Hộp thoại lưu PDF sẽ tự mở. Nếu chưa thấy (hay trên điện thoại), hãy bấm nút trên rồi chọn “Lưu/Save as PDF”.
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI THỬ
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................
Mã đề: 1213
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số như hình bên là:
A.x = -2B.y = 1C.y = -1D.x = 2
Câu 2: Tiếp tuyến của parabol y = x² tại điểm M có hoành độ x = 2 (như hình) có hệ số góc bằng:
A. 5B. 3C. 8D. 4
Câu 3: Phương trình tiếp tuyến của parabol y = x² tại điểm có hoành độ x = -1 (như hình) là:
A.y = -2xB.y = -2x + 1C.y = -2x − 1D.y = 2x − 1
Câu 4: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc − thời gian là đoạn thẳng như hình (v tính bằng m/s, t bằng giây). Quãng đường vật đi được trong 6 giây đầu (mét) bằng:
A. 36B. 18C. 19D. 17
Câu 5: Mặt cầu như hình có bán kính R = 3. Thể tích khối cầu bằng:
A. 36πB. 72πC. 108πD. 27π
Câu 6: Bán kính của mặt cầu x² + y² + z² − 6x − 4y − 8z + 25 = 0 bằng:
A. 4B. 1C. 3D. 2
Câu 7: Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(4; 2; 6), B(6; 6; 10) đi qua điểm nào sau đây?
A. (4; 2; 6)B. (6; 6; 10)C. (5; 4; 8)D. (6; 4; 8)
Câu 8: Cho tứ diện ABCD với A(2; 2; 1), B(4; 2; 1), C(2; 5; 1), D(2; 2; 2). Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
A. 2B. 1C. 4D. 3
Câu 9: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 5; 1) và (1; 1; 4) bằng:
A. 11B. 10C. 22D. 12
Câu 10: Bán kính của mặt cầu x² + y² + z² − 8x − 6y − 2z + 17 = 0 bằng:
A. 4B. 2C. 6D. 3
Câu 11: Cho tứ diện ABCD với A(2; 1; 2), B(4; 1; 2), C(2; 4; 2), D(2; 1; 7). Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
A. 4B. 10C. 5D. 6
Câu 12: Thể tích khối trụ có bán kính đáy r = 9 và chiều cao h = 5 bằng:
A. 810πB. 405πC. 45πD. 90π
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 27x − 8.
a)f'(x) = 3x² − 9.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −3 và x = 3.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3; 3).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 46.
Câu 14: Một công ty có nhà cung cấp M và nhà cung cấp N cùng sản xuất một loại chi tiết máy. nhà cung cấp M làm 45% sản lượng với tỉ lệ lỗi 4%; nhà cung cấp N làm 55% sản lượng với tỉ lệ lỗi 12%. Lấy ngẫu nhiên một chi tiết máy.
a) Xác suất chi tiết máy do nhà cung cấp M sản xuất và bị lỗi bằng 0,028.
b) Xác suất lấy được chi tiết máy bị lỗi bằng 0,16.
c) Biết chi tiết máy bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp N sản xuất bằng 0,066.
d) Biết chi tiết máy không bị lỗi, xác suất nó do nhà cung cấp M sản xuất bằng 0,472.
Câu 15: Cho hàm số y = (3x + 4)/(x + 4) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 4.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-4; 3).
Câu 16: Một kho được nhập hàng với tốc độ thay đổi khối lượng hàng là V'(t) = 6t² − 12t + 12 (tấn/giờ), t là số giờ kể từ lúc bắt đầu (0 ≤ t ≤ 6). Lúc đầu kho có 5 tấn.
a) Hàm khối lượng hàng có dạng V(t) = 2t³ − 6t² + 12t + C.
b) Hằng số C = 15.
c) Sau 3 giờ, khối lượng hàng là 41 tấn.
d) Lượng thay đổi trong 2 giờ đầu là 16 tấn.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Một người gửi 150 triệu đồng, lãi suất 9%/năm, lãi nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền vượt 300 triệu đồng? Trả lời: ............
Câu 18: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 8x − 93. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 19: Giải phương trình 3ˣ⁺² = 243. Nghiệm x bằng bao nhiêu? Trả lời: ............
Câu 20: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x² + y² + z² = 25 và điểm A(8;0;0). Tìm khoảng cách lớn nhất từ A đến một điểm M trên (S). Trả lời: ............
Câu 21: Cho khối trụ có bán kính đáy r = 4 và chiều cao h = 6 (hình bên). Tính thể tích khối trụ (làm tròn đến hàng phần mười, lấy π ≈ 3,14). Trả lời: ............
Câu 22: Một hộp có 6 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên. Tính xác suất lấy được đúng 2 viên bi vàng (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2027 (Đợt 3) — Đề số 8
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
Phần II. Đúng / Sai
Câu
a)
b)
c)
d)
13
S
Đ
Đ
S
14
S
S
S
Đ
15
S
Đ
Đ
Đ
16
Đ
S
Đ
Đ
Phần III. Trả lời ngắn
Câu
17
18
19
20
21
22
Đáp án
9
40
3
13
301,4
0,41
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).