Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1219
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6, SA vuông góc với mặt đáy. Biết thể tích khối chóp bằng 108. Độ dài đường cao SA bằng:
A. 9B. 54C. 324D. 3
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, O là giao điểm hai đường chéo của đáy. Gọi M là trung điểm cạnh SC. Đường thẳng OM song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (SBC)B. (SAB)C. (SAC)D. (ABCD)
Câu 3: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Thời gian tự học (phút)” có bảng tần số như hình. Nhóm chứa TỨ PHÂN VỊ THỨ NHẤT của mẫu số liệu là nhóm nào?
Thời gian tự học (phút)
[0; 20)
[20; 40)
[40; 60)
[60; 80)
[80; 100)
Số học sinh
7
11
4
13
18
A. [60; 80)B. [40; 60)C. [20; 40)D. [80; 100)
Câu 4: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc − thời gian là đoạn thẳng như hình (v tính bằng m/s, t bằng giây). Quãng đường vật đi được trong 4 giây đầu (mét) bằng:
A. 25B. 19C. 24D. 20
Câu 5: Khối nón như hình có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 12. Thể tích khối nón bằng:
A. 324πB. 972πC. 648πD. 108π
Câu 6: Cho A(0; 1; 1), B(4; 1; 1), C(0; 6; 1). Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 20B. 10C. 11D. 9
Câu 7: Cho A(1; 3; 4), B(5; 7; 8). Toạ độ vectơ AB là:
Câu 8: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 2x + 3y + z + 3 = 0 và (Q): 4x + 6y + 2z + 6 = 0.
A. Song song với nhauB. Vuông gócC. Cắt nhauD. Trùng nhau
Câu 9: Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương u₁ = (1; 2; 3) và u₂ = (2; 4; 6). Vị trí tương đối của chúng là:
A. Song song hoặc trùng nhauB. Chéo nhauC. Cắt nhauD. Vuông góc
Câu 10: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r = 8 và đường sinh l = 10 bằng:
A. 80πB. 144πC. 288πD. 64π
Câu 11: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 6 bằng:
A. 50πB. 30πC. 60πD. 150π
Câu 12: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 3x + y + 3z + 5 = 0 và (Q): 6x + 2y + 6z + 10 = 0.
A. Cắt nhauB. Song song với nhauC. Vuông gócD. Trùng nhau
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Một lớp có 48 học sinh, trong đó 32 bạn thích bóng đá, 29 bạn thích cầu lông, 27 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 61.
b) Xác suất chọn được bạn thích bóng đá bằng 0,67.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,71.
d) Biết bạn được chọn thích bóng đá, xác suất bạn đó cũng thích cầu lông bằng 0,84.
Câu 14: Cho hàm số y = (2x + 2)/(x + 2) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -2.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 2.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 2.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-2; 2).
Câu 15: Một kho có lô X và lô Y cùng sản xuất một loại sản phẩm. lô X làm 40% sản lượng với tỉ lệ lỗi 4%; lô Y làm 60% sản lượng với tỉ lệ lỗi 6%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm.
a) Xác suất sản phẩm do lô X sản xuất và bị lỗi bằng 0,016.
b) Xác suất lấy được sản phẩm bị lỗi bằng 0,052.
c) Biết sản phẩm bị lỗi, xác suất nó do lô Y sản xuất bằng 0,036.
d) Biết sản phẩm không bị lỗi, xác suất nó do lô X sản xuất bằng 0,405.
Câu 16: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 108x − 8.
a)f'(x) = 3x² − 36.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −6 và x = 6.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−6; 6).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 424.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 150 triệu đồng, lãi suất 8%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 225 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x thùng hàng mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 11x − 86. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu thùng hàng? Trả lời: ............
Câu 19: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 2 và chiều cao h = 9 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: ............
Câu 20: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 16 và điểm A(0;10;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
Câu 21: Một hộp có 8 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 22: Giải phương trình log₃(x) = 2. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 14
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
S
Đ
S
Đ
14
Đ
Đ
S
Đ
15
Đ
Đ
S
Đ
16
S
Đ
Đ
S
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
6
55
113
14
0,43
9
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).