Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1195
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Thời gian tự học (phút)” có bảng tần số như hình. Nhóm chứa TRUNG VỊ của mẫu số liệu là nhóm nào?
Thời gian tự học (phút)[0; 20)[20; 40)[40; 60)[60; 80)[80; 100)
Số học sinh11428910
A. [0; 20)B. [40; 60)C. [80; 100)D. [20; 40)
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [−1; 2] và có đồ thị như hình. Diện tích hai phần (K) (phía trên trục Ox) và (H) (phía dưới trục Ox) lần lượt bằng 5 và 7. Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = −1, x = 2 bằng:
(K)(H)−12O
A. 13B. -2C. 12D. 2
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như hình. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
x−∞-303+∞
f′(x)−0+0−0+
A. 2B. 4C. 1D. 3
Câu 4: Khối nón như hình có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 12. Độ dài đường sinh l bằng:
912
A. 15B. 30C. 14D. 16
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh AB = a√3, SA ⊥ mặt đáy và SA = a (như hình). Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy (ABCD) bằng:
SABCD
A. 90°B. 30°C. 60°D. 45°
Câu 6: Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương u₁ = (1; 2; 4) và u₂ = (3; 6; 12). Vị trí tương đối của chúng là:
A. Cắt nhauB. Vuông gócC. Song song hoặc trùng nhauD. Chéo nhau
Câu 7: Cho A(1; 1; 1), B(3; 2; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A. (2; 1; -1)B. (3; 2; 2)C. (-2; -1; -1)D. (2; 1; 1)
Câu 8: Bán kính của mặt cầu x² + y² + z² − 4x − 2y − 6z + 5 = 0 bằng:
A. 3B. 4C. 2D. 6
Câu 9: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(-4; -4; 0), B(0; 0; 6) đi qua điểm nào sau đây?
A. (-4; -4; 0)B. (-2; -2; 3)C. (-1; -2; 3)D. (0; 0; 6)
Câu 10: Tích vô hướng của hai vectơ (3; 1; 5) và (2; 0; 3) bằng:
A. 20B. 42C. 21D. 22
Câu 11: Tích vô hướng của hai vectơ (5; 4; 1) và (3; 2; 1) bằng:
A. 25B. 48C. 23D. 24
Câu 12: Mặt cầu (x − 2)² + (y − 5)² + (z − 4)² = 9 có tâm là điểm:
A. (2; 5; 4)B. (2; 5; 5)C. (-2; -5; -4)D. (3; 5; 4)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Trong không gian Oxyz (mỗi đơn vị ứng với 1 km), một máy bay xuất phát từ A(0;-2;0) và đi thẳng đều theo vectơ vận tốc v=(1;2;0) (km/phút). đài Radar đặt tại I(4;-4;0) có bán kính quét radar 8 km.
a) Phương trình chuyển động là (x;y;z) = (0 − t; -2 + 2t; 0).
b) Sau 4 phút vật ở vị trí (4;6;0).
c) Tại thời điểm t=4 phút, vật nằm trong vùng phủ sóng của trạm.
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến trạm bằng 4,97 km.
Câu 14: Một lớp có 50 học sinh, trong đó 35 bạn thích vẽ, 28 bạn thích âm nhạc, 18 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 45.
b) Xác suất chọn được bạn thích vẽ bằng 0,8.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,9.
d) Biết bạn được chọn thích vẽ, xác suất bạn đó cũng thích âm nhạc bằng 0,64.
Câu 15: Cho hàm số y = (4x − 3)/(x + 4) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 4.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 4.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ -0,75.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(4; 4).
Câu 16: Một công ty có nhà cung cấp M và nhà cung cấp N cùng sản xuất một loại chi tiết máy. nhà cung cấp M làm 50% sản lượng với tỉ lệ lỗi 4%; nhà cung cấp N làm 50% sản lượng với tỉ lệ lỗi 6%. Lấy ngẫu nhiên một chi tiết máy.
a) Xác suất chi tiết máy do nhà cung cấp M sản xuất và bị lỗi bằng 0,03.
b) Xác suất lấy được chi tiết máy bị lỗi bằng 0,1.
c) Biết chi tiết máy bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp N sản xuất bằng 0,6.
d) Biết chi tiết máy không bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp M sản xuất bằng 0,505.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 80 triệu đồng, lãi suất 5%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 160 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 28x − 55. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 19: Một hộp có 6 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 20: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 3,5 và chiều cao h = 8 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: ............
r = 3,5h = 8
Câu 21: Giải phương trình log₃(x) = 4. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 22: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 4 và điểm A(12;0;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 2) — Đề số 21

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBCDABCDABCDA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SĐSS
14ĐSSS
15SĐĐS
16SSĐĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án15700,54307,78114
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).