170; 175)
Số học sinh
8
8
4
18
4
A. [160; 165)B. [165; 170)C. [155; 160)D. [170; 175)
Câu 2: Khối nón như hình có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 12. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A. 25πB. 130πC. 65πD. 90π
Câu 3: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Cân nặng (kg)” có bảng tần số như hình. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần mười) bằng:
Cân nặng (kg)
[40; 44)
[44; 48)
[48; 52)
[52; 56)
[56; 60)
Số học sinh
12
20
11
11
10
A. 6,9B. 4,2C. 29,1D. 5,4
Câu 4: Hình hộp chữ nhật (như hình) có ba kích thước 3, 4, 12. Thể tích của khối hộp bằng:
A. 144B. 143C. 145D. 288
Câu 5: Mặt cầu (như hình) có bán kính R = 3. Thể tích khối cầu bằng:
A. 108πB. 36πC. 72πD. 27π
Câu 6: Tích vô hướng của hai vectơ (4; 4; 1) và (2; 0; 1) bằng:
A. 8B. 10C. 9D. 18
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y = 2x² + 2x tại x = 4 bằng:
A. 17B. 36C. 19D. 18
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y = 3x³ + 3x tại x = 1 bằng:
A. 12B. 11C. 13D. 24
Câu 9: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 1; 3) và (3; 3; 3) bằng:
A. 42B. 21C. 22D. 20
Câu 10: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 3 bằng:
A. 243πB. 162πC. 54πD. 27π
Câu 11: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 8 bằng:
A. 80πB. 50πC. 65πD. 130π
Câu 12: Thể tích khối hộp chữ nhật kích thước 4 × 3 × 4 bằng:
A. 48B. 49C. 47D. 96
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Một lớp có 45 học sinh, trong đó 21 bạn thích cờ vua, 24 bạn thích bơi lội, 11 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 34.
b) Xác suất chọn được bạn thích cờ vua bằng 0,47.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,76.
d) Biết bạn được chọn thích cờ vua, xác suất bạn đó cũng thích bơi lội bằng 0,46.
Câu 14: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một drone xuất phát từ A(-2;0;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(3;2;0) (km/phút). Trạm điều Khiển đặt tại I(0;3;0) có bán kính phủ sóng 5 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (-2 − 3t; 0 + 2t; 0).
b) Sau 3 phút vật ở vị trí (7;6;0).
c) Tại thời điểm t=3 phút, vật nằm trong vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 1,39 km.
Câu 15: Một kho được nhập hàng với tốc độ thay đổi khối lượng hàng là V'(t) = 6t² − 18t + 10 (tấn/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu kho có 40 tấn.
a) Hàm khối lượng hàng có dạng V(t) = 2t³ − 9t² + 10t + C.
b) Hằng số C = 40.
c) Sau 2 giờ, khối lượng hàng là 46 tấn.
d) Lượng thay đổi trong 2 giờ đầu là 0 tấn.
Câu 16: Một công ty có nhà cung cấp M và nhà cung cấp N cùng sản xuất một loại chi tiết máy. nhà cung cấp M làm 45% sản lượng với tỉ lệ lỗi 2%; nhà cung cấp N làm 55% sản lượng với tỉ lệ lỗi 6%. Lấy ngẫu nhiên một chi tiết máy.
a) Xác suất chi tiết máy do nhà cung cấp M sản xuất và bị lỗi bằng 0,019.
b) Xác suất lấy được chi tiết máy bị lỗi bằng 0,042.
c) Biết chi tiết máy bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp N sản xuất bằng 0,033.
d) Biết chi tiết máy không bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp M sản xuất bằng 0,46.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 20x − 81. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
Câu 18: Một người gửi 100 triệu đồng, lãi suất 7%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 200 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 19: Một hộp có 4 viên bi trắng và 7 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi trắng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 20: Giải phương trình log₂(x) = 2. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 21: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 3,5 và chiều cao h = 7 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: ............
Câu 22: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 25 và điểm A(11;0;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 30
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
Đ
Đ
S
S
14
S
Đ
S
Đ
15
Đ
Đ
S
Đ
16
S
Đ
S
Đ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
50
11
0,25
4
269,3
16
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).