dethitoanthpt.com Thi thử hôm nay, vững vàng ngày mai
90 phút

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Miễn phí) — Đề số 3

90 phút 22 câu Có lời giải chi tiết Cập nhật 23/06/2026

Đề thuộc bộ. Làm bài, tải đề & xem đáp án miễn phí; mở lời giải chi tiết khi mua lời giải của đề hoặc mua nguyên bộ.

Giới thiệu đề thi

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Miễn phí) — Đề số 3 (mã đề 0823) là đề kiểm tra học kỳ môn Toán lớp 10 năm 2027. Đề gồm 22 câu theo cấu trúc 3 phần của Bộ GD&ĐT (12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai, 6 câu trả lời ngắn), thời gian làm bài 90 phút. Bạn làm bài trực tuyến miễn phí, hệ thống chấm tự động trên thang điểm 10, có đáp án và lời giải chi tiết từng câu tại dethitoanthpt.com; có thể tải đề PDF để in và luyện trên giấy.

Chuyên đề trọng tâm: Mệnh đề · Tập hợp · Hàm số bậc hai · Vectơ · Hệ thức lượng trong tam giác.

Muốn lời giải chi tiết & luyện trọn bộ? Bộ 20 đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (2026 – 2027) — Đợt 2 (có đáp án) — lời giải chi tiết từng câu, nhiều đề cùng dạng. Xem bộ
◎

Ma trận đề & độ khó

22 câu — phân bố theo chuyên đề & cấp độ tư duy.

Nhận biết 8 (36.4%) Thông hiểu 7 (31.8%) Vận dụng 5 (22.7%) Vận dụng cao 2 (9.1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề 2··· 2 9.1%
Tập hợp 3112 7 31.8%
Hàm số bậc hai 222· 6 27.3%
Vectơ 132· 6 27.3%
Hệ thức lượng trong tam giác ·1·· 1 4.5%
Tổng875222100%
DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ THI
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN - Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0823
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho số tự nhiên n và hai mệnh đề P: “n chia hết cho 15” và Q: “n chia hết cho 5”. Biết P ⇒ Q là mệnh đề đúng. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A. Q là điều kiện đủ để có P. B. P là điều kiện cần để có Q. C. P là điều kiện cần và đủ để có Q. D. Q là điều kiện cần để có P.
Câu 2: Trong tiết ôn tập, cô giáo cho tập hợp A = {x ∈ ℝ | x > −2}. Cách mô tả biểu diễn của A trên trục số nào sau đây là ĐÚNG?
A. Phần trục số nằm bên phải điểm −2, có lấy (tô đậm) điểm −2. B. Phần trục số nằm bên phải điểm −2, không lấy điểm −2. C. Phần trục số nằm bên trái điểm −2, không lấy điểm −2. D. Đoạn trục số giới hạn từ −2 đến 2.
Câu 3: Cho số tự nhiên n và hai mệnh đề P: “n chia hết cho 4” và Q: “n là số chẵn”. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A. P là điều kiện cần để có Q. B. Q là điều kiện đủ để có P. C. P là điều kiện đủ để có Q. D. P và Q là hai mệnh đề tương đương.
Câu 4: Cho hàm số bậc hai y = −2x² − 8x + 1. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. (−2; +∞) B. (−∞; 2) C. (2; +∞) D. (−∞; −2)
Câu 5: Trên trục điểm số, xét hai tập hợp A = (m; +∞) và B = [3; 7], với m là tham số. Tìm tất cả giá trị của m để B ⊂ A.
A. m ≤ 3 B. m < 7 C. m < 3 D. m > 7
Câu 6: Cho phương trình x² − 6x + 5 = m với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−5; 5] để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt?
A. 10 B. 9 C. 11 D. 8
Câu 7: Cho hai điểm phân biệt A và B. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB = −BA B. AB = BA C. AB + BA = AB D. |AB| ≠ |BA|
Câu 8: Tập hợp A = {a; b; c} có bao nhiêu tập con?
A. 3 B. 6 C. 8 D. 9
Câu 9: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. IA + IB = 0 B. IA = IB C. IA + IB = AB D. IA − IB = 0
Câu 10: Cho A = {1; 2; 3; 4} và B = {2; 4}. Tập hợp A ∖ B là:
A. {2; 4} B. {1; 2; 3; 4} C. ∅ D. {1; 3}
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB + AD = AC B. AB + AD = BD C. AB + AC = AD D. AB − AD = AC
Câu 12: Một mảnh đất hình tam giác ABC có hai cạnh AB = 5 m, AC = 8 m và góc A = 60°. Diện tích mảnh đất đó (đơn vị m²) bằng:
A. 20 B. 10√3 C. 20√3 D. 10
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (câu 13 đến 16). Mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Quỹ đạo của một quả bóng trong mặt phẳng toạ độ là parabol (P): y = −2x² + 10x − 7; một thanh chắn thẳng nằm dọc theo đường thẳng (d): y = 2x − 1.
a) (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
b) Một trong hai giao điểm của (P) và (d) là điểm (3; 4).
c) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình x² − 4x + 3 = 0.
d) Giao điểm của (P) và (d) có hoành độ đều lớn hơn 3.
Câu 14: Cho hàm số y = f(x) = −3x² + 12x + 1 xác định trên ℝ.
a) f(1) > f(5).
b) f(0) > f(4).
c) f(−1) > f(1).
d) f(3) > f(6).
Câu 15: Cho bốn điểm A, B, C, D bất kì.
a) AB + BC = AC
b) AB + CD = AD + CB
c) AB − AC = BC
d) AB + BA = 0
Câu 16: Cho tập hợp A là tập các số thực x thoả mãn x < 4 (A = (−∞; 4)) và tập hợp B là tập các số thực x thoả mãn x ≥ 1 (B = [1; +∞)).
a) A ∩ B = [1; 4).
b) A ∪ B = ℝ.
c) A ⊂ B.
d) Số 4 thuộc cả hai tập hợp A và B.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (câu 17 đến 22). Điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17: Lợi nhuận (triệu đồng) của một quầy hàng theo số sản phẩm x bán ra được mô hình hoá bởi y = −x² + 4x + 1. Với x ∈ [3; 6], lợi nhuận nhỏ nhất bằng bao nhiêu triệu đồng (giá trị âm nghĩa là bị lỗ)? Trả lời: …………
Câu 18: Cho hai vectơ \overrightarrow{a} và \overrightarrow{b} vuông góc với nhau, biết |\overrightarrow{a}| = 3 và |\overrightarrow{b}| = 8. Tính độ lớn của vectơ \overrightarrow{w} = 2·\overrightarrow{a} − \overrightarrow{b}. Trả lời: …………
Câu 19: Nhiệt độ (°C) tại một trạm quan trắc theo giờ x trong buổi sáng được mô hình hoá bởi y = −2x² + 8x − 3, với x ∈ [0; 3]. Nhiệt độ cao nhất trong khoảng thời gian đó bằng bao nhiêu °C? Trả lời: …………
Câu 20: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4. Gọi u = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}. Tính bình phương độ dài của vectơ u. Trả lời: …………
Câu 21: Cho tập hợp A = [m−1; m+5] với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A chứa đoạn [2;6]? Trả lời: …………
Câu 22: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} và B = {2; 4; 6; 8}. Tập hợp A ∩ B có bao nhiêu phần tử? Trả lời: …………
------ HẾT ------

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu123456789101112
Đáp ánDBCDCBACADAB
Phần II. Đúng / Sai
Câua)b)c)d)
13ĐSĐS
14ĐSSĐ
15ĐĐSĐ
16ĐĐSS
Phần III. Trả lời ngắn
Câu171819202122
Đáp án-111054833

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án
Câu 1. Cho số tự nhiên n và hai mệnh đề P: “n chia hết cho 15” và Q: “n chia hết cho 5”. Biết P ⇒ Q là mệnh đề đúng. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Đáp án: D. Q là điều kiện cần để có P.
Lời giải.
Với mệnh đề đúng P ⇒ Q thì P là điều kiện đủ để có Q, còn Q là điều kiện cần để có P. Vậy “Q là điều kiện cần để có P” đúng. Kiểm chứng: n chia hết 15 thì chắc chắn n chia hết 5 (điều kiện cần), nhưng n chia hết 5 chưa chắc n chia hết 15 (ví dụ n = 10) nên Q không đủ để có P, P và Q cũng không tương đương.
Câu 2. Trong tiết ôn tập, cô giáo cho tập hợp A = {x ∈ ℝ | x > −2}. Cách mô tả biểu diễn của A trên trục số nào sau đây là ĐÚNG?
Đáp án: B. Phần trục số nằm bên phải điểm −2, không lấy điểm −2.
Lời giải.
A = {x | x > −2} = (−2; +∞) gồm mọi số lớn hơn −2 nên nằm bên phải điểm −2; vì dấu > là nghiêm ngặt nên KHÔNG lấy điểm −2 (biểu diễn bằng ngoặc tròn/khoanh trống). Phương án “có lấy điểm −2” sai vì lấy nhầm điểm mút. Phương án “bên trái” sai chiều. Phương án “đoạn từ −2 đến 2” sai vì đây là khoảng vô hạn, không phải đoạn hữu hạn.
Câu 3. Cho số tự nhiên n và hai mệnh đề P: “n chia hết cho 4” và Q: “n là số chẵn”. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Đáp án: C. P là điều kiện đủ để có Q.
Lời giải.
P ⇒ Q đúng (số chia hết cho 4 thì chắc chắn là số chẵn) nên P là điều kiện đủ để có Q. Chiều ngược lại Q ⇒ P sai vì n = 6 là số chẵn nhưng không chia hết cho 4; do đó P không phải điều kiện cần của Q, hai mệnh đề không tương đương, và Q cũng không đủ để suy ra P.
Câu 4. Cho hàm số bậc hai y = −2x² − 8x + 1. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Đáp án: D. (−∞; −2)
Lời giải.
a = −2 < 0 nên parabol quay xuống: hàm đồng biến trên (−∞; x₀) và nghịch biến trên (x₀; +∞), với x₀ là hoành độ đỉnh. Ta có x₀ = −b/2a = 8/(−4) = −2, nên hàm đồng biến trên (−∞; −2). Phương án (−2; +∞) là khoảng nghịch biến. Các phương án chứa số 2 sai do tính nhầm dấu hoành độ đỉnh thành x₀ = 2.
Câu 5. Trên trục điểm số, xét hai tập hợp A = (m; +∞) và B = [3; 7], với m là tham số. Tìm tất cả giá trị của m để B ⊂ A.
Đáp án: C. m < 3
Lời giải.
B ⊂ A khi mọi x ∈ [3; 7] đều thuộc (m; +∞), tức x > m với mọi x ≥ 3. Điều này xảy ra khi m < 3; nếu m = 3 thì x = 3 ∈ B nhưng 3 ∉ (3; +∞) nên không thoả. Phương án m ≤ 3 sai vì quên rằng khoảng A mở tại m. Các phương án m < 7, m > 7 sai do nhìn nhầm sang đầu mút phải của đoạn B.
Câu 6. Cho phương trình x² − 6x + 5 = m với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−5; 5] để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt?
Đáp án: B. 9
Lời giải.
Đặt f(x) = x² − 6x + 5 (a = 1 > 0), giá trị nhỏ nhất tại đỉnh x = 3: f(3) = 9 − 18 + 5 = −4. Đường thẳng y = m cắt parabol tại hai điểm phân biệt ⟺ m > −4 (khi m = −4 chỉ có nghiệm kép, m < −4 vô nghiệm). Các số nguyên m ∈ [−5; 5] với m > −4 là −3; −2; −1; 0; 1; 2; 3; 4; 5, gồm 9 giá trị. Phương án 10 sai do tính cả m = −4 (nhầm nghiệm kép thành hai nghiệm). Phương án 11 sai do tưởng mọi m đều cho hai nghiệm. Phương án 8 do đếm thiếu một đầu.
Câu 7. Cho hai điểm phân biệt A và B. Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án: A. AB = −BA
Lời giải.
Hai vectơ AB và BA ngược hướng và cùng độ dài nên AB = −BA.
Câu 8. Tập hợp A = {a; b; c} có bao nhiêu tập con?
Đáp án: C. 8
Lời giải.
Tập có n phần tử có 2ⁿ tập con; với n = 3 thì có 2³ = 8 tập con.
Câu 9. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án: A. IA + IB = 0
Lời giải.
I là trung điểm AB nên IA và IB đối nhau: IA + IB = 0.
Câu 10. Cho A = {1; 2; 3; 4} và B = {2; 4}. Tập hợp A ∖ B là:
Đáp án: D. {1; 3}
Lời giải.
A ∖ B gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B: {1; 3}.
Câu 11. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Đáp án: A. AB + AD = AC
Lời giải.
Theo quy tắc hình bình hành, AB + AD = AC.
Câu 12. Một mảnh đất hình tam giác ABC có hai cạnh AB = 5 m, AC = 8 m và góc A = 60°. Diện tích mảnh đất đó (đơn vị m²) bằng:
Đáp án: B. 10√3
Lời giải.
Diện tích tam giác S = 1/2·AB·AC·sin(A) = 1/2·5·8·sin 60° = 20·\frac{√3}{2} = 10√3 (m²).
Phần II. Đúng / Sai
Câu 13. Quỹ đạo của một quả bóng trong mặt phẳng toạ độ là parabol (P): y = −2x² + 10x − 7; một thanh chắn thẳng nằm dọc theo đường thẳng (d): y = 2x − 1.
Đáp án: a) Đ; b) S; c) Đ; d) S
Lời giải.
a) (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt. → Đúng. Xét phương trình hoành độ giao điểm: −2x²+10x−7=2x−1 ⇔ −2x²+8x−6=0 ⇔ x²−4x+3=0, có Δ=16−12=4>0 nên có hai nghiệm phân biệt x=1 và x=3.
b) Một trong hai giao điểm của (P) và (d) là điểm (3; 4). → Sai. Tại x=3, tung độ trên (d) là y=2·3−1=5 nên giao điểm là (3;5), không phải (3;4).
c) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình x² − 4x + 3 = 0. → Đúng. Từ −2x²+8x−6=0, chia hai vế cho −2 ta được x²−4x+3=0.
d) Giao điểm của (P) và (d) có hoành độ đều lớn hơn 3. → Sai. Hai hoành độ giao điểm là x=1 và x=3; x=1 không lớn hơn 3 và x=3 cũng không lớn hơn 3.
Câu 14. Cho hàm số y = f(x) = −3x² + 12x + 1 xác định trên ℝ.
Đáp án: a) Đ; b) S; c) S; d) Đ
Lời giải.
a) f(1) > f(5). → Đúng. Hoành độ đỉnh x0=−12/(2·(−3))=2. Vì |1−2|=1<|5−2|=3 và a<0 nên f(1)>f(5); tính cụ thể f(1)=10, f(5)=−14.
b) f(0) > f(4). → Sai. Vì |0−2|=2=|4−2|=2, hai điểm đối xứng qua đỉnh x0=2 nên f(0)=f(4)=1, không có quan hệ lớn hơn.
c) f(−1) > f(1). → Sai. Vì |−1−2|=3>|1−2|=1 nên f(−1)<f(1); cụ thể f(−1)=−14 < f(1)=10.
d) f(3) > f(6). → Đúng. Vì |3−2|=1<|6−2|=4 nên f(3)>f(6); cụ thể f(3)=10 > f(6)=−35.
Câu 15. Cho bốn điểm A, B, C, D bất kì.
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) S; d) Đ
Lời giải.
a) AB + BC = AC → Đúng. Quy tắc ba điểm.
b) AB + CD = AD + CB → Đúng. Cùng biến đổi được về AD + CB nên hai vế bằng nhau.
c) AB − AC = BC → Sai. AB − AC = CB ≠ BC.
d) AB + BA = 0 → Đúng. Hai vectơ đối nhau có tổng bằng 0.
Câu 16. Cho tập hợp A là tập các số thực x thoả mãn x < 4 (A = (−∞; 4)) và tập hợp B là tập các số thực x thoả mãn x ≥ 1 (B = [1; +∞)).
Đáp án: a) Đ; b) Đ; c) S; d) S
Lời giải.
a) A ∩ B = [1; 4). → Đúng. Giao của hai tập là các x vừa thoả x<4 vừa thoả x≥1, tức 1≤x<4, hay [1;4).
b) A ∪ B = ℝ. → Đúng. Vì hai tập giao nhau tại [1;4) (không rời nhau) và hợp của chúng phủ kín từ −∞ đến +∞ nên A∪B=ℝ.
c) A ⊂ B. → Sai. Số −5 thuộc A (vì −5<4) nhưng không thuộc B (vì −5<1), nên A không phải tập con của B.
d) Số 4 thuộc cả hai tập hợp A và B. → Sai. A=(−∞;4) là khoảng mở nên 4∉A (vì cần x<4 chặt), dù 4∈B (vì 4≥1); do đó 4 không thuộc cả hai tập.
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 17. Lợi nhuận (triệu đồng) của một quầy hàng theo số sản phẩm x bán ra được mô hình hoá bởi y = −x² + 4x + 1. Với x ∈ [3; 6], lợi nhuận nhỏ nhất bằng bao nhiêu triệu đồng (giá trị âm nghĩa là bị lỗ)?
Đáp án: -11
Lời giải.
Bước 1 — Đỉnh parabol có hoành độ x0 = −b/2a = −4/(2·(−1)) = 2, nằm ngoài đoạn [3;6].
Bước 2 — Vì a=−1<0 và 2<3 nên hàm số nghịch biến trên đoạn [3;6].
Bước 3 — Do đó lợi nhuận nhỏ nhất đạt tại x=6: y(6) = −36+24+1 = −11.
Bước 4 —
Kết luận: lợi nhuận nhỏ nhất trên đoạn là −11 (triệu đồng), đáp số −11.
Câu 18. Cho hai vectơ \overrightarrow{a} và \overrightarrow{b} vuông góc với nhau, biết |\overrightarrow{a}| = 3 và |\overrightarrow{b}| = 8. Tính độ lớn của vectơ \overrightarrow{w} = 2·\overrightarrow{a} − \overrightarrow{b}.
Đáp án: 10
Lời giải.
Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1 — Bình phương độ dài: |\overrightarrow{w}|² = (2\overrightarrow{a} − \overrightarrow{b})·(2\overrightarrow{a} − \overrightarrow{b}) = 4|\overrightarrow{a}|² − 4·(\overrightarrow{a}·\overrightarrow{b}) + |\overrightarrow{b}|².
Bước 2 — Vì \overrightarrow{a} ⊥ \overrightarrow{b} nên \overrightarrow{a}·\overrightarrow{b} = 0, suy ra |\overrightarrow{w}|² = 4|\overrightarrow{a}|² + |\overrightarrow{b}|².
Bước 3 — Thay số: |\overrightarrow{w}|² = 4·3² + 8² = 36 + 64 = 100.
Bước 4 —
Kết luận: đáp số |\overrightarrow{w}| = √100 = 10.
Câu 19. Nhiệt độ (°C) tại một trạm quan trắc theo giờ x trong buổi sáng được mô hình hoá bởi y = −2x² + 8x − 3, với x ∈ [0; 3]. Nhiệt độ cao nhất trong khoảng thời gian đó bằng bao nhiêu °C?
Đáp án: 5
Lời giải.
Bước 1 — Đỉnh parabol có hoành độ x0 = −b/2a = −8/(2·(−2)) = 2, thuộc đoạn [0;3].
Bước 2 — Vì a=−2<0 nên hàm số đạt giá trị lớn nhất tại đỉnh: y(2) = −2·4+8·2−3 = −8+16−3=5.
Bước 3 — So sánh với hai đầu mút: y(0)=−3, y(3)=−18+24−3=3, đều nhỏ hơn 5.
Bước 4 —
Kết luận: nhiệt độ cao nhất là 5 °C, đáp số 5.
Câu 20. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4. Gọi u = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}. Tính bình phương độ dài của vectơ u.
Đáp án: 48
Lời giải.
Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1 — Gọi M là trung điểm cạnh BC; theo tính chất trung điểm (quy tắc hình bình hành), \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 2\overrightarrow{AM}.
Bước 2 — Suy ra u = 2\overrightarrow{AM}, do đó |u| = 2·AM.
Bước 3 — Tam giác đều cạnh a = 4 có đường cao AM = a√3/2 = 4√3/2 = 2√3.
Bước 4 —
Kết luận: |u| = 2·2√3 = 4√3, nên bình phương độ dài |u|² = (4√3)² = 48.
Câu 21. Cho tập hợp A = [m−1; m+5] với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A chứa đoạn [2;6]?
Đáp án: 3
Lời giải.
Bước 1 — Điều kiện A ⊇ [2;6] là m−1 ≤ 2 và m+5 ≥ 6.
Bước 2 — Giải: m−1≤2 ⇒ m≤3; m+5≥6 ⇒ m≥1.
Bước 3 — Vậy 1≤m≤3, các giá trị nguyên của m là {1;2;3}.
Bước 4 —
Kết luận: có 3 giá trị nguyên, đáp số 3.
Câu 22. Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} và B = {2; 4; 6; 8}. Tập hợp A ∩ B có bao nhiêu phần tử?
Đáp án: 3
Lời giải.
Barem 4 bước (0,25đ/bước).
Bước 1 — Xác định: A ∩ B gồm phần tử thuộc cả A và B.
Bước 2 — Liệt kê: A ∩ B = {2; 4; 6}.
Bước 3 — Đếm số phần tử: tập có 3 phần tử.
Bước 4 —
Kết luận: A ∩ B có 3 phần tử.

Câu hỏi thường gặp

Làm đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Miễn phí) — Đề số 3” online có miễn phí không?
Có. Bạn làm bài và xem đáp án hoàn toàn miễn phí, hệ thống chấm điểm tự động ngay. Chỉ phần lời giải chi tiết từng câu mới cần mở khoá (mua bằng số dư hoặc làm một nhiệm vụ nhỏ).
Đề thi mã đề 0823 gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 22 câu theo cấu trúc mới của Bộ GD&ĐT: Phần I có 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Phần II có 4 câu đúng/sai, Phần III có 6 câu trả lời ngắn. Thời gian làm bài 90 phút; có thể nộp bài sớm và xem kết quả ngay.
Mã đề 0823 kiểm tra những chuyên đề nào?
Đề bao phủ các chuyên đề: Mệnh đề; Tập hợp; Hàm số bậc hai; Vectơ; Hệ thức lượng trong tam giác. Sau khi nộp bài, biểu đồ năng lực thống kê điểm theo từng chuyên đề để bạn biết phần cần ôn thêm.
Đề thi này có lời giải chi tiết không?
Có. Đề “Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Miễn phí) — Đề số 3” có lời giải chi tiết từng câu — mở khoá để xem hướng dẫn giải đầy đủ, dễ hiểu.
Làm bài thi thử online như thế nào?
Bấm “Làm bài ngay”, chọn đáp án từng câu rồi nộp bài. Hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị biểu đồ năng lực và cho xem lại từng câu tại dethitoanthpt.com.
Có tải đề thi về dạng PDF được không?
Có. Bấm “Tải đề PDF” để mở bản in chuẩn A4 và lưu lại thành file PDF để in hoặc làm offline.

Minh Anh

Mình có thể hỗ trợ được gì cho bạn?