Mệnh đề chứa biến
Lớp 10 · 17 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Tìm giá trị biến để mệnh đề chứa biến đúng
- Phủ định mệnh đề ∀x∈X, P(x)
- Phủ định mệnh đề ∃x∈X, P(x)
- Xét tính đúng/sai của ∀x, ∃x trên tập số
- Phát biểu mệnh đề bằng ký hiệu ∀, ∃
- + 4 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (12 câu)
Câu 1. Phủ định của "Tất cả học sinh đều làm bài tập" là: Xem free
A Tất cả học sinh không làm bài tậpB Có học sinh làm bài tậpC Có ít nhất một học sinh không làm bài tậpD Không học sinh nào làm bài tậpĐáp án: C. Phủ định "tất cả… đều" là "tồn tại… không".Câu 2. Mệnh đề đảo của "Nếu a chia hết cho 4 thì a chia hết cho 2" là: Xem free
A Nếu a không chia hết cho 4 thì a không chia hết cho 2B a chia hết cho 4 và cho 2C Nếu a chia hết cho 2 thì a không chia hết cho 4D Nếu a chia hết cho 2 thì a chia hết cho 4Đáp án: D. Mệnh đề đảo của P ⇒ Q là Q ⇒ P.Câu 3. Một tập hợp có 6 phần tử có bao nhiêu tập con?
A 65B 128C 64D 63Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Một tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con?
A 9B 8C 7D 16Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A Số 1 là số nguyên tốB Mọi số nguyên tố đều lẻC 2 là số nguyên tố chẵn duy nhấtD 0 là số nguyên dươngĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Một tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con?
A 32B 31C 64D 33Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?
A Số 0 chia hết cho mọi số nguyên dươngB 2 là số chẵnC Mọi số nguyên tố đều lẻD 3 là số nguyên tốĐáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Phủ định của "∃n ∈ ℕ, n chia hết cho 5" là:
A ∃n ∈ ℕ, n chia hết cho 4B ∀n ∈ ℕ, n không chia hết cho 5C ∀n ∈ ℕ, n chia hết cho 5D ∃n ∈ ℕ, n không chia hết cho 5Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con?
A 5B 8C 3D 4Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Phủ định của mệnh đề "∃x ∈ ℝ, x + 1 = 0" là:
A ∃x ∈ ℝ, x − 1 = 0B ∃x ∈ ℝ, x + 1 ≠ 0C ∀x ∈ ℝ, x + 1 ≠ 0D ∀x ∈ ℝ, x + 1 = 0Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 2 câu
Câu 11. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con?
A 32B 17C 16D 15Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Phủ định của mệnh đề "∀x ∈ ℝ, x² ≥ 0" là:
A ∃x ∈ ℝ, x² < 0B ∃x ∈ ℝ, x² ≥ 0C ∀x ∈ ℝ, x² < 0D ∀x ∈ ℝ, x² ≤ 0Đáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (5 câu)
Câu 1. Một tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con? Xem free
Đáp án: 32. Số tập con = 2^5 = 32.Câu 2. Một tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con? Xem free
Đáp án: 8. Số tập con = 2^3 = 8.Câu 3. Một tập hợp có 2 phần tử có bao nhiêu tập con?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Một tập hợp có 6 phần tử có bao nhiêu tập con?
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Một tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con?
Đáp án & lời giải đã khoá