Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1151
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số như hình bên là:
Oxy
A. x = 1B. y = 1C. x = -1D. y = -1
Câu 2: Bảng bên thống kê người theo “Đội mũ bảo hiểm” và “Bị chấn thương”. Chọn ngẫu nhiên một người trong số những người không đội mũ bảo hiểm; xác suất người đó bị chấn thương (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Đội mũ bảo hiểm \ Bị chấn thươngCóKhôngTổng
Có26107133
Không2788115
Tổng53195248
A. 0,20B. 0,23C. 0,77D. 0,11
Câu 3: Khối lăng trụ đứng (như hình) có đáy là tam giác vuông hai cạnh góc vuông 5 và 4, chiều cao 4. Thể tích khối lăng trụ bằng:
544
A. 40B. 39C. 41D. 80
Câu 4: Hàm số có đồ thị như hình bên có bao nhiêu điểm cực TIỂU?
Oxy
A. 4B. 2C. 3D. 1
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [−1; 2] và có đồ thị như hình. Diện tích hai phần (K) (phía trên trục Ox) và (H) (phía dưới trục Ox) lần lượt bằng 4 và 11. Giá trị ∫ từ 0 đến 2 của f(x)dx (ứng với phần (H) dưới trục) bằng:
(K)(H)−12O
A. -22B. -12C. -11D. -10
Câu 6: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 2; 2) và (3; 2; 1) bằng:
A. 24B. 12C. 13D. 11
Câu 7: Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương u₁ = (1; 4; 3) và u₂ = (3; 12; 9). Vị trí tương đối của chúng là:
A. Song song hoặc trùng nhauB. Cắt nhauC. Chéo nhauD. Vuông góc
Câu 8: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy r = 8 và chiều cao h = 6 bằng:
A. 128πB. 112πC. 96πD. 224π
Câu 9: Giá trị của log4(4⁴) bằng:
A. 8B. 3C. 4D. 5
Câu 10: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r = 8 và đường sinh l = 11 bằng:
A. 176πB. 88πC. 152πD. 64π
Câu 11: Mặt cầu (x − 2)² + (y − 2)² + (z − 3)² = 9 có tâm là điểm:
A. (2; 2; 3)B. (-2; -2; -3)C. (3; 2; 3)D. (2; 2; 4)
Câu 12: Thể tích khối hộp chữ nhật kích thước 6 × 2 × 3 bằng:
A. 35B. 72C. 37D. 36
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một máy bay xuất phát từ A(-3;1;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(-2;1;0) (km/phút). đài Radar đặt tại I(2;-2;0) có bán kính quét radar 6 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (-3 − 2t; 1 + t; 0).
b) Sau 3 phút vật ở vị trí (-8;3;0).
c) Tại thời điểm t=3 phút, vật nằm ngoài vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 5,83 km.
Câu 14: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 192x + 8.
a) f'(x) = 3x² − 192.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −64 và x = 64.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−8; 8).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1032.
Câu 15: Một công ty có nhà cung cấp M và nhà cung cấp N cùng sản xuất một loại chi tiết máy. nhà cung cấp M làm 70% sản lượng với tỉ lệ lỗi 4%; nhà cung cấp N làm 30% sản lượng với tỉ lệ lỗi 10%. Lấy ngẫu nhiên một chi tiết máy.
a) Xác suất chi tiết máy do nhà cung cấp M sản xuất và bị lỗi bằng 0,038.
b) Xác suất lấy được chi tiết máy bị lỗi bằng 0,058.
c) Biết chi tiết máy bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp N sản xuất bằng 0,517.
d) Biết chi tiết máy không bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp M sản xuất bằng 0,713.
Câu 16: Cho hàm số y = 3x/(x + 4) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 4.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 4.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-4; 3).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 80 triệu đồng, lãi suất 5%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 120 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 27,5x − 218. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 36 và điểm A(0;13;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
Câu 20: Giải phương trình log₄(x) = 2. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 21: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 7 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: ............
r = 3h = 7
Câu 22: Một hộp có 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 1) — Đề số 9

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánCBADCBADCBAD
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐSĐĐ
14ĐSĐS
15SĐĐĐ
16SSSĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án9551916197,80,45
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).