Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.

DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1234
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hình hộp chữ nhật (như hình) có ba kích thước 1, 2, 2. Thể tích của khối hộp bằng:
122
A. 12B. 4C. 0D. 9
Câu 2: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Điện năng tiêu thụ (kWh)” có bảng tần số như hình. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần mười) bằng:
Điện năng tiêu thụ (kWh)[50; 60)[60; 70)[70; 80)[80; 90)[90; 100)
Số hộ1219121014
A. 198,0B. 12,9C. 15,6D. 14,1
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [−1; 2] và có đồ thị như hình. Diện tích hai phần (K) (phía trên trục Ox) và (H) (phía dưới trục Ox) lần lượt bằng 2 và 9. Khi đó ∫ từ −1 đến 2 của f(x)dx bằng:
(K)(H)−12O
A. 7B. 11C. -7D. -6
Câu 4: Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê “Thời gian tự học (phút)” có bảng tần số như hình. Nhóm chứa MỐT của mẫu số liệu là nhóm nào?
Thời gian tự học (phút)[0; 20)[20; 40)[40; 60)[60; 80)[80; 100)
Số học sinh5205811
A. [20; 40)B. [0; 20)C. [60; 80)D. [40; 60)
Câu 5: Mặt cầu như hình có bán kính R = 6. Thể tích khối cầu bằng:
R = 6
A. 216πB. 288πC. 144πD. 576π
Câu 6: Cho A(1; 2; 4), B(5; 6; 5). Toạ độ vectơ AB là:
A. (4; 4; -1)B. (5; 6; 5)C. (-4; -4; -1)D. (4; 4; 1)
Câu 7: Mặt cầu x² + y² + z² − 4x − 8y − 2z + 5 = 0 có tâm là điểm:
A. (-2; -4; -1)B. (4; 8; 2)C. (2; 4; 1)D. (2; 4; 2)
Câu 8: Mặt cầu x² + y² + z² − 4x − 6y − 4z + 1 = 0 có tâm là điểm:
A. (2; 3; 2)B. (4; 6; 4)C. (-2; -3; -2)D. (2; 3; 3)
Câu 9: Bán kính của mặt cầu x² + y² + z² − 6x − 2y − 4z + 10 = 0 bằng:
A. 4B. 2C. 1D. 3
Câu 10: Mặt cầu (x − 5)² + (y − 2)² + (z − 4)² = 9 có tâm là điểm:
A. (5; 2; 5)B. (-5; -2; -4)C. (6; 2; 4)D. (5; 2; 4)
Câu 11: Thể tích khối hộp chữ nhật kích thước 2 × 6 × 2 bằng:
A. 25B. 23C. 24D. 48
Câu 12: Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P): 4x + 3y + 4z + 5 = 0 và (Q): 12x + 9y + 12z + 15 = 0.
A. Trùng nhauB. Vuông gócC. Song song với nhauD. Cắt nhau
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 75x + 3.
a) f'(x) = 3x² − 25.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −5 và x = 5.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−5; 5).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -247.
Câu 14: Cho hàm số y = (3x + 1)/(x + 1) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -1.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 2.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-1; 3).
Câu 15: Một bể nước được bơm với tốc độ thay đổi thể tích nước là V'(t) = 6t² − 6t + 6 (m³/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu bể có 40 m³.
a) Hàm thể tích nước có dạng V(t) = 2t³ − 3t² + 6t + C.
b) Hằng số C = 50.
c) Sau 3 giờ, thể tích nước là 85 m³.
d) Lượng thay đổi trong 2 giờ đầu là 32 m³.
Câu 16: Một công ty có nhà cung cấp M và nhà cung cấp N cùng sản xuất một loại chi tiết máy. nhà cung cấp M làm 45% sản lượng với tỉ lệ lỗi 2%; nhà cung cấp N làm 55% sản lượng với tỉ lệ lỗi 10%. Lấy ngẫu nhiên một chi tiết máy.
a) Xác suất chi tiết máy do nhà cung cấp M sản xuất và bị lỗi bằng 0,019.
b) Xác suất lấy được chi tiết máy bị lỗi bằng 0,064.
c) Biết chi tiết máy bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp N sản xuất bằng 0,859.
d) Biết chi tiết máy không bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp M sản xuất bằng 0,471.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 80 triệu đồng, lãi suất 10%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 120 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 80x − 91. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 19: Giải phương trình 2ˣ⁺² = 8. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 20: Một hộp có 8 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 21: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 25 và điểm A(0;9;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
Câu 22: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 5 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: ............
r = 3h = 5
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 29

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánBDCABDCABDCA
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13SĐĐĐ
14ĐĐSĐ
15ĐSĐS
16SĐĐĐ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án58010,4614141,3
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).