Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1147
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Điện năng tiêu thụ (kWh)” có bảng tần số như hình. Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm bằng:
Điện năng tiêu thụ (kWh)
[50; 60)
[60; 70)
[70; 80)
[80; 90)
[90; 100)
Số hộ
27
14
6
14
7
A. 50B. 58C. 57D. 42
Câu 2: Bảng bên thống kê người theo “Đội mũ bảo hiểm” và “Bị chấn thương”. Chọn ngẫu nhiên một người trong số những người có đội mũ bảo hiểm; xác suất người đó bị chấn thương (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Đội mũ bảo hiểm \ Bị chấn thương
Có
Không
Tổng
Có
43
111
154
Không
38
66
104
Tổng
81
177
258
A. 0,41B. 0,17C. 0,28D. 0,72
Câu 3: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc − thời gian là đoạn thẳng như hình (v tính bằng m/s, t bằng giây). Quãng đường vật đi được trong 6 giây đầu (mét) bằng:
A. 18B. 8C. 10D. 9
Câu 4: Mặt cầu như hình có bán kính R = 3. Thể tích khối cầu bằng:
A. 27πB. 36πC. 108πD. 72π
Câu 5: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Thời gian tự học (phút)” có bảng tần số như hình. Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm bằng:
Thời gian tự học (phút)
[0; 20)
[20; 40)
[40; 60)
[60; 80)
[80; 100)
Số học sinh
7
25
10
8
8
A. 100B. 99C. 200D. 101
Câu 6: Thể tích khối hộp chữ nhật kích thước 3 × 3 × 2 bằng:
A. 17B. 19C. 18D. 36
Câu 7: Thể tích khối hộp chữ nhật kích thước 6 × 6 × 3 bằng:
A. 107B. 109C. 216D. 108
Câu 8: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r = 2 và đường sinh l = 6 bằng:
A. 4πB. 12πC. 16πD. 24π
Câu 9: Cho A(1; 3; 3), B(6; 6; 8). Toạ độ vectơ AB là:
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = (x + 1)/(x + 3) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -3.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 2.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 0,33.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-3; 1).
Câu 14: Một nhà máy có dây chuyền I và dây chuyền II cùng sản xuất một loại linh kiện. dây chuyền I làm 55% sản lượng với tỉ lệ lỗi 5%; dây chuyền II làm 45% sản lượng với tỉ lệ lỗi 10%. Lấy ngẫu nhiên một linh kiện.
a) Xác suất linh kiện do dây chuyền I sản xuất và bị lỗi bằng 0,028.
b) Xác suất lấy được linh kiện bị lỗi bằng 0,15.
c) Biết linh kiện bị lỗi, xác suất nó do dây chuyền II sản xuất bằng 0,621.
d) Biết linh kiện không bị lỗi, xác suất nó do dây chuyền I sản xuất bằng 0,613.
Câu 15: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 27x − 3.
a)f'(x) = 3x² − 27.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −9 và x = 9.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 3).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -57.
Câu 16: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một drone xuất phát từ A(1;0;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(1;-2;0) (km/phút). Trạm điều Khiển đặt tại I(8;-1;0) có bán kính phủ sóng 8 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (1 + t; 0 − 2t; 0).
b) Sau 3 phút vật ở vị trí (4;-6;0).
c) Tại thời điểm t=3 phút, vật nằm ngoài vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 5,81 km.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 100 triệu đồng, lãi suất 9%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 250 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 22x − 107. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 36 và điểm A(0;10;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
Câu 20: Một hộp có 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 21: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 2 và chiều cao h = 6 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: ............
Câu 22: Giải phương trình log₂(x) = 3. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 5
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
D
B
A
C
D
B
A
C
D
B
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
Đ
S
Đ
Đ
14
Đ
S
Đ
S
15
Đ
S
S
Đ
16
Đ
Đ
S
Đ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
11
55
16
0,32
75,4
8
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).