DETHITOANTHPT.COM (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
| Họ, tên thí sinh: ........................................................... | |
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hàm số
y =
f(
x) có bảng xét dấu của đạo hàm
f′(
x) như hình. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−∞; 1)B. ℝC. (-2; 1)D. (1; +∞)
Câu 2: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc − thời gian là đoạn thẳng như hình (
v tính bằng
m/
s,
t bằng giây). Quãng đường vật đi được trong 4 giây đầu (mét) bằng:
A. 30B. 22C. 31D. 20
Câu 3: Cho hàm số
y =
f(
x) liên tục trên đoạn [−1; 2] và có đồ thị như hình. Diện tích hai phần (
K) (phía trên trục Ox) và (
H) (phía dưới trục Ox) lần lượt bằng 4 và 7. Khi đó ∫ từ −1 đến 2 của
f(
x)dx bằng:
A. -3B. 11C. 3D. -2
Câu 4: Cho hàm số
y =
f(
x) có bảng xét dấu của đạo hàm
f′(
x) như hình. Điểm cực đại của hàm số là
x bằng:
A. 0B. 2C. -3D. 1
Câu 5: Hình lăng trụ lục giác (như hình) có số MẶT bằng:
A. 7B. 15C. 8D. 18
Câu 6: Bán kính của mặt cầu
x² +
y² +
z² − 2
x − 6
y − 6
z + 15 = 0 bằng:
A. 1B. 2C. 4D. 3
Câu 7: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy
r = 5 và chiều cao
h = 5 bằng:
A. 100πB. 250πC. 50πD. 101π
Câu 8: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 5; 5) và (4; 4; 2) bằng:
A. 41B. 84C. 43D. 42
Câu 9: Cho
A(4; 2; 1),
B(9; 4; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A. (-5; -2; -5)B. (9; 4; 6)C. (5; 2; 5)D. (5; 2; -5)
Câu 10: Tích vô hướng của hai vectơ (5; 1; 2) và (3; 0; 3) bằng:
A. 22B. 21C. 20D. 42
Câu 11: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
A(2; 4; 2),
B(6; 6; 4) đi qua điểm nào sau đây?
A. (4; 5; 3)B. (5; 5; 3)C. (2; 4; 2)D. (6; 6; 4)
Câu 12: Đồ thị hàm số
y =
(2x + 5)/(3x + 5) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 3B. 1C. 0D. 2
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một máy bay xuất phát từ
A(-1;3;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc
v=(-2;1;0) (
km/phút). đài Radar đặt tại
I(2;6;0) có bán kính quét radar 8 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (-1 + 2t; 3 + t; 0).
b) Sau 5 phút vật ở vị trí (-10;7;0).
c) Tại thời điểm t=5 phút, vật nằm ngoài vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 4,74 km.
Câu 14: Một công ty có nhà cung cấp
M và nhà cung cấp
N cùng sản xuất một loại chi tiết máy. nhà cung cấp
M làm 60% sản lượng với tỉ lệ lỗi 2%; nhà cung cấp
N làm 40% sản lượng với tỉ lệ lỗi 12%. Lấy ngẫu nhiên một chi tiết máy.
a) Xác suất chi tiết máy do nhà cung cấp M sản xuất và bị lỗi bằng 0,012.
b) Xác suất lấy được chi tiết máy bị lỗi bằng 0,14.
c) Biết chi tiết máy bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp N sản xuất bằng 0,048.
d) Biết chi tiết máy không bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp M sản xuất bằng 0,676.
Câu 15: Cho hàm số
y =
(2x − 2)/(x + 2) có đồ thị (
C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -2.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ -1.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(2; 2).
Câu 16: Một lớp có 35 học sinh, trong đó 24 bạn thích bóng đá, 20 bạn thích cầu lông, 11 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 33.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng đá bằng 0,69.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,06.
d) Biết bạn được chọn thích bóng đá, xác suất bạn đó cũng thích cầu lông bằng 0,55.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 37,5x − 123. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: ............
Câu 18: Một người gửi 40 triệu đồng, lãi suất 8%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 100 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 19: Một hộp có 4 viên bi trắng và 4 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi trắng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 20: Giải phương trình log₃(x) = 4. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 21: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 9 và điểm A(0;0;11). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
Câu 22: Cho khối trụ có bán kính đáy
r = 3 và chiều cao
h = 8 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14).
Trả lời: ............ ------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 2) — Đề số 16
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | C | B | A | D | C | B | A | D | C | B | A | D |
|---|
Phần II. Đúng / Sai
| Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|
| 13 | S | S | Đ | S |
| 14 | Đ | S | S | S |
| 15 | Đ | S | Đ | S |
| 16 | Đ | Đ | Đ | S |
Phần III. Trả lời ngắn
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|---|
| Đáp án | 75 | 12 | 0,43 | 81 | 14 | 226,1 |
|---|
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).