Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1194
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hình lập phương (như hình bên) có bao nhiêu CẠNH?
5
A. 7B. 12C. 15D. 4
Câu 2: Khối nón như hình có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 12. Thể tích khối nón bằng:
912
A. 324πB. 972πC. 108πD. 648π
Câu 3: Cho hàm số f(x) có đồ thị đạo hàm f′(x) như hình. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào?
Oxyy = f′(x)
A. (−∞; 1)B. (-1; +∞)C. (-1; 1)D. (1; +∞)
Câu 4: Khối nón như hình có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 4. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
34
A. 9πB. 30πC. 15πD. 24π
Câu 5: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Thời gian hoàn thành (phút)” có bảng tần số như hình. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần mười) bằng:
Thời gian hoàn thành (phút)[20; 25)[25; 30)[30; 35)[35; 40)[40; 45)
Số học sinh8236912
A. 5,7B. 6,9C. 8,4D. 48,0
Câu 6: Cho A(1; 2; 1), B(7; 2; 1), C(1; 10; 1). Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 24B. 25C. 23D. 48
Câu 7: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 2x + 4y + z + 5 = 0 và (Q): 6x + 12y + 3z + 15 = 0.
A. Vuông gócB. Cắt nhauC. Song song với nhauD. Trùng nhau
Câu 8: Tích vô hướng của hai vectơ (1; 3; 3) và (3; 2; 2) bằng:
A. 30B. 14C. 15D. 16
Câu 9: Cho A(3; 4; 3), B(7; 5; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A. (7; 5; 6)B. (4; 1; 3)C. (-4; -1; -3)D. (4; 1; -3)
Câu 10: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r = 2 và đường sinh l = 3 bằng:
A. 10πB. 20πC. 6πD. 4π
Câu 11: Thể tích khối chóp có diện tích đáy 12 và chiều cao 2 bằng:
A. 16B. 7C. 9D. 8
Câu 12: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 3x + y + 2z + 4 = 0 và (Q): 9x + 3y + 6z + 12 = 0.
A. Vuông gócB. Song song với nhauC. Trùng nhauD. Cắt nhau
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Một bồn dầu được rót với tốc độ thay đổi thể tích dầu là V'(t) = 3t² − 18t + 16 (lít/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu bồn có 10 lít.
a) Hàm thể tích dầu có dạng V(t) = t³ − 9t² + 16t + C.
b) Hằng số C = 20.
c) Sau 3 giờ, thể tích dầu là 4 lít.
d) Lượng thay đổi trong 2 giờ đầu là 4 lít.
Câu 14: Một lớp có 40 học sinh, trong đó 22 bạn thích bóng đá, 18 bạn thích cầu lông, 16 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 40.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng đá bằng 0,65.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,4.
d) Biết bạn được chọn thích bóng đá, xác suất bạn đó cũng thích cầu lông bằng 0,73.
Câu 15: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một drone xuất phát từ A(-2;-3;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(3;2;0) (km/phút). Trạm điều Khiển đặt tại I(4;-2;0) có bán kính phủ sóng 10 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (-2 + 3t; -3 + 2t; 0).
b) Sau 2 phút vật ở vị trí (4;1;0).
c) Tại thời điểm t=2 phút, vật nằm ngoài vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 2,5 km.
Câu 16: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 243x.
a) f'(x) = 3x² − 81.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −81 và x = 81.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−9; 9).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1458.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 40 triệu đồng, lãi suất 8%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 120 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 90x − 207. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 4 và điểm A(9;0;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
Câu 20: Một hộp có 5 viên bi trắng và 7 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi trắng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 21: Giải phương trình log₂(x) = 2. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 22: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 3,5 và chiều cao h = 4 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: ............
r = 3,5h = 4
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 2) — Đề số 20

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBADCBADCBADC
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐSĐĐ
14SSĐĐ
15ĐĐSĐ
16SSĐĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án1590110,324153,9
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).